Điều 63. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động — Luật Viễn thông số 24/2023/QH15
Dòng đời phiên bản
4 phiên bản · 2 năm
01/07/2026116/2025/QH15Thay cụm từ Hiện hành
01/03/2026112/2025/QH15Sửa đổi
01/07/202547/2024/QH15Thay cụm từ
01/01/202535/2024/QH15Chưa hợp nhất
01/01/202556/2024/QH15Chưa hợp nhất
01/07/2024Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Luật 24/2023/QH15 › Chương VIII › Điều 63
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về viễn thông
Điều 5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin
Điều 6. Bảo đảm bí mật thông tin
Điều 7. Thông tin ưu tiên truyền qua mạng viễn thông
Điều 8. Quy hoạch phát triển viễn thông quốc gia
Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động viễn thông
Chương II — KINH DOANH VIỄN THÔNG
Điều 10. Hình thức kinh doanh viễn thông
Điều 11. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 12. Đầu tư trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 13. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông
Điều 14. Quyền, nghĩa vụ của đại lý dịch vụ viễn thông
Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ viễn thông, thuê bao viễn thông
Điều 16. Hoạt động bán buôn trong viễn thông
Điều 17. Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường, nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường
Điều 18. Thiết bị đầu cuối, mạng nội bộ
Điều 19. Thiết lập mạng viễn thông
Điều 20. Cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 21. Cung cấp dịch vụ viễn thông qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam
Điều 22. Từ chối cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 23. Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 24. Liên lạc nghiệp vụ
Điều 25. Dịch vụ viễn thông khẩn cấp
Điều 26. Dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao điện thoại cố định
Điều 27. Dịch vụ báo hỏng dịch vụ viễn thông
Điều 28. Cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet
Điều 29. Cung cấp và sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây
Chương III — VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Điều 30. Hoạt động viễn thông công ích
Điều 31. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
Điều 32. Quản lý hoạt động viễn thông công ích
Chương IV — GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG
Điều 33. Giấy phép viễn thông
Điều 34. Nguyên tắc cấp giấy phép viễn thông
Điều 35. Hình thức cấp giấy phép viễn thông
Điều 36. Điều kiện cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 37. Điều kiện về viễn thông khi tham gia đấu giá, thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 38. Điều kiện cấp giấy phép nghiệp vụ viễn thông
Điều 39. Gia hạn, cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấy phép viễn thông
Điều 40. Thu hồi giấy phép viễn thông, buộc chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 41. Đăng ký, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 42. Miễn giấy phép viễn thông, đăng ký, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 43. Phí quyền hoạt động viễn thông
Chương V — KẾT NỐI VÀ CHIA SẺ CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Điều 44. Nguyên tắc kết nối viễn thông
Điều 45. Kết nối mạng viễn thông công cộng
Điều 46. Kết nối mạng viễn thông dùng riêng
Điều 47. Chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông
Chương VI — TÀI NGUYÊN VIỄN THÔNG
Điều 48. Quản lý tài nguyên viễn thông
Điều 49. Quy hoạch kho số viễn thông, quy hoạch tài nguyên Internet
Điều 50. Phân bổ, cấp, sử dụng, đăng ký, hoàn trả mã, số viễn thông, tài nguyên Internet
Điều 51. Chuyển nhượng quyền sử dụng mã, số viễn thông, tài nguyên Internet Việt Nam
Điều 52. Giải quyết tranh chấp về đăng ký, sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam ".vn"
Điều 53. Thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet
Chương VII — QUẢN LÝ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT,
Điều 54. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật viễn thông
Điều 55. Quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật viễn thông, chất lượng mạng và dịch vụ viễn thông
Điều 56. Giá dịch vụ viễn thông
Điều 57. Nguyên tắc quản lý và điều tiết giá dịch vụ viễn thông
Điều 58. Căn cứ định giá dịch vụ viễn thông
Điều 59. Quản lý giá dịch vụ viễn thông
Điều 60. Lập hóa đơn và thanh toán tiền sử dụng dịch vụ viễn thông
Điều 61. Quản lý thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động
Điều 62. Hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ viễn thông và bồi thường thiệt hại
Chương VIII — CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG
Điều 63. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
Điều 64. Đất sử dụng cho công trình viễn thông
Điều 65. Thiết kế, xây dựng, lắp đặt công trình viễn thông
Điều 66. Sử dụng chung hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật
Điều 67. Quản lý công trình viễn thông
Chương IX — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VIỄN THÔNG
Điều 68. Nội dung quản lý nhà nước về viễn thông
Điều 69. Trách nhiệm quản lý nhà nước về viễn thông
Điều 70. Hợp tác quốc tế về viễn thông
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 71. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của các luật có liên quan
Điều 72. Hiệu lực thi hành
Điều 73. Quy định chuyển tiếp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy