Điều 75. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội — Luật Bảo hiểm xã hội số 71/2006/QH11
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2014
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015
Thay thế: 23/2021/NĐ-CP · 19/03/2021
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 32/2013/QH13 · 19/06/2013
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 19 năm
01/01/201538/2013/QH13Sửa đổi Đang xem
01/01/2007Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Luật 71/2006/QH11 › Chương IV › Mục 1 › Điều 75
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội
Điều 5. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội
Điều 6. Chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội
Điều 7. Nội dung quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội
Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội
Điều 9. Hiện đại hoá quản lý bảo hiểm xã hội
Điều 10. Thanh tra bảo hiểm xã hội
Điều 11. Quyền và trách nhiệm của tổ chức công đoàn
Điều 12. Quyền và trách nhiệm của đại diện người sử dụng lao động
Điều 13. Chế độ báo cáo, kiểm toán
Điều 14. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG, NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG, TỔ CHỨC BẢO HIỂM XÃ HỘI
Điều 15. Quyền của người lao động
Điều 16. Trách nhiệm của người lao động
Điều 17. Quyền của người sử dụng lao động
Điều 18. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
Điều 19. Quyền của tổ chức bảo hiểm xã hội
Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm xã hội
Chương III — BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC
Điều 21. Đối tượng áp dụng chế độ ốm đau
Điều 22. Điều kiện hưởng chế độ ốm đau
Điều 23. Thời gian hưởng chế độ ốm đau
Điều 24. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau
Điều 25. Mức hưởng chế độ ốm đau
Điều 26. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau
Điều 27. Đối tượng áp dụng chế độ thai sản
Điều 28. Điều kiện hưởng chế độ thai sản
Điều 29. Thời gian hưởng chế độ khi khám thai
Điều 30. Thời gian hưởng chế độ khi sẩy thai, nạo, hút thai hoặc thai chết lưu
Điều 31. Thời gian hưởng chế độ khi sinh con
Điều 32. Thời gian hưởng chế độ khi nhận nuôi con nuôi
Điều 33. Thời gian hưởng chế độ khi thực hiện các biện pháp tránh thai
Điều 34. Trợ cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi
Điều 35. Mức hưởng chế độ thai sản
Điều 36. Lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con
Điều 37. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản
Điều 38. Đối tượng áp dụng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
Điều 39. Điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động
Điều 40. Điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp
Điều 41. Giám định mức suy giảm khả năng lao động
Điều 42. Trợ cấp một lần
Điều 43. Trợ cấp hằng tháng
Điều 44. Thời điểm hưởng trợ cấp
Điều 45. Cấp phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình
Điều 46. Trợ cấp phục vụ
Điều 47. Trợ cấp một lần khi chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
Điều 48. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi điều trị thương tật, bệnh tật
Điều 49. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí
Điều 50. Điều kiện hưởng lương hưu
Điều 51. Điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động
Điều 52. Mức lương hưu hằng tháng
Điều 53. Điều chỉnh lương hưu
Điều 54. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
Điều 55. Bảo hiểm xã hội một lần đối với người không đủ điều kiện hưởng lương hưu
Điều 56. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần
Điều 57. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
Điều 58. Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995
Điều 59
Điều 60. Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội từ ngày Luật bảo hiểm xã hội có hiệu lực
Điều 61. Điều chỉnh tiền lương, tiền công đã đóng bảo hiểm xã hội
Điều 62. Tạm dừng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng
Điều 63. Trợ cấp mai táng
Điều 64. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hằng tháng
Điều 65. Mức trợ cấp tuất hằng tháng
Điều 66. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần
Điều 67. Mức trợ cấp tuất một lần
Điều 68. Tính hưởng chế độ hưu trí và chế độ tử tuất đối với người có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện sau đó đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
Chương IV — BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
Điều 69. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí
Điều 70. Điều kiện hưởng lương hưu
Điều 71. Mức lương hưu hằng tháng
Điều 72. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
Điều 73. Bảo hiểm xã hội một lần đối với người không đủ điều kiện hưởng lương hưu hằng tháng
Điều 74. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần
Điều 75. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
Điều 76. Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội
Điều 77. Trợ cấp mai táng
Điều 78. Trợ cấp tuất
Điều 79. Tính hưởng chế độ hưu trí và chế độ tử tuất đối với người có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc sau đó đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện
Chương V — BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Điều 80. Đối tượng áp dụng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 81. Điều kiện hưởng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 82. Trợ cấp thất nghiệp
Điều 83. Hỗ trợ học nghề
Điều 84. Hỗ trợ tìm việc làm
Điều 85. Bảo hiểm y tế
Điều 86. Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
Điều 87. Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
Chương VI — QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Điều 88. Nguồn hình thành quỹ
Điều 89. Các quỹ thành phần
Điều 90. Sử dụng quỹ
Điều 91. Mức đóng và phương thức đóng của người lao động
Điều 92. Mức đóng và phương thức đóng của người sử dụng lao động
Điều 93. Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất
Điều 94. Tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều 95. Chi phí quản lý
Điều 96. Nguyên tắc đầu tư
Điều 97. Các hình thức đầu tư
Điều 98. Nguồn hình thành quỹ
Điều 99. Sử dụng quỹ
Điều 100. Mức đóng và phương thức đóng của người lao động
Điều 101. Chi phí quản lý
Điều 102. Nguồn hình thành quỹ
Điều 103. Sử dụng quỹ
Điều 104. Chi phí quản lý
Điều 105. Tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp
Chương VII — TỔ CHỨC BẢO HIỂM XÃ HỘI
Điều 106. Tổ chức bảo hiểm xã hội
Điều 107. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
Điều 108. Nhiệm vụ của Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
Chương VIII — THỦ TỤC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI
Điều 109. Sổ bảo hiểm xã hội
Điều 110. Hồ sơ tham gia bảo hiểm xã hội
Điều 111. Cấp Sổ bảo hiểm xã hội
Điều 112. Hồ sơ hưởng chế độ ốm đau
Điều 113. Hồ sơ hưởng chế độ thai sản
Điều 114. Hồ sơ hưởng chế độ tai nạn lao động
Điều 115. Hồ sơ hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp
Điều 116. Hồ sơ hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ
Điều 117. Giải quyết hưởng chế độ ốm đau, thai sản, trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau ốm đau, thai sản
Điều 118. Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi điều trị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
Điều 119. Hồ sơ hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều 120. Hồ sơ hưởng bảo hiểm xã hội một lần đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều 121. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều 122. Giải quyết hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần, chế độ tử tuất đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều 123. Hồ sơ hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần, chế độ tử tuất đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
Điều 124. Giải quyết hưởng chế độ hưu trí, chế độ tử tuất đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
Điều 125. Hồ sơ hưởng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 126. Giải quyết hưởng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 127. Hồ sơ hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội đối với người chấp hành xong hình phạt tù
Điều 128. Giải quyết hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần đối với người chấp hành xong hình phạt tù
Điều 129. Di chuyển nơi hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội
Chương IX — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Điều 130. Khiếu nại về bảo hiểm xã hội
Điều 131. Thẩm quyền, trình tự thủ tục giải quyết khiếu nại
Điều 132. Tố cáo, giải quyết tố cáo về bảo hiểm xã hội
Chương X — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 133. Khen thưởng
Điều 134. Các hành vi vi phạm pháp luật về đóng bảo hiểm xã hội
Điều 135. Các hành vi vi phạm pháp luật về thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội
Điều 136. Các hành vi vi phạm pháp luật về sử dụng tiền đóng và quỹ bảo hiểm xã hội
Điều 137. Các hành vi vi phạm pháp luật về lập hồ sơ để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội
Điều 138. Xử lý vi phạm
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 139. Quy định chuyển tiếp
Điều 140. Hiệu lực thi hành
Điều 141. Hướng dẫn thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy