Điều 5. Phạm vi của dữ liệu y tế
Dữ liệu y tế phản ánh thông tin về các lĩnh vực y tế, gồm:
1. Thông tin về y tế dự phòng.
2. Thông tin về bảo vệ môi trường trong lĩnh vực y tế.
3. Thông tin về khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng.
4. Thông tin về giám định y khoa, pháp y, pháp y tâm thần.
5. Thông tin về y, dược cổ truyền.
6. Thông tin về dược.
7. Thông tin về mỹ phẩm.
8. Thông tin về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành y tế.
9. Thông tin về thiết bị y tế.
10. Thông tin về cơ sở hạ tầng y tế.
11. Thông tin về dân số.
12. Thông tin về sức khỏe bà mẹ - trẻ em, sức khỏe sinh sản.
13. Thông tin về bảo hiểm y tế.
14. Thông tin về truyền thông, giáo dục sức khỏe trong y tế.
15. Thông tin về khoa học, công nghệ trong lĩnh vực y tế.
16. Thông tin về hợp tác quốc tế trong y tế.
17. Thông tin về ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số y tế.
18. Thông tin về tài chính y tế.
19. Thông tin về thanh tra y tế.
20. Thông tin về nhân lực y tế.
21. Thông tin về đào tạo nhân lực y tế.
22. Thông tin về thủ tục hành chính trong ngành y tế.
23. Thông tin về các văn bản pháp quy, văn bản quản lý, điều hành trong ngành y tế.
24. Thông tin về các cơ sở y tế.