vanban.org

Điều 4. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật — Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15

Quốc hội Ban hành 19/02/2025 Hiệu lực 01/04/2025 Hết hiệu lực một phần 9 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời luật · 8 phiên bản · 10 năm
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2025 · 64/2025/QH15
01/07/202587/2025/QH15Sửa đổi Hiện hành 01/04/2025Bản gốcThay thế
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Luật 64/2025/QH15 › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật

Sửa đổi bởi 87/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2025
Sửa đổi bởi 87/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2025

2. Bộ luật, luật (sau đây gọi chung là luật), nghị quyết của Quốc hội.

Sửa đổi bởi 87/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2025

3. Pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; nghị quyết liên tịch giữa Ủy ban Thường vụ Quốc hội với Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; nghị quyết liên tịch giữa Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ với Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Sửa đổi bởi 87/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2025

4. Lệnh, quyết định của Chủ tịch nước.

Sửa đổi bởi 87/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2025

5. Nghị định, nghị quyết của Chính phủ; nghị quyết liên tịch giữa Chính phủ với Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Sửa đổi bởi 87/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2025

6. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

Sửa đổi bởi 87/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2025

7. Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

Sửa đổi bởi 87/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2025

8. Thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao; thông tư của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao; thông tư của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; thông tư của Tổng Kiểm toán nhà nước.

Sửa đổi bởi 87/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2025

9. Thông tư liên tịch giữa Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.

Sửa đổi bởi 87/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2025

10. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố (sau đây gọi chung là cấp tỉnh).

Sửa đổi bởi 87/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2025

11. Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Sửa đổi bởi 87/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2025

12. Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Sửa đổi bởi 87/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2025

13. Văn bản quy phạm pháp luật của chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt.

Sửa đổi bởi 87/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2025

14. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân xã, phường, đặc khu trực thuộc cấp tỉnh (sau đây gọi chung là cấp xã).

Sửa đổi bởi 87/2025/QH15 · hiệu lực 01/07/2025

15. Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã.