Điều 30. Thụ lý vụ việc trợ giúp pháp lý — Luật Trợ giúp pháp lý số 11/2017/QH14
Dòng đời phiên bản
4 phiên bản · 8 năm
01/01/202705/2026/QH16Sửa đổi, bổ sung Đang xem
01/01/202659/2024/QH15Sửa đổi
01/07/202553/2024/QH15Bổ sung
01/01/2018Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Luật 11/2017/QH14 › Chương V › Điều 30
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Trợ giúp pháp lý
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động trợ giúp pháp lý
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về trợ giúp pháp lý
Điều 5. Nguồn tài chính cho công tác trợ giúp pháp lý
Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động trợ giúp pháp lý
Chương II — NGƯỜI ĐƯỢC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
Điều 7. Người được trợ giúp pháp lý
Điều 8. Quyền của người được trợ giúp pháp lý
Điều 9. Nghĩa vụ của người được trợ giúp pháp lý
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC THỰC HIỆN TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
Điều 10. Tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý
Điều 11. Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
Điều 12. Tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý
Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý
Điều 14. Hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý
Điều 15. Đăng ký tham gia thực hiện trợ giúp pháp lý
Điều 16. Chấm dứt thực hiện trợ giúp pháp lý của tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý
Chương IV — NGƯỜI THỰC HIỆN TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI THỰC HIỆN TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
Điều 17. Người thực hiện trợ giúp pháp lý
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của người thực hiện trợ giúp pháp lý
Điều 19. Tiêu chuẩn trợ giúp viên pháp lý
Điều 20. Tập sự trợ giúp pháp lý
Điều 21. Bổ nhiệm, cấp thẻ trợ giúp viên pháp lý
Điều 22. Miễn nhiệm và thu hồi thẻ trợ giúp viên pháp lý
Điều 23. Cấp lại thẻ trợ giúp viên pháp lý
Điều 24. Cộng tác viên trợ giúp pháp lý
Điều 25. Các trường hợp không được tiếp tục thực hiện hoặc phải từ chối thực hiện trợ giúp pháp lý
Chương V — PHẠM VI, LĨNH VỰC, HÌNH THỨC VÀ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
Điều 26. Phạm vi thực hiện trợ giúp pháp lý
Điều 27. Lĩnh vực, hình thức trợ giúp pháp lý
Điều 28. Địa điểm tiếp người được trợ giúp pháp lý
Điều 29. Yêu cầu trợ giúp pháp lý
Điều 30. Thụ lý vụ việc trợ giúp pháp lý
Điều 31. Tham gia tố tụng
Điều 32. Tư vấn pháp luật
Điều 33. Đại diện ngoài tố tụng
Điều 34. Phối hợp xác minh vụ việc trợ giúp pháp lý
Điều 35. Chuyển yêu cầu trợ giúp pháp lý
Điều 36. Kiến nghị trong hoạt động trợ giúp pháp lý
Điều 37. Không tiếp tục thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý
Điều 38. Hồ sơ vụ việc trợ giúp pháp lý
Điều 39. Lưu trữ hồ sơ vụ việc trợ giúp pháp lý
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
Điều 40. Trách nhiệm quản lý nhà nước về trợ giúp pháp lý
Điều 41. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan đến hoạt động trợ giúp pháp lý trong tố tụng
Điều 42. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước có liên quan
Điều 43. Trách nhiệm của tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư
Điều 44. Trách nhiệm của tổ chức chủ quản của tổ chức tư vấn pháp luật
Chương VII — GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ TRANH CHẤP
Điều 45. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
Điều 46. Giải quyết tranh chấp
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 47. Hiệu lực thi hành
Điều 48. Quy định chuyển tiếp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy