Điều 21a. Trình tự, thủ tục thẩm định giá bán, giá cho thuê, giá cho thuê mua nhà ở xã hội — Nghị định 100/2015/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 20/06/2023
Thay thế: 100/2024/NĐ-CP · 26/07/2024
Sửa đổi, bổ sung: 35/2023/NĐ-CP · 20/06/2023
Dòng đời phiên bản
3 đời nghị định · 9 phiên bản · 12 năm
20/06/202335/2023/NĐ-CPSửa đổi Đang xem
01/01/2023104/2022/NĐ-CPChưa hợp nhất
01/04/202149/2021/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
10/12/2015Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 100/2015/NĐ-CP › Chương IV › Điều 21a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI
Điều 4. Nguyên tắc xác định quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội
Điều 5. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị
Điều 6. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các khu công nghiệp
Điều 7. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội
Điều 8. Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội
Điều 9. Cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
Điều 10. Huy động vốn phát triển nhà ở xã hội
Điều 11. Phát triển nhà ở xã hội theo hình thức xây dựng - chuyển giao
Điều 12. Mua nhà ở thương mại làm nhà ở xã hội
Chương III — VAY VỐN ƯU ĐÃI ĐỂ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH NHÀ Ở XÃ HỘI
Điều 13. Nguyên tắc thực hiện chính sách vay vốn ưu đãi
Điều 14. Vay vốn ưu đãi theo các chương trình mục tiêu về nhà ở
Điều 15. Vay vốn ưu đãi để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
Điều 16. Vay vốn ưu đãi để mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở
Điều 17. Nguồn vốn cho vay ưu đãi để thực hiện chính sách nhà ở xã h ội
Điều 18. Quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay ưu đãi
Chương IV — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI
Điều 19. Quy định về việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội
Điều 20. Trình tự, thủ tục mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
Điều 21. Giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội
Điều 21a
Điều 22. Hồ sơ chứng minh đối tượng, điều kiện để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
Điều 23. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hộ i
Điều 24. Hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua nhà ở xã hộ i
Điều 25. Quản lý chất lượng nhà ở xã hội
Điều 26. Quản lý khai thác, sử dụng nhà ở xã hội
Điều 27. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của bên bán, cho thuê, cho thuê mua và bên mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Điều 29. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan
Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 31. Trách nhiệm của các doanh nghiệp có cơ sở sản xuất trong khu công nghiệp
Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 33. Hiệu Iực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy