Điều 31a. Đình chỉ chào bán chứng khoán riêng lẻ — Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 5 năm
01/01/202556/2024/QH15Sửa đổi, bổ sung Hiện hành
01/01/2021Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Luật 54/2019/QH14 › Chương II › Mục 2 › Điều 31a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng Luật Chứng khoán, các luật có liên quan
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Nguyên tắc hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán
Điều 6. Chính sách phát triển thị trường chứng khoán
Điều 7. Biện pháp bảo đảm an ninh, an toàn thị trường chứng khoán
Điều 8. Quản lý nhà nước về chứng khoán và thị trường chứng khoán
Điều 9. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Điều 10. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp về chứng khoán
Điều 11. Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp
Điều 11a
Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán
Chương II — CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN
Điều 13. Mệnh giá chứng khoán
Điều 14. Hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 15. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 16. Đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 17. Điều kiện thực hiện bảo lãnh phát hành chứng khoán ra công chúng
Điều 18. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 19. Bản cáo bạch
Điều 20. Báo cáo tài chính
Điều 21. Tổ chức kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận
Điều 22. Sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 24. Thông tin trước khi chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 25. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 26. Phân phối chứng khoán
Điều 27. Đình chỉ chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 28. Hủy bỏ chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 29. Nghĩa vụ của tổ chức phát hành
Điều 30. Chào bán chứng khoán riêng lẻ của tổ chức phát hành không phải là công ty đại chúng
Điều 31. Chào bán chứng khoán riêng lẻ của công ty đại chúng, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 31a
Chương III — CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
Điều 32. Công ty đại chúng
Điều 33. Hồ sơ đăng ký công ty đại chúng
Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của công ty đại chúng
Điều 35. Chào mua công khai
Điều 36. Công ty đại chúng mua lại cổ phiếu của chính mình
Điều 37. Báo cáo mua lại cổ phiếu, công bố thông tin và thực hiện việc mua lại cổ phiếu
Điều 38. Hủy tư cách công ty đại chúng
Điều 39. Hồ sơ hủy tư cách công ty đại chúng
Điều 40. Nguyên tắc quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng
Điều 41. Nội dung quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng
Chương IV — THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
Điều 42. Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán
Điều 43. Thành lập và hoạt động của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con
Điều 44. Cơ cấu tổ chức quản lý của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
Điều 45. Điều lệ Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
Điều 47. Thành viên của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
Điều 48. Niêm yết, đăng ký giao dịch chứng khoán
Điều 49. Tạm ngừng, đình chỉ, khôi phục hoạt động giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con
Điều 50. Giao dịch chứng khoán
Điều 51. Tham gia của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam
Chương V — ĐĂNG KÝ, LƯU KÝ, BÙ TRỪ VÀ THANH TOÁN CHỨNG KHOÁN
Điều 52. Thành lập và hoạt động của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
Điều 53. Cơ cấu tổ chức quản lý của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
Điều 54. Điều lệ Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
Điều 56. Thành viên của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
Điều 57. Điều kiện đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
Điều 58. Hồ sơ đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
Điều 59. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
Điều 60. Đình chỉ hoạt động lưu ký chứng khoán, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
Điều 61. Đăng ký chứng khoán
Điều 62. Lưu ký chứng khoán
Điều 63. Bừ trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
Điều 64. Xác lập, chuyển quyền sở hữu và quyền khác đối với chứng khoán
Điều 65. Bảo vệ tài sản của khách hàng
Điều 66. Quỹ hỗ trợ thanh toán
Điều 67. Quỹ bù trừ
Điều 68. Tạm ngừng, đình chỉ, khôi phục hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ, thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
Điều 69. Ngân hàng thanh toán
Chương VI — CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
Điều 70. Thẩm quyền cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
Điều 71. Đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh
Điều 72. Nghiệp vụ kinh doanh của công ty chứng khoán
Điều 73. Nghiệp vụ kinh doanh của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 74. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán
Điều 75. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 76. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Điều 77. Tham gia của nhà đầu tư nước ngoài trong công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 78. Văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Điều 79. Hồ sơ, thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
Điều 80. Điều lệ công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 81. Nội dung Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
Điều 82. Tên của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 83. Công bố thông tin hoạt động
Điều 84. Ngày chính thức hoạt động
Điều 85. Duy trì các điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
Điều 86. Hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và chi nhánh, văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Điều 87. Những hoạt động phải được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận
Điều 88. Quản lý tài sản của khách hàng
Điều 89. Nghĩa vụ của công ty chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
Điều 90. Nghĩa vụ của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Điều 91. Hạn chế đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Điều 92. An toàn tài chính
Điều 93. Tổ chức lại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 94. Đình chỉ hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Điều 95
Điều 96. Giải thể, phá sản công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Điều 97. Chứng chỉ hành nghề chứng khoán
Điều 98. Trách nhiệm của người hành nghề chứng khoán
Chương VII — QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
Điều 99. Các loại hình quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 100. Thành lập và tổ chức hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 101. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư tham gia vào quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 102. Đại hội nhà đầu tư quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 103. Điều lệ quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 104. Giải thể quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 105. Hợp nhất, sáp nhập quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 106. Xác định giá trị tài sản ròng của quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 107. Báo cáo về quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 108. Huy động vốn để thành lập quỹ đại chúng
Điều 109. Ban đại diện quỹ đại chúng
Điều 110. Hạn chế đối với quỹ đại chúng
Điều 111. Quỹ mở
Điều 112. Quỹ đóng
Điều 113. Thành lập quỹ thành viên
Điều 114. Công ty đầu tư chứng khoán
Điều 115. Thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán
Điều 116. Ngân hàng giám sát
Điều 117. Hạn chế đối với ngân hàng giám sát
Chương VIII — CÔNG BỐ THÔNG TIN
Điều 118. Đối tượng công bố thông tin
Điều 119. Nguyên tắc công bố thông tin
Điều 120. Công bố thông tin của công ty đại chúng
Điều 121. Công bố thông tin của tổ chức phát hành trái phiếu doanh nghiệp ra công chúng
Điều 122. Công bố thông tin của tổ chức niêm yết trái phiếu doanh nghiệp
Điều 123. Công bố thông tin của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán và công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Điều 124. Công bố thông tin về quỹ đại chúng
Điều 125. Công bố thông tin về công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Điều 126. Công bố thông tin của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
Điều 127
Điều 128. Công bố thông tin của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
Chương IX — THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI
Điều 129. Thanh tra chứng khoán
Điều 130. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trong thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán
Điều 131. Trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán
Điều 132. Xử lý vi phạm
Điều 133. Giải quyết tranh chấp và bồi thường thiệt hại
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 134. Hiệu lực thi hành
Điều 135. Quy định chuyển tiếp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy