vanban.org

Điều 8. Nguyên tắc và căn cứ để lập quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê — Luật Đê điều số 79/2006/QH11

Quốc hội Ban hành 29/11/2006 Hiệu lực 01/07/2007 Hết hiệu lực một phần 12 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 6 phiên bản · 19 năm
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Luật 79/2006/QH11 › Chương II › Mục 1 › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Nguyên tắc và căn cứ để lập quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026
Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lập quy hoạch, lập điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê trong phạm vi cả nước.

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

a) Phù hợp với quy hoạch tổng thể quốc gia; mục tiêu quốc phòng, an ninh; chiến lược quốc gia về phòng, chống thiên tai; quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai; quy hoạch vùng; bảo đảm tính thống nhất trong hệ thống đê;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

b) Bảo đảm thoát được lũ thiết kế và lũ lịch sử đã xảy ra của tuyến sông;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

c) Bảo đảm tính phù hợp với từng vùng, miền trong cả nước và tính kế thừa của quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

d) Đê biển phải bảo đảm chống bão, nước biển dâng theo quy chuẩn kỹ thuật về thiết kế đê biển và phải bao gồm cả diện tích trồng cây chắn sóng;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

đ) Đê sông phải bảo đảm an toàn ứng với mực nước lũ thiết kế và có giải pháp để bảo đảm an toàn đê khi xảy ra lũ lịch sử; phải có sự phối hợp giữa các địa phương trong cùng một lưu vực, không ảnh hưởng đến quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê và cả hệ thống sông;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

e) Không nâng cao các tuyến đê bối hiện có, không xây dựng đê bối mới và phải có giải pháp chủ động đưa nước vào trong bối khi có lũ từ báo động II trở lên.

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt quy hoạch, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê.

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

b) Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và yêu cầu bảo đảm quốc phòng, an ninh;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

c) Hiện trạng hệ thống đê điều;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

d) Chiến lược quốc gia về phòng, chống thiên tai;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

đ) Quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai và các quy hoạch khác có liên quan;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

e) Tình hình thực hiện quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê kỳ trước và dự báo nhu cầu xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hoá đê điều.

Điều 9. Nội dung quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê

Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê là quy hoạch chi tiết ngành được lập trong phạm vi cả nước, có nội dung chủ yếu sau đây:

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

3. Chính phủ quy định chi tiết việc tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê.

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

4. Xác định các thông số kỹ thuật của tuyến đê;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

5. Xác định các giải pháp kỹ thuật của quy hoạch, phân tích, đánh giá vai trò của từng giải pháp, bao gồm:

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

a) Xây dựng hồ chứa nước thượng lưu;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

b) Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn và trồng cây chắn sóng bảo vệ đê;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

g) Tổ chức quản lý và hộ đê;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

đ) Xác định các vùng phân lũ, làm chậm lũ, khả năng phân lũ vào các sông khác; xác định thứ tự vận hành của các công trình phân lũ, làm chậm lũ;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

d) Xác định vị trí tuyến đê; vị trí, quy mô các công trình đầu mối hạ tầng trên tuyến đê;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

8. Các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên của từng giai đoạn;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

7. Dự kiến tác động đến môi trường của việc thực hiện quy hoạch và đề xuất biện pháp giảm thiểu ảnh hưởng xấu đến môi trường;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

6. Xác định diện tích đất dành cho xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều;

Sửa đổi bởi 146/2025/QH15 · hiệu lực 01/01/2026

9. Dự kiến những hạng mục ưu tiên thực hiện, nguồn lực thực hiện.

Điều 10. Điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê