vanban.org

Điều 9. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư — Luật Căn cước số 26/2023/QH15

Quốc hội Ban hành 27/11/2023 Hiệu lực 01/07/2024 Hết hiệu lực một phần 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời luật · 5 phiên bản · 10 năm
Luật Căn cước 2023 · 26/2023/QH15
01/07/2026118/2025/QH15Sửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/07/2024Bản gốcThay thế
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Luật 26/2023/QH15 › Chương II › Mục 1 › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

1. Họ, chữ đệm và tên khai sinh.

2. Tên gọi khác.

3. Số định danh cá nhân.

4. Ngày, tháng, năm sinh.

5. Giới tính.

6. Nơi sinh.

7. Nơi đăng ký khai sinh.

8. Quê quán.

9. Dân tộc.

10. Tôn giáo.

11. Quốc tịch.

12. Nhóm máu.

13. Số chứng minh nhân dân 09 số.

14. Ngày, tháng, năm cấp, nơi cấp, thời hạn sử dụng của thẻ căn cước, thẻ căn cước công dân, chứng minh nhân dân 12 số đã được cấp.

15. Họ, chữ đệm và tên, số định danh cá nhân, số chứng minh nhân dân 09 số, quốc tịch của cha, mẹ, vợ, chồng, con, người đại diện hợp pháp, người được đại diện.

16. Nơi thường trú.

17. Nơi tạm trú.

18. Nơi ở hiện tại.

19. Tình trạng khai báo tạm vắng.

20. Số hồ sơ cư trú.

21. Tình trạng hôn nhân.

22. Mối quan hệ với chủ hộ.

23. Họ, chữ đệm và tên, số định danh cá nhân, số chứng minh nhân dân 09 số của chủ hộ và các thành viên hộ gia đình.

24. Ngày, tháng, năm chết hoặc mất tích.

25. Số thuê bao di động, địa chỉ thư điện tử.

26. Thông tin khác theo quy định của Chính phủ.