Điều 19a. Quyền tác giả đối với chương trình máy tính — Nghị định 100/2006/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/06/2008
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 10/04/2018
Sửa đổi, bổ sung: 01/2012/NĐ-CP · 04/01/2012
Sửa đổi, bổ sung: 85/2011/NĐ-CP · 20/09/2011
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 4 phiên bản · 29 năm
10/04/201822/2018/NĐ-CPSửa đổi Đang xem
27/02/201201/2012/NĐ-CPChưa hợp nhất
10/11/201185/2011/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
17/10/2006Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 100/2006/NĐ-CP › Chương II › Điều 19a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Chính sách của Nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 6. Nội dung và trách nhiệm quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 7. Thẩm quyền quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương II — QUYỀN TÁC GIẢ
Điều 8. Tác giả
Điều 9. Tác phẩm thể hiện dưới dạng ký tự khác
Điều 10. Bài giảng, bài phát biểu và bài nói khác
Điều 11. Tác phẩm báo chí
Điều 12. Tác phẩm âm nhạc
Điều 13. Tác phẩm sân khấu
Điều 14. Tác phẩm điện ảnh
Điều 15. Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng
Điều 16. Tác phẩm nhiếp ảnh
Điều 17. Tác phẩm kiến trúc
Điều 18. Bản họa đồ, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ
Điều 19. Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấu
Điều 19a
Điều 20. Sử dụng tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian
Điều 20a
Điều 21. Đối tượng không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả
Điều 22. Quyền nhân thân
Điều 23. Quyền tài sản
Điều 24. Trích dẫn hợp lý và nhập khẩu bản sao tác phẩm
Điều 25. Sao chép tác phẩm
Điều 26. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả
Điều 27. Chủ sở hữu quyền tác giả
Điều 28. Chủ sở hữu quyền tác giả đối với tác phẩm khuyết danh
Điều 29. Sử dụng tác phẩm thuộc sở hữu nhà nước
Điều 30. Sử dụng tác phẩm thuộc về công chúng
Chương III — QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 31. Quyền của người biểu diễn
Điều 32. Sử dụng quyền liên quan không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao
Điều 33. Trích dẫn hợp lý
Điều 34. Bản sao tạm thời
Điều 35. Sử dụng bản ghi âm, ghi hình
Điều 36. Chủ sở hữu chương trình phát sóng
Chương IV — CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 37. Đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 38. Bản sao tác phẩm đăng ký quyền tác giả, bản sao bản định hình cuộc biểu diễn, chương trình ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng đăng ký quyền liên quan
Điều 39. Thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy Chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Điều 40. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Chương V — TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN TẬP THỂ, TỔ CHỨC TƯ VẤN, DỊCH VỤ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 41. Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 42. Tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan
Chương VI — BẢO VỆ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
Điều 43. Quyền tự bảo vệ
Điều 44. Quyền khởi kiện dân sự về quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 45. Khiếu nại, tố cáo liên quan đến đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
Điều 45a
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 46. Thời hạn chuyển tiếp
Điều 47. Hiệu lực thi hành
Điều 48. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy