Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành và thay thế Nghị định số 149/2013/NĐ-CP ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. — Nghị định 07/2018/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/01/2018
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 3 phiên bản · 12 năm
10/01/2018Bản gốcThay thế Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 07/2018/NĐ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Giải thích từ ngữ
Điều 2. Tên và trụ sở chính của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Điều 3. Hình thức pháp lý, tư cách pháp nhân và chức năng, nhiệm vụ của PVN
Điều 4. Mục tiêu hoạt động và ngành, nghề kinh doanh
Điều 5. Vốn điều l ệ của PVN
Điều 6. Chủ sở hữu của PVN
Điều 7. Đại diện theo pháp luật của PVN
Điều 8. Tổ chức Đảng và tổ chức chính trị - xã hội trong PVN
Chương II — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA PVN
Điều 9. Quyền đối với tài nguyên dầu khí
Điều 10. Quyền của PVN đối với vốn và tài sản
Điều 11. Quyền của PVN trong kinh doanh
Điều 12. Quyền của PVN về tài chính
Điều 13. Quyền tham gia hoạt động công ích của PVN
Điều 14. Các quyền khác của PVN
Điều 15. Nghĩa vụ của PVN đối với hoạt động khai thác tài nguyên dầu khí
Điều 16. Nghĩa vụ của PVN đối với vốn và tài sản
Điều 17. Nghĩa vụ trong kinh doanh của PVN
Điều 18. Nghĩa vụ về tài chính của PVN
Điều 19. Nghĩa vụ khi tham gia hoạt động công ích
Điều 20. Các quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu nhà nước đối với PVN
Điều 21. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với PVN
Điều 22. Quyền, trách nhiệm của Chính phủ
Điều 23. Quyền, trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ
Điều 24. Quyền, trách nhiệm của Bộ Công Thương
Điều 25. Quyền, trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 26. Quyền, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 27. Quyền, trách nhiệm của Bộ Nội vụ
Điều 28. Quyền, trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 29. Quyền, trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan thuộc Chính phủ
Điều 30. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên PVN
Điều 31. Nghĩa vụ đầu tư đủ vốn điều lệ
Điều 32. Nghĩa vụ tuân thủ Điều lệ của PVN
Điều 33. Nghĩa vụ về các khoản nợ và tài sản khác
Điều 34. Nghĩa vụ trong phê duyệt chủ trương đầu tư, mua, bán tài sản và hợp đồng vay, cho vay, bảo lãnh của PVN
Điều 35. Nghĩa vụ bảo đảm quyền kinh doanh theo pháp luật của PVN
Chương IV — TỔ CHỨC QUẢN LÝ PVN
Điều 36. Cơ cấu tổ chức quản lý của PVN
Điều 37. Chức năng và cơ cấu của Hội đồng thành viên PVN
Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên
Điều 39. Tiêu chuẩn và điều kiện của thành viên Hội đồng thành viên PVN
Điều 40. Miễn nhiệm, cách chức thành viên Hội đồng thành viên
Điều 41. Chủ tịch Hội đồng thành viên PVN
Điều 42. Chế đ ộ làm việc của H ộ i đồng thành viên
Điều 43. Kiểm soát n ộ i b ộ
Điều 44. Điều kiện tham gia quản lý công ty khác của Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc PVN
Điều 45. Chức năng của Tổng Giám đốc
Điều 46. Bổ nhiệm Tổng Giám đốc
Điều 47. Miễn nhiệm, cách chức đối với Tổng Giám đốc
Điều 48. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Giám đốc
Điều 49. Thù lao, tiền lương, tiền thưởng và các lợi ích khác của Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc PVN
Điều 50. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc PVN trong việc quản lý và điều hành PVN
Điều 51. Quan hệ giữa Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc trong quản lý, điều hành PVN
Điều 52. Ban Kiểm soát
Điều 53. Quyền của Ban Kiểm soát và Kiểm soát viên
Điều 54. Tiêu chuẩn và điều ki ệ n đối với Kiểm soát viên
Điều 55. Miễn nhiệm, cách chức Kiểm soát viên
Điều 56. Trách nhiệm của Kiểm soát viên
Điều 57. Chế đ ộ làm việc của Ban Kiểm soát và Kiểm soát viên
Điều 58. Tiền lương, thưởng, thù lao và lợi ích khác của Kiểm soát viên
Điều 59. Mối quan hệ giữa Ban Kiểm soát, Kiểm soát viên và chủ sở hữu
Điều 60. Mối quan hệ giữa Ban Kiểm soát và Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc PVN
Điều 61. Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng PVN
Điều 62. Bộ máy giúp việc
Điều 63. Hình thức tham gia quản lý của người lao động
Điều 64. Nội dung tham gia quản lý PVN của người lao động
Chương V — QUAN HỆ GIỮA PVN VỚI DOANH NGHIỆP THAM GIA TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ QUỐC GIA VIỆT NAM
Điều 65. Quan hệ phối hợp chung trong Tập đoàn
Điều 66. Quản lý, điều hành Tập đoàn thông qua PVN
Điều 67. Chức danh Tổng Giám đốc/Giám đốc của các doanh nghiệp trong Tập đoàn
Điều 68. Trách nhiệm của PVN trong quản lý, điều hành Tập đoàn
Điều 69. Vốn do PVN đầu tư ở doanh nghiệp khác
Điều 70. Tiêu chuẩn và điều kiện của Người đại diện theo ủy quyền của PVN tại doanh nghiệp khác
Điều 71. Quyền và nghĩa v ụ của Người đại diện theo ủy quyền của PVN tại doanh nghiệp khác
Điều 72. Tiền l ươ ng, thưởng và quyền l ợ i của Người đại diện theo ủy quyền
Điều 73. Quan hệ giữa PVN với các đơn vị trực thuộc, đơn vị nghiên cứu khoa học, đào tạo
Điều 74. Quan hệ giữa PVN và doanh nghiệp cấp II do PVN nắm giữ 100% vốn điều l ệ
Điều 75. Quan hệ giữa PVN và doanh nghiệp cấp II do PVN giữ quyền chi phối
Điều 76. Quan hệ giữa PVN với công ty liên kết
Chương VI — CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Điều 77. Quy chế quản lý tài chính
Điều 78. Điều chỉnh vốn điều lệ của PVN
Điều 79. Quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, giá thành và phân phối lợi nhuận của PVN
Điều 80. Kế hoạch tài chính, kế toán, kiểm toán
Chương VII — TỔ CHỨC LẠI, ĐA DẠNG HÓA SỞ HỮU, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN PVN
Điều 81. Tổ chức l ạ i PVN
Điều 82. Đa dạng hóa sở hữu PVN
Điều 83. Giải thể PVN
Điều 84. Phá sản PVN
Chương VIII — SỔ SÁCH VÀ HỒ SƠ CỦA PVN
Điều 85. Quyền tiếp cận sổ sách và hồ sơ PVN
Điều 86. Công khai thông tin
Chương IX — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ VÀ SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA PVN
Điều 87. Giải quyết tranh chấp nội bộ
Điều 88. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 89. Hiệu lực và phạm vi thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục. DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC CÔNG TY MẸ CỦA TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM (K è m theo Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn dầu khí Việt Nam tại Nghị định số 07/2018/NĐ-CP ng à y 10 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ)
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy