Điều 8. Biểu khung thuế
1. Mức thuế tuyệt đối được quy định theo Biểu khung thuế dưới đây:
| Số thứ tự | Hàng hóa | Đơn vị tính | Mức thuế (đồng/1 đơn vị hàng hóa) |
| I | Xăng, dầu, mỡ nhờn | ||
| 1 | Xăng, trừ etanol | Lít | 1.000-4.000 |
| 2 | Nhiên liệu bay | Lít | 1.000-3.000 |
| 3 | Dầu diezel | Lít | 500-2.000 |
| 4 | Dầu hỏa | Lít | 300-2.000 |
| 5 | Dầu mazut | Lít | 300-2.000 |
| 6 | Dầu nhờn | Lít | 300-2.000 |
| 7 | Mỡ nhờn | Kg | 300-2.000 |
| II | Than đá | ||
| 1 | Than nâu | Tấn | 10.000-30.000 |
| 2 | Than an-tra-xít (antraxit) | Tấn | 20.000-50.000 |
| 3 | Than mỡ | Tấn | 10.000-30.000 |
| 4 | Than đá khác | Tấn | 10.000-30.000 |
| III | Dung dịch Hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC) | kg | 1.000-5.000 |
| IV | Túi ni lông thuộc diện chịu thuế | kg | 30.000-50.000 |
| V | Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng | kg | 500-2.000 |
| VI | Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng | kg | 1.000-3.000 |
| VII | Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng | kg | 1.000-3.000 |
| VIII | Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng | kg | 1.000-3.000 |
2. Căn cứ vào Biểu khung thuế quy định tại khoản 1 Điều này, Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định mức thuế cụ thể đối với từng loại hàng hóa chịu thuế bảo đảm các nguyên tắc sau:
a) Mức thuế đối với hàng hóa chịu thuế phù hợp với chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ;
b) Mức thuế đối với hàng hóa chịu thuế được xác định theo mức độ gây tác động xấu đến môi trường của hàng hóa.