Điều 40. Quyết định nội dung kiểm toán — Luật Kiểm toán Nhà nước số 37/2005/QH11
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/01/2016
Thay thế: 81/2015/QH13 · 24/06/2015
Dòng đời phiên bản
2 đời luật · 4 phiên bản · 20 năm
01/01/201681/2015/QH13Sửa đổi Đang xem
01/01/2006Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Luật 37/2005/QH11 › Chương IV › Mục 2 › Điều 40
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Mục đích kiểm toán
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Đối tượng kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước
Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức quản lý, sử dụng ngân sách, tiền và tài sản nhà nước đối với tính chính xác, trung thực của báo cáo tài chính
Điều 7. Nguyên tắc hoạt động kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước
Điều 8. Chuẩn mực kiểm toán nhà nước
Điều 9. Giá trị của báo cáo kiểm toán
Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm toán nhà nước
Điều 11. áp dụng điều ước quốc tế
Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — ĐỊA VỊ PHÁP LÝ , CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TỔ CHỨC CỦA KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
Điều 13. Địa vị pháp lý của Kiểm toán Nhà nước
Điều 14. Chức năng của Kiểm toán Nhà nước
Điều 15. Nhiệm vụ của Kiểm toán Nhà nước
Điều 16. Quyền hạn của Kiểm toán Nhà nước
Điều 17. Tổng Kiểm toán Nhà nước
Điều 18. Trách nhiệm của Tổng Kiểm toán Nhà nước
Điều 19. Quyền hạn của Tổng Kiểm toán Nhà nước
Điều 20. Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước
Điều 21. Hệ thống tổ chức của Kiểm toán Nhà nước
Điều 22. Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành
Điều 23. Kiểm toán Nhà nước khu vực
Điều 24. Kiểm toán trưởng, Phó Kiểm toán trưởng
Điều 25. Thành lập và giải thể Hội đồng kiểm toán nhà nước
Điều 26. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng kiểm toán nhà nước
Chương III — KIỂM TOÁN VIÊN NHÀ NƯỚC VÀ CỘNG TÁC VIÊN KIỂM TOÁN
Điều 27. Chức danh Kiểm toán viên nhà nước
Điều 28. Thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm Kiểm toán viên nhà nước
Điều 29. Tiêu chuẩn chung của Kiểm toán viên nhà nước
Điều 30. Trách nhiệm của Kiểm toán viên nhà nước
Điều 31. Trường hợp Kiểm toán viên nhà nước không được thực hiện kiểm toán
Điều 32. Cộng tác viên kiểm toán
Chương IV — HOẠT ĐỘNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
Điều 33. Căn cứ để ra quyết định kiểm toán
Điều 34. Kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước
Điều 35. Quyết định kiểm toán
Điều 36. Loại hình kiểm toán
Điều 37. Nội dung kiểm toán báo cáo tài chính
Điều 38. Nội dung kiểm toán tuân thủ
Điều 39. Nội dung kiểm toán hoạt động
Điều 40. Quyết định nội dung kiểm toán
Điều 41. Thời hạn kiểm toán
Điều 42. Địa điểm kiểm toán
Điều 43. Thành lập và giải thể Đoàn kiểm toán
Điều 44. Thành phần Đoàn kiểm toán
Điều 45. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Trưởng Đoàn kiểm toán
Điều 46. Phó trưởng Đoàn kiểm toán
Điều 47. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Tổ trưởng Tổ kiểm toán
Điều 48. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn kiểm toán là Kiểm toán viên nhà nước
Điều 49. Nhiệm vụ và trách nhiệm của các thành viên khác của Đoàn kiểm toán
Điều 50. Các bước của quy trình kiểm toán
Điều 51. Chuẩn bị kiểm toán
Điều 52. Thực hiện kiểm toán
Điều 53. Lập và gửi báo cáo kiểm toán
Điều 54. Lập và gửi báo cáo kiểm toán của cuộc kiểm toán
Điều 55. Lập và gửi báo cáo kiểm toán quyết toán ngân sách nhà nước và báo cáo kiểm toán năm của Kiểm toán Nhà nước
Điều 56. Lập và gửi báo cáo kiểm toán đột xuất
Điều 57. Kiểm tra việc thực hiện kết luận và kiến nghị kiểm toán
Điều 58. Công khai báo cáo kiểm toán năm và báo cáo kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán
Điều 59. Công khai báo cáo kiểm toán của cuộc kiểm toán
Điều 60. Hồ sơ kiểm toán
Điều 61. Bảo quản và khai thác hồ sơ kiểm toán
Điều 62. Tiêu huỷ hồ sơ kiểm toán
Chương V — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
Điều 63. Các đơn vị được kiểm toán
Điều 64. Quyền của đơn vị được kiểm toán
Điều 65. Nghĩa vụ của đơn vị được kiểm toán
Điều 66. Trách nhiệm gửi báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách
Chương VI — BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
Điều 67. Kinh phí hoạt động của Kiểm toán Nhà nước
Điều 68. Biên chế của Kiểm toán Nhà nước
Điều 69. Đầu tư hiện đại hoá hoạt động kiểm toán nhà nước
Điều 70. Chế độ đối với cán bộ, công chức của Kiểm toán Nhà nước
Điều 71. Thẻ Kiểm toán viên nhà nước
Chương VII — GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG CỦA KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 72. Giám sát hoạt động của Kiểm toán Nhà nước
Điều 73. Xử lý vi phạm
Điều 74. Giải quyết kiến nghị, khiếu nại, tố cáo về kiểm toán nhà nước
Chương 8 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 75. Kiểm toán lĩnh vực quốc phòng, an ninh
Điều 76. Hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy