Điều 10a. Chào bán chứng khoán riêng lẻ — Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 01/01/2021
Sửa đổi, bổ sung: 35/2018/QH14 · 20/11/2018
Sửa đổi, bổ sung: 62/2010/QH12 · 24/11/2010
Dòng đời phiên bản
4 phiên bản · 19 năm
01/01/202154/2019/QH14Sửa đổi Đang xem
01/01/201935/2018/QH14Sửa đổi
01/07/201162/2010/QH12Sửa đổi, bổ sung
01/01/2007Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Luật 70/2006/QH11 › Chương II › Điều 10a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng Luật chứng khoán, các luật có liên quan và điều ước quốc tế
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động chứng khoán và thị trường chứng khoán
Điều 5. Chính sách phát triển thị trường chứng khoán
Điều 6. Giải thích từ ngữ
Điều 7. Quản lý nhà nước về chứng khoán và thị trường chứng khoán
Điều 8. Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
Điều 9. Các hành vi bị cấm
Chương II — C
hương II
CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN
Điều 10. Mệnh giá chứng khoán
Điều 10a
Điều 11. Hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 12. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 13. Đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 14. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 15. Bản cáo bạch
Điều 16. Báo cáo tài chính
Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 19. Thông tin trước khi chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 20. Hiệu lực đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 21. Phân phối chứng khoán
Điều 22. Đình chỉ chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 23. Huỷ bỏ chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 24. Nghĩa vụ của tổ chức phát hành
Chương III — CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
Điều 25. Công ty đại chúng
Điều 26. Hồ sơ công ty đại chúng
Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của công ty đại chúng
Điều 28. Nguyên tắc quản trị công ty
Điều 29. Báo cáo về sở hữu của cổ đông lớn
Điều 30. Công ty đại chúng mua lại cổ phiếu của chính mình
Điều 31. Thu hồi lợi nhuận đối với các giao dịch không công bằng
Điều 32. Chào mua công khai
Chương IV — THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
Điều 33. Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán
Điều 34. Tổ chức và hoạt động của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán
Điều 35. Bộ máy quản lý, điều hành của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán
Điều 36. Điều lệ Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán
Điều 37. Quyền của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán
Điều 38. Nghĩa vụ của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán
Điều 39. Thành viên giao dịch
Điều 40. Niêm yết chứng khoán
Điều 41. Giao dịch chứng khoán
Chương V — ĐĂNG KÝ, LƯU KÝ, BÙ TRỪ VÀ THANH TOÁN CHỨNG KHOÁN
Điều 42. Tổ chức và hoạt động của Trung tâm lưu ký chứng khoán
Điều 43. Bộ máy quản lý, điều hành của Trung tâm lưu ký chứng khoán
Điều 44. Điều lệ Trung tâm lưu ký chứng khoán
Điều 45. Quyền của Trung tâm lưu ký chứng khoán
Điều 46. Nghĩa vụ của Trung tâm lưu ký chứng khoán
Điều 47. Thành viên lưu ký
Điều 48. Điều kiện đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
Điều 49. Hồ sơ đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
Điều 50. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
Điều 51. Đình chỉ, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
Điều 52. Đăng ký chứng khoán
Điều 53. Lưu ký chứng khoán
Điều 54. Chuyển quyền sở hữu chứng khoán
Điều 55. Bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
Điều 56. Bảo vệ tài sản của khách hàng
Điều 57. Bảo mật
Điều 58. Quỹ hỗ trợ thanh toán
Chương VI — CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
Điều 59. Thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 60. Nghiệp vụ kinh doanh của công ty chứng khoán
Điều 61. Nghiệp vụ kinh doanh của công ty quản lý quỹ
Điều 62. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
Điều 63. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
Điều 64. Điều lệ công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
Điều 65. Thời hạn cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
Điều 66. Công bố Giấy phép thành lập và hoạt động
Điều 67. Bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động
Điều 68. Những thay đổi phải được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận
Điều 69. Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
Điều 70. Đình chỉ, thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
Điều 71. Nghĩa vụ của công ty chứng khoán
Điều 72. Nghĩa vụ của công ty quản lý quỹ
Điều 73. Quy định về hạn chế đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
Điều 74. Quy định về cảnh báo
Điều 75. Giải thể, phá sản công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
Điều 76. Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Điều 77. Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Điều 78. Văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Điều 79. Chứng chỉ hành nghề chứng khoán
Điều 80. Thu hồi chứng chỉ hành nghề chứng khoán
Điều 81. Trách nhiệm của người hành nghề chứng khoán
Chương VII — QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
Điều 82. Các loại hình quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 83. Thành lập quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư tham gia vào quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 85. Đại hội nhà đầu tư quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 86. Điều lệ quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 87. Giải thể quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 88. Xác định giá trị tài sản ròng của quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 89. Báo cáo về quỹ đầu tư chứng khoán
Điều 90. Huy động vốn để thành lập quỹ đại chúng
Điều 91. Ban đại diện quỹ đại chúng
Điều 92. Hạn chế đối với quỹ đại chúng
Điều 93. Quỹ mở
Điều 94. Quỹ đóng
Điều 95. Thành lập quỹ thành viên
Điều 96. Công ty đầu tư chứng khoán
Điều 97. Thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán
Điều 98. Ngân hàng giám sát
Điều 99. Hạn chế đối với ngân hàng giám sát
Chương VIII — CÔNG BỐ THÔNG TIN
Điều 100. Đối tượng và phương thức công bố thông tin
Điều 101. Công bố thông tin của công ty đại chúng
Điều 102. Công bố thông tin của tổ chức phát hành thực hiện chào bán trái phiếu ra công chúng
Điều 103. Công bố thông tin của tổ chức niêm yết
Điều 104. Công bố thông tin của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
Điều 105. Công bố thông tin về quỹ đại chúng
Điều 106. Công bố thông tin của công ty đầu tư chứng khoán
Điều 107. Công bố thông tin của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán phải công bố các thông tin sau đây:
Chương IX — THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 108. Thanh tra chứng khoán
Điều 109. Đối tượng và phạm vi thanh tra
Điều 110. Hình thức thanh tra
Điều 111. Thẩm quyền, căn cứ ra quyết định thanh tra
Điều 112. Nội dung quyết định thanh tra
Điều 113. Thời hạn thanh tra
Điều 114. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra
Điều 115. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra
Điều 116. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Đoàn thanh tra và thành viên Đoàn thanh tra
Điều 117. Kết luận thanh tra
Điều 118. Nguyên tắc xử lý vi phạm
Điều 119. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính
Điều 120. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
Điều 121. Xử lý hành vi vi phạm quy định về hoạt động chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 122. Xử lý hành vi vi phạm quy định về công ty đại chúng
Điều 123. Xử lý hành vi vi phạm quy định về niêm yết chứng khoán
Điều 124. Xử lý hành vi vi phạm quy định về tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán
Điều 125. Xử lý hành vi vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh chứng khoán và chứng chỉ hành nghề chứng khoán
Điều 126. Xử lý hành vi vi phạm quy định về giao dịch chứng khoán
Điều 127. Xử lý hành vi vi phạm quy định về đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán, về ngân hàng giám sát
Điều 128. Xử lý hành vi vi phạm quy định về công bố thông tin
Điều 129. Xử lý hành vi vi phạm quy định về báo cáo
Điều 130. Xử lý hành vi cản trở việc thanh tra
Chương X — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI
Điều 131. Giải quyết tranh chấp
Điều 132. Bồi thường thiệt hại
Điều 133. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 134. Áp dụng Luật chứng khoán đối với tổ chức hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành
Điều 135. Hiệu lực thi hành
Điều 136. Hướng dẫn thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy