vanban.org

Điều 9. Số lượng Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã — Nghị định 03/2016/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 15/08/2020 Thay thế: 72/2020/NĐ-CP · 30/06/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 168/2018/NĐ-CP · 28/12/2018
Chính phủ Ban hành 05/01/2016 Hiệu lực 20/02/2016 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị định · 9 phiên bản · 16 năm
Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ · 72/2020/NĐ-CP
Nghị định số 03/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ · 03/2016/NĐ-CP
15/08/202072/2020/NĐ-CPThay thế Đang xem 14/02/2019168/2018/NĐ-CPBãi bỏ 20/02/2016Bản gốcThay thế
Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ · 58/2010/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 03/2016/NĐ-CP › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Số lượng Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã

1. Đơn vị hành chính cấp xã loại 1, loại 2 theo quy định tại Nghị định số 159/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn và cấp xã trọng điểm về quốc phòng, an ninh được bố trí 02 Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.

2. Đơn vị hành chính cấp xã loại 3 bố trí 01 Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự.