Điều 89a. Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng về địa phương quản lý, xử lý — Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14
Dòng đời phiên bản
2 đời luật · 7 phiên bản · 17 năm
01/07/202590/2025/QH15Sửa đổi, bổ sung Hiện hành
01/01/202556/2024/QH15Sửa đổi, bổ sung
01/07/202424/2023/QH15Chưa hợp nhất
01/01/202307/2022/QH15Sửa đổi
01/01/202164/2020/QH14Bãi bỏ
01/01/2018Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Luật 15/2017/QH14 › Chương IV › Mục 4 › Điều 89a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Phân loại tài sản công
Điều 5. Chính sách của Nhà nước về quản lý, sử dụng tài sản công
Điều 6. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản công
Điều 7. Hình thức khai thác nguồn lực tài chính từ tài sản công
Điều 8. Công khai tài sản công
Điều 9. Giám sát của cộng đồng đối với tài sản công
Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý, sử dụng tài sản công
Điều 11. Xử lý vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công
Chương II — NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI SẢN CÔNG VÀ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TÀI SẢN CÔNG
Điều 12. Nội dung quản lý nhà nước về tài sản công
Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ
Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nước
Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính
Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương
Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các cấp
Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 19. Thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản công
Chương III — CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
Điều 20. Tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
Điều 21. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản công
Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản công
Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản công
Điều 24. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công
Điều 25. Nguyên tắc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công
Điều 26. Thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công
Điều 27. Trách nhiệm kiểm tra việc tuân thủ tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công
Điều 28. Hình thành tài sản công tại cơ quan nhà nước
Điều 29. Nhà nước giao tài sản bằng hiện vật cho cơ quan nhà nước
Điều 30. Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước
Điều 31. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước
Điều 32. Thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước
Điều 33. Khoán kinh phí sử dụng tài sản công tại cơ quan nhà nước
Điều 34. Sử dụng tài sản công tại cơ quan nhà nước
Điều 35. Quản lý vận hành tài sản công tại cơ quan nhà nước
Điều 36. Sử dụng đất thuộc trụ sở làm việc tại cơ quan nhà nước
Điều 37. Lập, quản lý hồ sơ về tài sản công tại cơ quan nhà nước
Điều 38. Thống kê, kế toán, kiểm kê, đánh giá lại, báo cáo tài sản công tại cơ quan nhà nước
Điều 39. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công tại cơ quan nhà nước
Điều 40. Hình thức xử lý tài sản công tại cơ quan nhà nước
Điều 41. Thu hồi tài sản công tại cơ quan nhà nước
Điều 42. Điều chuyển tài sản công
Điều 42a
Điều 43. Bán tài sản công tại cơ quan nhà nước
Điều 44. Sử dụng tài sản công để thanh toán cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức hợp đồng xây dựng - chuyển giao
Điều 45. Thanh lý tài sản công tại cơ quan nhà nước
Điều 46. Tiêu hủy tài sản công tại cơ quan nhà nước
Điều 47. Xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
Điều 48. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản công tại cơ quan nhà nước
Điều 49. Quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
Điều 50. Hình thành tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 51. Đầu tư xây dựng cơ sở hoạt động sự nghiệp
Điều 52. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 53. Thuê tài sản, khoán kinh phí sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 54. Sử dụng, quản lý vận hành tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 55. Quy định chung về việc sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết
Điều 56. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh
Điều 57. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích cho thuê
Điều 58. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết
Điều 59. Thống kê, kế toán, kiểm kê, đánh giá lại, báo cáo tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 60. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 61. Khấu hao và hao mòn tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 62. Xử lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 63. Xử lý tài sản công trong trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập
Điều 64. Tài sản công tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân
Điều 65. Quản lý, sử dụng tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân
Điều 66. Quản lý, sử dụng tài sản phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân
Điều 67. Quản lý, sử dụng tài sản tại cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam
Điều 68. Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức chính trị - xã hội
Điều 69. Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp
Điều 70. Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội
Điều 71. Tài sản công tại cơ quan dự trữ nhà nước
Điều 72. Quản lý, sử dụng tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan dự trữ nhà nước
Điều 73. Quản lý, sử dụng hàng hóa, vật tư thuộc Danh mục hàng dự trữ quốc gia
Chương IV — CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
Điều 74. Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng
Điều 75. Đối tượng được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng
Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng
Điều 77. Tài sản kết cấu hạ tầng giao cho đối tượng quản lý
Điều 78. Hồ sơ, thống kê, kế toán, kiểm kê, đánh giá lại, báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng
Điều 79. Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng
Điều 80. Phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
Điều 81. Đối tượng được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng trực tiếp tổ chức khai thác tài sản
Điều 82. Chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng
Điều 83. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
Điều 84. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
Điều 85. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
Điều 86. Sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng
Điều 87. Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng
Điều 88. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
Điều 89. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng
Điều 89a
Điều 90. Bán tài sản kết cấu hạ tầng
Điều 91. Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng để thanh toán cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức hợp đồng xây dựng - chuyển giao
Điều 92. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng
Điều 93. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
Điều 94. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng
Điều 95. Đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng theo hình thức đối tác công tư
Điều 96. Chuyển giao tài sản được hình thành thông qua quá trình thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư cho Nhà nước
Chương V — CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI DOANH NGHIỆP
Điều 97. Tài sản công tại doanh nghiệp
Điều 98. Quản lý, sử dụng tài sản công do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý và đã được tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Điều 99. Quản lý, sử dụng tài sản công do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Chương VI — CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CỦA DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC, TÀI SẢN ĐƯỢC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU TOÀN DÂN
Điều 100. Tài sản của dự án sử dụng vốn nhà nước
Điều 101. Hình thành tài sản của dự án
Điều 102. Sử dụng tài sản phục vụ hoạt động của dự án
Điều 103. Xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án
Điều 104. Xử lý tài sản là kết quả của dự án
Điều 105. Quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước
Điều 106. Tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Điều 107. Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân
Điều 108. Bảo quản tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Điều 109. Hình thức xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Điều 110. Trình tự, thủ tục xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Điều 111. Tổ chức xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Điều 112. Quản lý số tiền thu được từ việc xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Chương VII — CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH TỪ ĐẤT ĐAI, TÀI NGUYÊN
Điều 113. Quản lý, sử dụng, khai thác nguồn lực tài chính từ đất đai
Điều 114. Khai thác nguồn lực tài chính từ đất đai
Điều 115. Thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước
Điều 116. Thu thuế, phí, lệ phí liên quan đến đất đai
Điều 117. Sử dụng giá trị quyền sử dụng đất để thanh toán cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức hợp đồng xây dựng - chuyển giao
Điều 118. Khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng
Điều 119. Tài nguyên
Điều 120. Quản lý, sử dụng, khai thác nguồn lực tài chính từ tài nguyên
Điều 121. Khai thác nguồn lực tài chính từ tài nguyên
Điều 122. Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên, thu tiền sử dụng tài nguyên, tiền thuê tài nguyên
Điều 123. Thu thuế tài nguyên, phí, lệ phí trong quản lý, sử dụng, khai thác tài nguyên
Điều 124. Quản lý, sử dụng các khoản thu từ khai thác tài nguyên
Chương VIII — HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN CÔNG VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN CÔNG
Điều 125. Hệ thống thông tin về tài sản công
Điều 126. Trách nhiệm xây dựng Hệ thống thông tin về tài sản công
Điều 127. Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
Điều 128. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
Điều 129. Sử dụng thông tin về tài sản công
Chương IX — DỊCH VỤ VỀ TÀI SẢN CÔNG
Điều 130. Nội dung dịch vụ về tài sản công
Điều 131. Cung cấp dịch vụ về tài sản công
Điều 132. Sử dụng dịch vụ về tài sản công
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 133. Hiệu lực thi hành
Điều 134. Quy định chuyển tiếp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy