vanban.org

Điều 2. Giải thích từ ngữ — Luật Phòng, chống tham nhũng số 55/2005/QH11

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 4/4 · từ 01/07/2019 Sửa đổi, bổ sung: 27/2012/QH13 · 23/11/2012 Sửa đổi, bổ sung: 01/2007/QH12 · 04/08/2007
Quốc hội Ban hành 29/11/2005 Hiệu lực 01/06/2006 Hết hiệu lực toàn bộ 15 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 phiên bản · 20 năm
Luật Phòng, chống tham nhũng 2005 · 55/2005/QH11
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Luật 55/2005/QH11 › Chương I › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Tài sản tham nhũng là tài sản có được từ hành vi tham nhũng, tài sản có nguồn gốc từ hành vi tham nhũng.

2. Công khai là việc cơ quan, tổ chức, đơn vị công bố, cung cấp thông tin chính thức về văn bản, hoạt động hoặc về nội dung nhất định.

3. Minh bạch tài sản, thu nhập là việc kê khai tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ kê khai và khi cần thiết được xác minh, kết luận.

4. Nhũng nhiễu là hành vi cửa quyền, hách dịch, gây khó khăn, phiền hà khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ.

5. Vụ lợi là lợi ích vật chất, tinh thần mà người có chức vụ, quyền hạn đạt được hoặc có thể đạt được thông qua hành vi tham nhũng.

6. Cơ quan, tổ chức, đơn vị bao gồm cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp của Nhà nước và cơ quan, tổ chức, đơn vị khác có sử dụng ngân sách, tài sản của Nhà nước.