vanban.org

Điều 5. Tổ chức bộ máy của ủy ban Thể dục thể thao gồm có: — Nghị định 03/1998/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/04/2003 Thay thế: 22/2003/NĐ-CP · 11/03/2003
Chính phủ Ban hành 06/01/1998 Hiệu lực 22/01/1998 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 10 đời nghị định · 17 phiên bản · 33 năm
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 2026 · 298/2026/NĐ-CP
Nghị định số 43/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch · 43/2025/NĐ-CP
Nghị định số 01/2023/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch · 01/2023/NĐ-CP
Nghị định số 79/2017/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch · 79/2017/NĐ-CP
Nghị định số 76/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch · 76/2013/NĐ-CP
Nghị định số 185/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch · 185/2007/NĐ-CP
Nghị định số 22/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Uỷ ban Thể dục Thể thao · 22/2003/NĐ-CP
Nghị định số 03/1998/NĐ-CP Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Uỷ ban Thể dục thể thao · 03/1998/NĐ-CP
22/01/1998Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị định số 11/CP Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Tổng cục Thể dục Thể thao 1992 · 11/CP
Nghị định số 4/CP Về việc thành lập Tổng cục Thể dục thể thao 1992 · 4/CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 03/1998/NĐ-CP › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Tổ chức bộ máy của ủy ban Thể dục thể thao gồm có:

A. CÁC CƠ QUAN GIÚP BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN THỂ DỤC THỂ THAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC:

1. Vụ Thể dục thể thao quần chúng;

2. Vụ thể thao thành tích cao I;

3. Vụ thể thao thành tích cao II;

4. Vụ Kế hoạch - tài chính;

5. Vụ Tổ chức cán bộ - đào tạo;

6. Vụ Quan hệ Quốc tế;

7. Vụ Pháp chế;

8. Văn phòng;

9. Thanh tra.

B. CÁC TỔ CHỨC SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC ỦY BAN THỂ DỤC THỂ THAO GỒM CÓ:

1. Trường Đại học Thể dục thể thao I;

2. Trường Đại học Thể dục thể thao II;

3. Trường Cao đẳng Thể dục thể thao Đà Nẵng;

4. Trung tâm huấn luyện thể thao Quốc gia I;

5. Trung tâm huấn luyện thể thao Quốc gia II;

6. Trung tâm huấn luyện thể thao Quốc gia III;

7. Viện Khoa học Thể dục thể thao;

8. Trung tâm thể thao Ba Đình;

9. Báo thể thao Việt Nam.

Bộ trưởng, Chủ nhiệm ủy ban Thể dục thể thao quy định cụ thể về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của các tổ chức nói trên.

C. CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC VỀ THỂ DỤC THỂ THAO ĐƯỢC TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ.