Điều 7. Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh — Nghị định 100/2008/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2013
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/01/2011
Thay thế: 65/2013/NĐ-CP · 27/06/2013
Sửa đổi, bổ sung: 106/2010/NĐ-CP · 28/10/2010
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 7 phiên bản · 17 năm
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 100/2008/NĐ-CP › Chương II › Mục 1 › Điều 7
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng nộp thuế
Điều 3. Thu nhập chịu thuế
Điều 4. Thu nhập được miễn thuế
Điều 5. Giảm thuế
Chương II — CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI THU NHẬP CỦA CÁ NHÂN CƯ TRÚ
Điều 6. Thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh, thu nhập từ tiền lương, tiền công
Điều 7. Thu nhập chịu thuế từ kinh doanh
Điều 8. Doanh thu tính thu nhập chịu thuế từ kinh doanh
Điều 9. Chi phí hợp lý liên quan đến việc tạo ra thu nhập chịu thuế từ kinh doanh
Điều 10. Thu nhập chịu thuế, thu nhập tính thuế của cá nhân kinh doanh chưa thực hiện đúng pháp luật về kế toán, hóa đơn, chứng từ
Điều 11. Thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công
Điều 12. Giảm trừ gia cảnh
Điều 13. Giảm trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo
Điều 14. Biểu thuế lũy tiến từng phần
Điều 15. Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng phần vốn góp
Điều 16. Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng chứng khoán
Điều 17. Thuế suất
Điều 18. Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 19. Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với công trình xây dựng trên đất
Điều 20. Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng quyền sở hữu, sử dụng nhà ở
Điều 21. Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng quyền thuê đất, thuê mặt nước
Điều 22. Thuế suất
Điều 23. Thu nhập tính thuế từ nhận thừa kế, quà tặng
Điều 24. Thời điểm xác định thu nhập tính thuế
Điều 25. Thuế suất
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
Điều 26. Đăng ký thuế, cấp mã số thuế
Điều 27. Khấu trừ thuế
Điều 28. Các trường hợp không thực hiện khấu trừ thuế
Điều 29. Khai thuế thu nhập cá nhân
Điều 30. Trách nhiệm khấu trừ, khai thuế của người sử dụng lao động khi trả thu nhập từ tiền lương, tiền công cho cá nhân
Điều 31. Khai thuế đối với cá nhân có thu nhập từ kinh doanh
Điều 32. Hoàn thuế
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 33. Hiệu lực thi hành
Điều 34. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy