Điều 29a. Đặt hàng — Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
Dòng đời phiên bản
3 đời luật · 12 phiên bản · 20 năm
01/07/2026116/2025/QH15 +1Sửa đổi Hiện hành
01/07/202590/2025/QH15Sửa đổi, bổ sung
15/01/202557/2024/QH15Sửa đổi, bổ sung
01/01/2024Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Luật 22/2023/QH15 › Chương II › Mục 1 › Điều 29a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng Luật Đấu thầu, pháp luật có liên quan và điều ước quốc tế, thỏa thuận về vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà đầu tư
Điều 6. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
Điều 7. Thông tin về đấu thầu
Điều 8. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
Điều 9. Xử lý và lưu trữ hồ sơ trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
Điều 10. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
Điều 11. Đấu thầu quốc tế
Điều 12. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu
Điều 13. Đồng tiền dự thầu
Điều 14. Bảo đảm dự thầu
Điều 15. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
Điều 16. Các hành vi bị cấm trong hoạt động đấu thầu
Điều 17. Hủy thầu
Điều 18. Đình chỉ cuộc thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
Điều 19. Tổ chuyên gia, tổ thẩm định
Chương II — HÌNH THỨC, PHƯƠNG THỨC LỰA
Điều 20. Các hình thức lựa chọn nhà thầu
Điều 21. Đấu thầu rộng rãi
Điều 22. Đấu thầu hạn chế
Điều 23. Chỉ định thầu
Điều 24. Chào hàng cạnh tranh
Điều 25. Mua sắm trực tiếp
Điều 26. Tự thực hiện
Điều 27. Tham gia thực hiện của cộng đồng
Điều 28. Đàm phán giá
Điều 29. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Điều 29a
Điều 30. Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ
Điều 31. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ
Điều 32. Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ
Điều 33. Phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ
Điều 34. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư
Điều 34a
Điều 35. Phương thức lựa chọn nhà đầu tư
Chương III — KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 36. Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án
Điều 37. Nguyên tắc lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 38. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 39. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 40. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án
Điều 41. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự toán mua sắm
Điều 42. Đấu thầu trước
Chương IV — QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 43. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu
Điều 44. Nội dung hồ sơ mời thầu đối với lựa chọn nhà thầu
Điều 45. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu
Điều 46. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư
Điều 47. Công bố dự án đầu tư kinh doanh
Điều 48. Nội dung hồ sơ mời thầu đối với lựa chọn nhà đầu tư
Điều 49. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
Điều 50. Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư qua mạng
Điều 51. Yêu cầu đối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Điều 52. Trách nhiệm của tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Chương V — MUA SẮM TẬP TRUNG; MUA THUỐC, HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM,
Điều 53. Mua sắm tập trung
Điều 54. Thỏa thuận khung
Điều 55. Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Điều 56. Ưu đãi trong mua thuốc
Điều 57. Lựa chọn nhà thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
Chương VI — PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Điều 58. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp
Điều 59. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
Điều 60. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
Điều 61. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp
Điều 62. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 63. Xét duyệt trúng thầu
Chương VII — HỢP ĐỒNG
Điều 64. Loại hợp đồng
Điều 65. Hồ sơ hợp đồng với nhà thầu
Điều 66. Điều kiện ký kết hợp đồng
Điều 67. Ký kết hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn
Điều 68. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
Điều 69. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng
Điều 70. Sửa đổi hợp đồng
Điều 71. Ký kết hợp đồng và nguyên tắc thực hiện hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Điều 72. Hồ sơ hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Điều 73. Nội dung hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Điều 74. Thời hạn hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Điều 75. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Điều 76. Sửa đổi hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Chương VIII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 77. Trách nhiệm của người có thẩm quyền
Điều 78. Trách nhiệm của chủ đầu tư
Điều 79. Trách nhiệm của bên mời thầu
Điều 80. Trách nhiệm của tổ chuyên gia
Điều 81. Trách nhiệm của tổ thẩm định
Điều 82. Trách nhiệm của nhà thầu, nhà đầu tư
Chương IX — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 83. Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt động đấu thầu
Điều 84. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đấu thầu
Điều 85. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 86. Thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu
Điều 87. Xử lý vi phạm
Điều 88. Xử lý tình huống trong hoạt động đấu thầu
Điều 89. Giải quyết kiến nghị trong hoạt động đấu thầu
Điều 90. Điều kiện xem xét, giải quyết kiến nghị
Điều 91. Quy trình giải quyết kiến nghị về lựa chọn nhà thầu
Điều 92. Quy trình giải quyết kiến nghị về lựa chọn nhà đầu tư
Điều 93. Thành phần, trách nhiệm và hoạt động của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị
Điều 94. Quyền khởi kiện và yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 95. Hiệu lực thi hành
Điều 96. Quy định chuyển tiếp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy