Điều 11a. Trường hợp đặc biệt được sử dụng tần số vô tuyến điện ngoài quy hoạch — Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 16 năm
01/07/202584/2025/QH15Thay cụm từ Hiện hành
01/07/202424/2023/QH15Chưa hợp nhất
01/07/202309/2022/QH15Sửa đổi, bổ sung
01/07/2010Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Luật 42/2009/QH12 › Chương II › Điều 11a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về tần số vô tuyến điện
Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tần số vô tuyến điện
Điều 6. Cơ quan quản lý chuyên ngành tần số vô tuyến điện
Điều 7. Thanh tra chuyên ngành về tần số vô tuyến điện
Điều 8. Hợp tác quốc tế về tần số vô tuyến điện
Điều 9. Những hành vi bị cấm
Chương II — QUY HOẠCH TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Điều 10. Nguyên tắc xây dựng, phê duyệt quy hoạch tần số vô tuyến điện
Điều 11. Các loại quy hoạch tần số vô tuyến điện; thẩm quyền phê duyệt và thực hiện quy hoạch tần số vô tuyến điện
Điều 11a
Điều 12. Thu hồi quyền sử dụng tần số vô tuyến điện để thực hiện quy hoạch
Chương III — QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG PHÁT XẠ VÔ TUYẾN ĐIỆN, AN TOÀN BỨC XẠ VÔ TUYẾN ĐIỆN VÀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ
Điều 13. Quản lý chất lượng phát xạ vô tuyến điện
Điều 14. Quản lý an toàn bức xạ vô tuyến điện
Điều 15. Quản lý tương thích điện từ
Chương IV — CẤP GIẤY PHÉP VÀ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Điều 16. Giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 17. Nguyên tắc cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 18. Phương thức cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 19. Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
Điều 20. Cấp Giấy phép sử dụng băng tần
Điều 21. Cấp giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh
Điều 22. Gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 23. Thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 24. Chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 25. Cho thuê, cho mượn thiết bị vô tuyến điện
Điều 26. Sử dụng chung tần số vô tuyến điện
Điều 27. Miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 28. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được cấp giấy phép sử dụng băng tần
Điều 30. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và quỹ đạo vệ tinh
Điều 31. Phí, sử dụng tần số vô tuyến điện, lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 32. Chứng chỉ vô tuyến điện viên
Điều 33. Sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện trong trường hợp khẩn cấp
Chương V — KIỂM TRA, KIỂM SOÁT TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN VÀ XỬ LÝ NHIỄU CÓ HẠI
Điều 34. Đối tượng chịu sự kiểm tra, kiểm soát tần số vô tuyến điện
Điều 35. Trách nhiệm về kiểm tra, kiểm soát tần số vô tuyến điện
Điều 36. Các hình thức kiểm tra
Điều 37. Biện pháp hạn chế nhiễu có hại
Điều 38. Nguyên tắc xử lý nhiễu có hại
Điều 39. Thủ tục xử lý nhiễu có hại
Điều 40. Hành lang an toàn kỹ thuật của đài vô tuyến điện
Chương VI — ĐĂNG KÝ, PHỐI HỢP QUỐC TẾ VỀ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN, QUỸ ĐẠO VỆ TINH
Điều 41. Các trường hợp đăng ký, phối hợp quốc tế về tần số vô tuyến điện, quỹ đạo vệ tinh
Điều 42. Đăng ký, phối hợp quốc tế về tần số vô tuyến điện và quỹ đạo vệ tinh cho hệ thống vệ tinh
Điều 43. Đăng ký, phối hợp quốc tế về tần số vô tuyến điện cho hệ thống thông tin vô tuyến điện mặt đất
Điều 44. Phối hợp tần số vô tuyến điện, quỹ đạo vệ tinh trực tiếp với tổ chức sử dụng tần số vô tuyến điện, quỹ đạo vệ tinh của nước ngoài
Chương VII — QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN PHỤC VỤ MỤC ĐÍCH QUỐC PHÒNG, AN NINH
Điều 45. Phân bổ tần số vô tuyến điện phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh
Điều 46. Quản lý, sử dụng tần số vô tuyến điện phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh
Điều 47. Quản lý và sử dụng thiết bị gây nhiễu
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 48. Hiệu lực thi hành
Điều 49. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy