Điều 54a. Điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn — Luật quy hoạch số 21/2017/QH14
Dòng đời phiên bản
4 phiên bản · 7 năm
01/01/2026146/2025/QH15 +2Sửa đổi Hiện hành
01/07/202538/2024/QH15Chưa hợp nhất
15/01/202557/2024/QH15Sửa đổi, bổ sung
01/01/202535/2024/QH15Chưa hợp nhất
01/01/202556/2024/QH15Chưa hợp nhất
01/01/202531/2024/QH15Chưa hợp nhất
01/07/202428/2023/QH15 +1Sửa đổi
19/02/202315/2023/QH15Chưa hợp nhất
01/01/2019Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Luật 21/2017/QH14 › Chương IV › Mục 3 › Điều 54a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động quy hoạch
Điều 5. Hệ thống quy hoạch quốc gia
Điều 6. Mối quan hệ giữa các loại quy hoạch
Điều 7. Trình tự trong hoạt động quy hoạch
Điều 8. Thời kỳ quy hoạch
Điều 9. Chi phí cho hoạt động quy hoạch
Điều 10. Chính sách của nhà nước về hoạt động quy hoạch
Điều 11. Hợp tác quốc tế trong hoạt động quy hoạch
Điều 12. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân trong việc tham gia ý kiến, giám sát hoạt động quy hoạch
Điều 13. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động quy hoạch
Chương II — LẬP QUY HOẠCH
Điều 14. Thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch
Điều 15. Nhiệm vụ lập quy hoạch
Điều 16. Quy trình lập quy hoạch
Điều 17. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch
Điều 18. Đánh giá môi trường chiến lược trong lập quy hoạch
Điều 19. Lấy ý kiến về quy hoạch
Điều 20. Căn cứ lập quy hoạch
Điều 21. Yêu cầu về nội dung quy hoạch
Điều 22. Nội dung quy hoạch tổng thể quốc gia
Điều 23. Nội dung quy hoạch không gian biển quốc gia
Điều 24. Nội dung quy hoạch sử dụng đất quốc gia
Điều 25. Nội dung quy hoạch ngành quốc gia
Điều 26. Nội dung quy hoạch vùng
Điều 27. Nội dung quy hoạch tỉnh
Điều 28. Nội dung quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn
Chương III — THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH HOẶC PHÊ DUYỆT, CÔNG BỐ VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN QUY HOẠCH
Điều 29. Thẩm quyền thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch
Điều 30. Hội đồng thẩm định quy hoạch
Điều 31. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch
Điều 32. Nội dung thẩm định quy hoạch
Điều 33. Báo cáo thẩm định quy hoạch
Điều 34. Thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
Điều 35. Hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
Điều 36. Trình tự, thủ tục quyết định quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia
Điều 37. Nội dung quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
Điều 38. Công bố quy hoạch
Điều 39. Trách nhiệm tổ chức công bố quy hoạch
Điều 40. Hình thức công bố quy hoạch
Điều 41. Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch
Điều 42. Cung cấp thông tin quy hoạch cho cơ quan, tổ chức, cá nhân
Điều 43. Hình thức cung cấp thông tin quy hoạch
Điều 44. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch
Chương IV — THỰC HIỆN, ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
Điều 45. Kế hoạch thực hiện quy hoạch
Điều 46. Chính sách, giải pháp thực hiện quy hoạch
Điều 47. Nguồn lực thực hiện quy hoạch
Điều 48. Báo cáo về hoạt động quy hoạch
Điều 49. Trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch
Điều 50. Nội dung đánh giá thực hiện quy hoạch
Điều 51. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch
Điều 52. Rà soát quy hoạch
Điều 53. Căn cứ điều chỉnh quy hoạch
Điều 54. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch
Điều 54a
Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUY HOẠCH
Điều 55. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 56. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 57. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến hoạt động quy hoạch
Điều 58. Hiệu lực thi hành
Điều 59. Quy định chuyển tiếp
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục
Phụ lục I. Danh mục các quy hoạch ngành quốc gia
Phụ lục II. Danh mục các quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành
Phụ lục III. Danh mục các bộ luật, luật có quy định liên quan đến quy hoạch cần sửa đổi, bổ sung
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy