vanban.org

Điều 3. Khung giá đất — Nghị định 104/2014/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/12/2019
Chính phủ Ban hành 14/11/2014 Hiệu lực 29/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 9 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất · 104/2014/NĐ-CP
19/12/201996/2019/NĐ-CPThay thế Đang xem 29/12/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 104/2014/NĐ-CP › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá đất

1. Nhóm đất nông nghiệp:

a) Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - Phụ lục I;

b) Khung giá đất trồng cây lâu năm - Phụ lục II;

c) Khung giá đất rừng sản xuất - Phụ lục III;

d) Khung giá đất nuôi trồng thủy sản - Phụ lục IV;

đ) Khung giá đất làm muối - Phụ lục V.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Khung giá đất ở tại nông thôn - Phụ lục VI;

b) Khung giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - Phụ lục VII;

c) Khung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - Phụ lục VIII;

d) Khung giá đất ở tại đô thị - Phụ lục IX;

đ) Khung giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - Phụ lục X;

e) Khung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - Phụ lục XI.