Điều 8. Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện — Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 01/01/2019
Thay thế: 61/2020/QH14 · 17/06/2020
Sửa đổi, bổ sung: 28/2018/QH14 · 15/06/2018
Dòng đời phiên bản
2 đời luật · 9 phiên bản · 11 năm
01/07/202590/2025/QH15Sửa đổi, bổ sung
15/01/202557/2024/QH15Sửa đổi, bổ sung
01/08/202427/2023/QH15Sửa đổi
01/07/202420/2023/QH15Chưa hợp nhất
01/07/202426/2023/QH15Chưa hợp nhất
01/07/202428/2023/QH15Chưa hợp nhất
01/07/202309/2022/QH15Chưa hợp nhất
01/01/202308/2022/QH15Chưa hợp nhất
01/03/202203/2022/QH15Sửa đổi, bổ sung
01/01/2021Bản gốcThay thế
01/01/201928/2018/QH14Sửa đổi Đang xem
01/01/201804/2017/QH14Sửa đổi, bổ sung
01/01/201703/2016/QH14Sửa đổi, bổ sung
01/07/201690/2015/QH13Chưa hợp nhất
01/07/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Luật 67/2014/QH13 › Chương I › Điều 8
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Áp dụng Luật đầu tư, các luật có liên quan và điều ước quốc tế
Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh
Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Chương II — BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
Điều 9. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản
Điều 10. Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanh
Điều 11. Bảo đảm chuyển tài sản của nhà đầu tư nước ngoài ra nước ngoài
Điều 12. Bảo lãnh của Chính phủ đối với một số dự án quan trọng
Điều 13. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
Điều 14. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh
Chương III — ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 15. Hình thức và đối tượng áp dụng ưu đãi đầu tư
Điều 16. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư
Điều 17. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư
Điều 18. Mở rộng ưu đãi đầu tư
Điều 19. Hình thức hỗ trợ đầu tư
Điều 20. Hỗ trợ phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
Điều 21. Phát triển nhà ở và công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế
Chương IV — HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
Điều 22. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
Điều 23. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 24. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế
Điều 25. Hình thức và điều kiện góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế
Điều 26. Thủ tục đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp
Điều 27. Đầu tư theo hình thức hợp đồng PPP
Điều 28. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
Điều 29. Nội dung hợp đồng BCC
Điều 30. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội
Điều 31. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
Điều 32. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 33. Hồ sơ, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 34. Hồ sơ, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
Điều 35. Hồ sơ, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội
Điều 36. Trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 37. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 38. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 39. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 40. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 41. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 42. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
Điều 43. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
Điều 44. Giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
Điều 45. Chuyển nhượng dự án đầu tư
Điều 46. Giãn tiến độ đầu tư
Điều 47. Tạm ngừng, ngừng hoạt động của dự án đầu tư
Điều 48. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
Điều 49. Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
Điều 50. Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
Chương V — HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Điều 51. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
Điều 52. Hình thức đầu tư ra nước ngoài
Điều 53. Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài
Điều 54. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài
Điều 55. Hồ sơ, trình tự, thủ tục Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài
Điều 56. Hồ sơ, trình tự, thủ tục Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài
Điều 57. Thẩm quyền quyết định đầu tư ra nước ngoài
Điều 58. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Điều 59. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Điều 60. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Điều 61. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Điều 62. Chấm dứt dự án đầu tư ra nước ngoài
Điều 63. Mở tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài
Điều 64. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
Điều 65. Chuyển lợi nhuận về nước
Điều 66. Sử dụng lợi nhuận để đầu tư ở nước ngoài
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
Điều 67. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư
Điều 68. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư
Điều 69. Giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 70. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
Điều 71. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam
Điều 72. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 73. Xử lý vi phạm
Điều 74. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 75. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18 của Luật công nghệ cao số 21/2008/QH12
Điều 76. Hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy