Điều 1. Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn
1. Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 được quy định như sau:
| Số TT | Hàng hóa | Đơn vị tính | Mức thuế (đồng/đơn vị hàng hóa) |
|---|---|---|---|
| 1 | Xăng, trừ etanol | lít | 2.000 |
| 2 | Nhiên liệu bay | lít | 1.000 |
| 3 | Dầu diesel | lít | 1.000 |
| 4 | Dầu hỏa | lít | 600 |
| 5 | Dầu mazut | lít | 1.000 |
| 6 | Dầu nhờn | lít | 1.000 |
| 7 | Mỡ nhờn | kg | 1.000 |
2. Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 được thực hiện theo quy định tại Mục I khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 579/2018/UBTVQH14 ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Biểu thuế bảo vệ môi trường.