vanban.org

Điều 23: Khi có thay đổi về giá cả và chế độ chính sách đền bù của Nhà nước, Sở Tài chính- Vật giá có trách nhiệm phối hợp với các ngành chức năng liên quan nghiên cứu, đề xuất điều chỉnh đơn giá trình UBND tỉnh quyết định. — Chỉ thị 564/2000/CT-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 14/03/2000 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Thọ Ban hành 14/03/2000 Hiệu lực 14/03/2000 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Chỉ thị 564/2000/CT-UB › Phần 2 › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23: Khi có thay đổi về giá cả và chế độ chính sách đền bù của Nhà nước, Sở Tài chính- Vật giá có trách nhiệm phối hợp với các ngành chức năng liên quan nghiên cứu, đề xuất điều chỉnh đơn giá trình UBND tỉnh quyết định.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phản ánh về Sở Tài chính - Vật giá để tập hợp trình UBND tỉnh xem xét và điều chỉnh cho phù hợp.

Bảng số 1: Đơn giá bồi thường cây hàng năm (Lúa, Ngô, Khoai, Sắn, lạc, Đậu...)

(Ban hành theo quyết định số 564 ngày 14 tháng 3 năm 2000 của UBND tỉnh Phú Thọ)

I. Sản lượng cây trồng:

Căn cứ diện tích đất và năng suất cây trồng bình quân 3 năm gần nhất của từng loại cây trồng theo niên giám thống kê, kết hợp năng suất thực tế có xác nhận của Phòng thống kê và Phòng Nông nghiệp huỵên, thành, thị để tính sản lượng đền bù.

II. Giá cả đền bù:

Căn cứ giá cả từng loại bình quân trên thị trường tại thời điểm đền bù.

Bảng số 2: Đơn giá bồi thường vật kiến trúc - điện nước trong nhà.

(Ban hành theo quyết định số 564 ngày 14 tháng 3 năm 2000 của UBND tỉnh Phú Thọ).

I. Vật kiến trúc.

ĐVT: đồng

TT Loại công việc ĐVT Đơn giá Ghi chú
01 Móng xây đá hộc m3 263.300  
02 Móng gạch chỉ (20 x 10,5 x 6cm) m3 270.700  
03 Móng xây gạch blook (40x20x15) m3 288.600  
04 Móng xây gạch xỉ, đá ong (40x20x15) m3 123.000  
05 Xếp khan móng và tường đá hộc m3 107.300  
06 Bó vỉa xây gạch chỉ (20x10,5x6) dày >220 m3 251.000  
07 Tường xây gạch chỉ dày <11cm không trát m3 193.100  
08 Như trên có trát và quét vôi 2 mặt m3 299.300  
09 Như trên có bả ma tít hai mặt m3 367.000  
10 Tường gạch chỉ dày >11cm không trát m3 182.700  
11 Như trên có trát và quét vôi hai mặt m3 235.900  
12 Như trên có bả ma tít hai mặt m3 370.000  
13 Tường xây gạch Blook (40x20x15) dày 15cm không trát và quét vôi m3 192.500  
14 Như trên có trát và quét vôi hai mặt m3 270.200  
15 Như trên có bả ma tít hai mặt m3 465.700  
16 Tường xây đá ong (40x20x15) dày 15cm không trát và quét vôi m3 75.000  
17 Như trên có trát và quét vôi hai mặt m3 152.600  
18 Tường xây gạch xỉ (29x15x11cm) không trát và quét vôi m3 117.000  
19 Như trên có trát và quét vôi hai mặt m3 194.500  
20 Tường gạch đất (30x15x10cm) vữa đất m3 60.400  
21 Tường trình hoặc đắp đất cho mọi độ dày m3 25.800  
22 Vách toóc xi hoặc bùn rơm m3 29.500  
23 Vách ván lia dày 2cm m3 14.200  
24 Vách phên và các loại tương tự m3 5.000  
25 Vách kính khung nhôm m3 21.000  
26 Các cấu kiện cây gạch chỉ vữa đất <11cm m3 72.200  
27 Các cấu kiện cây gạch chỉ vữa đất >11cm m3 74.500  
28 Trụ đ.lập xây gạch chỉ không trát và quét vôi m3 309.700  
29 Như trên có trát và quét vôi bốn mặt m3 374.700  
30 Trụ độc lập xây gạch chỉ bả ma tít bốn mặt m3 418.600  
31 Như trên bả ma tít + sơn silicát m3 526.400  
32 Tang giếng, bể nước xây gạch chỉ dày<11 cm không trát và quét nước xi măng m3 284.400  
33 Như trên và quét nước xi măng m3 379.700  
34 Như trên dày >11 cm không trát m3 259.400  
35 Như trên có trát và quét nước xi măng m3 302.000  
36 Thành giếng xếp kè gạch chỉ >11cm m2 29.200  
37 Kè giếng gạch chỉ <11 cm m2 17.000  
38 Sàn, mái, sênô, bê tông cốt thép M200 có trát trần và quét vôi m2 59.400 Cả cốt thép
39 Như trên có bả ma tít m2 70.600 Cả cốt thép
40 Như trên có bả ma tít + sơn silicát m2 94.900 Cả cốt thép
41 Sàn, mái, sênô, bê tông cốt thép M200 có trát trần và quét vôi m3 704.000 Cả cốt thép
42 Dầm bê tông cốt thép mác 200 m3 834.000 Cả cốt thép
43 Lanh tô, ô văng, thanh chớp bê tông cốt thép đúc sẵn M200 m3 872.700 Cả lắp đặt
44 Nền, móng bê tông không cốt thép M150 m3 339.200  
45 Bê tông xỉ than các cấu kiện m3 180.500  
46 Nền lát gạch chỉ nằm m2 41.800  
47 Nền lát gạch chỉ nghiêng m2 50.200  
48 Nền lát gạch lá nem 20x20cm m2 16.900  
49 Nền lát gạch xi măng hoa (bông) 20x20cm m2 32.400  
50 Nền lát gạch men Trung quốc m2 56.000  
51 Nền vôi đất làng vữa xi măng m2 7.600 K.đánh màu
52 Nền láng vữa xi măng m2 8.600 Có đánh màu
53 Nền bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng m2 22.100  
54 Nền lát gạch men liên doanh 30x30cm m2 87.900  
55 ốp gạch men sứ 11x11cm m2 86.600  
56 gạch men sứ 20x15cm m2 70.000  
57 ốp gỗ vào tường ván dày 1,5 cm m2 28.500  
58 Sàn gỗ nhóm 4 dày 3 cm m2 34.700  
59 Mái ngói đỏ 22 viên/m2 sườn gỗ m2 31.700 Cả xà gồ
60 Mái ngói đỏ 22 viên/m2 sườn tre m2 23.700 Cả xà gồ
61 Mái ngói xi măng 18 viên/m2 sườn gỗ m2 31.200 Cả xà gồ
62 Mái ngói xi măng 18 viên/m2 sườn tre m2 23.100 Cả xà gồ
63 Mái lá cọ, rơm, rạ, sườn tre m2 19.700 Cả xà gồ
64 Mái ngói âm dương sườn gỗ m2 37.200 Cả xà gồ
65 Mái ngói âm dương sườn tre m2 27.500 Cả xà gồ
66 Mái phi bơ rô xi măng sườn gỗ m2 16.400 Cả xà gồ
67 Mái phi bơ rô xi măng sườn tre m2 15.400 Cả xà gồ
68 Mái tôn múi sườn gỗ m2 13.900 Cả xà gồ
69 Mái tôn múi sườn tre m2 12.900 Cả xà gồ
70 Mái tấm lợp Rạng Đông sườn gỗ m2 16.700 Cả xà gồ
71 Mái tấm lợp Rạng Đông sườn tre m2 15.700 Cả xà gồ
72 Trần vôi rơm m2 47.200 Cả dầm trần
73 Trần cót ép nẹp gỗ m2 18.500 Cả dầm trần
74 Trần cót thường nẹp gỗ m2 18.500 Cả dầm trần
75 Trần tấm nhựa Rạng Đông 50x50cm m2 38.300 Cả dầm trần
76 Kèo gỗ khẩu độ 3,6-7,2 không cột Bộ 101.700  
77 Kèo gỗ khẩu độ 3,6-7,2 có cột Bộ 239.700  
78 Kèo tre khẩu độ 3,6-7,2 không cột Bộ 40.000  
79 Kèo tre khẩu độ 3,6-7,2 có cột Bộ 58.800  
80 Kèo gỗ khẩu độ <3,6 không cột Bộ 50.900  
81 Kèo gỗ khẩu độ <3,6 có cột   119.900  
82 Kèo tre khẩu độ <3,6 không cột Bộ 20.000  
83 Kèo tre khẩu độ <3,6 có cột Bộ 29.400  
84 Kèo thép Bộ 93.000  
85 Bán kèo gỗ Bộ 25.400  
86 Bán kèo tre Bộ 10.000  
87 Khuôn cửa gỗ kép md 23.900  
88 Khuôn cửa gỗ đơn Md 18.700  
89 Cửa gỗ 1 hoặc 2 cánh không khuôn Bộ 21.500 1 bộ = 2m2
90 Cửa gỗ 1 hoặc 2 cánh không khuôn Bộ 8.000 1 bộ = 2m2
91 Cửa phên Bộ 1.000 1 bộ = 2m2
92 Cửa kính khung nhôm m2 20.900 1 bộ = 2m2
93 Cửa sắt xếp có bọc tôn và không bọc tôn m2 40.400 Cả lắp dựng
94 Song gỗ và hoa sắt cửa sổ, lan can Bộ 12.600 Cả lắp dựng
95 Tay vịn cầu thang, lan can gỗ md 26.600 1 bộ = 1m2
96 Đào giếng ở mọi độ sâu msâu 34.400 Cả lắp dựng
97 Đào ao thả cá m3 11.000  
98 Đắp đất nền nhà m3 10.100  
99 Đắp kênh mương + ao m3 6.500  
100 Cổng sắt hai cánh hoặc một cánh Bộ 60.000  
101 Nền, móng bê tông gạch vỡ m3 135.300  
102 Lát gạch lỗ 200x200x105cm m2 30.000  
103 Trụ độc lập xây gạch chỉ ốp đá xẻ, gạch men m3 1.692.400  
104 Hàng rào cây xanh hoặc tre gỗ md 5.000  

II. Điện nước trong nhà

TT Loại công việc ĐVT Đơn giá Ghi chú
1 Dây điện cố định nối vào tường bằng nhíp tôn hay kẹp nhựa M 5.640  
2 Dây điện cố định nối vào tường qua ống bảo hộ có sẵn M 1.410  
3 Dây điện cố định nối vào tường bằng chôn ngầm M 6.670  
4 Dây điện cố định nối vào tường qua ống bảo hộ chìm có sẵn M 4.190  
5 ống nhựa Tiền Phong bảo hộ dây dẫn gắn nối vào tường M 9.960  
6 Nhựa Tiền Phong bảo hộ dây dẫn gắn liền vào tường M 12.840  
7 Bảng điện gỗ hoặc nhựa Cái 14.650  
8 Công tắc loại thường bằng sứ hoặc nhựa gắn vào tường hoặc bảng điện có sẵn Cái 1.830  
9 Công tắc cầu thang bằng sứ hoặc nhựa gắn nối vào tường hoặc bằng gỗ Cái 5240  
10 Công tắc thường bằng sứ hoặc nhựa gắn chìm vào gạch Cái 7.230  
11 Công tắc cầu thang bằng sứ hoặc nhựa gắn chìm vào tường gạch Cái 16.780  
12 Ổ cắm, cầu chì bằng sứ hoặc nhựa gắn nổi vào bảng có sẵn hoặc tường gạch Cái 2.217  
13 Ổ cắm, cầu chì bằng sứ hoặc nhựa gắn chìm vào tường gạch Cái 6.300  
14 Cầu giao, at tô mát gắn nổi vào tường hoặc bảng điện có sẵn Cái 8.480  
15 Đèn sợi đốt các loại gắn vào tường hoặc trần   9.000  
16 Đèn ống các loại gắn vào tường hoặc trần Bộ 24.150  
17 Quạt trần có hộp số Bộ 16.000  
18 Ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông đi nổi M 18.770  
19 Ống thép tráng kẽm nối kiểm măng sông đi chìm M 28.300  
20 Ống nhựa PVC nối kiểm măng sông đi nổi M 9.590  
21 Ống nhựa PVC nối kiểm măng sông đi chìm M 11.640  
22 Chậu rửa bằng sứ hoặc i nox 2 vòi Bộ 72.700  
23 Thuyền tắm các loại có hương sen Bộ 131.050  
24 Chậu xí xổm bằng sứ Bộ 149.000  
25 Chậu xí bệt + két nước Bộ 79.050  
26 Vòi tắm 2 vòi + hương sen Bộ 18.960  
27 Vòi rửa loại 2 vòi Bộ 7.940  
28 Bình đun nước nóng Bộ 83.940  
29 Gương soi và các phụ kiện kèm theo (kệ kính, giá treo, hộp xà phòng, giá để cốc, lô giấy, tay vịn) Bộ 51.000  

Ghi chú: Để đơn giản trong công tác đo đạc, kiểm kê vận dụng phương pháp tính tương đối như sau:

1. Đo diện tích lợp máy: Bằng diện tích xây dựng x hệ số.

Mái ngói, tre, lá nhân hệ số 1,20.

Mái phi prô xi măng, tấm nhựa nhân hệ số 1,15

2. Đo khối lượng xây móng: Bằng tổng chiều dài x chiều sâu x rộng bình quân.

Móng tường gạch chỉ dày <11cm

Sâu 0,5m rộng bình quân: 0,350m

Sâu 1,0m rộng bình quân: 0,284m

Sâu 1,5m rộng bình quân: 0,300m

Sâu 2m rộng bình quân: 0,281m

Móng tường gạch chỉ dày >22cm

Sâu 0,5m rộng bình quân: 0,464m

Sâu 1,0m rộng bình quân: 0,397m

Sâu 1,5m rộng bình quân: 0,413m

Sâu 2m rộng bình quân: 0,392m

Sâu > 2m rộng bình quân: 0,396m

Móng tường gạch xỉ, đá ong cho mọi chiều dày

Sâu 0,5m rộng bình quân: 0,46m

Sâu 1,0m rộng bình quân: 0,43m

Sâu 1,5m rộng bình quân: 0,46m

Bảng số 3: Đơn giá bồi thường cây ăn quả, cây lâu năm

(Ban hành theo Quyết định số 564 ngày 14 tháng 3 năm 2000 của UBND tỉnh Phú Thọ).

TT Loại cây trồng Quy cách, phẩm chất Phân loại ĐVT Đơn giá (đồng)
01 Nhãn Đã có quả >40cm, tán lá 25m2 A Cây 1.600.000
Đã có quả >31-39cm, tán lá 20m2 B - 1.360.000
Đã có quả >15-30cm, tán lá 10m2 C - 1.200.000
Chưa có quả 9-14cm, tán lá 10m2 D - 400.000
Chưa có quả <8cm, tán lá 5m2 E - 170.000
Mới trồng 2cm (trồng 1 năm) F - 15.000
- Đã có quả à >15-30cm, tán lá 10m2 Vải, Hồng ngâm Đã có quả >40cm, tán lá 25m2 A - 1.250.000
Đã có quả >31-39cm, tán lá 20m2 B - 1.050.000
  C - 930.000
Chưa có quả 9-14cm, tán lá 10m2 D - 300.000
Chưa có quả <8cm, tán lá 5m2 E - 120.000
Mới trồng 2cm (trồng 1 năm) F - 15.000
03 Muỗm, Quéo, Xoài, Trám Đã có quả >40cm, tán lá 25m2 A - 930.000
Đã có quả >31-39cm, tán lá 20m2 B - 770.000
    Đã có quả >15-30cm, tán lá 10m2 C - 620.000
Chưa có quả 9-14cm, tán lá 10m2 D - 207.000
Chưa có quả <8cm, tán lá 5m2 E - 50.000
Mới trồng <2cm (trồng 1 năm) F - 10.000
04 Sấu, Mít Đã có quả >40cm, tán lá 25m2 A - 302.000
Đã có quả >31-39cm, tán lá 20m2 B - 259.200
Đã có quả >15-30cm, tán lá 10m2 C - 205.200
Chưa có quả 9-14cm, tán lá 10m2 D - 94.200
Chưa có quả à <8cm, tán lá 5m2 E - 30.000
Mới trồng 2cm(trồng1cm) F - 10.000
05 Bưởi, Na, Hồng xiêm, Đào, Mơ, Mận Đã có quả >20cm, tán lá 15m2 A Cây 180.000
Đã có quả 10-20cm, tán lá 10m2 B - 100.000
Chưa có quả 5-9cm, tán lá 5m2 C - 50.000
Mới trồng 2cm (trồng 1 năm) D - 10.000
06 ỔI, Lê, Thị, Khế, Chay,Táo, Roi, Cà phê, Trứng gà, Quất, Hồng bì, Dâu da Đã có quả >20cm, tán lá 15m2 A Cây 161.000
Đã có quả 10-20cm, tán lá 10m2 B - 70.000
Chưa có quả 5-9cm, tán lá 5m2 C - 37.000
Mới trồng 2cm (trồng 1 năm) D - 10.000
07 Cam thường, Quýt, Chanh Đã có quả >10cm, tán lá 6m2 A Cây 60.000
Đã có quả 5 -10cm, tán lá 4m2 B - 47.000
Chưa có quả 2 - 4cm, tán lá 2m2 C - 25.000
Mới trồng 2cm (trồng 1 năm) D - 10.000
08 Cam sành Đã có quả >20cm, tán lá 6m2 A Cây 283.000
Đã có quả 10-20cm, tán lá 4m2 B - 205.200
Chưa có quả 5-9cm, tán lá 2m2 C - 90.200
Mới trồng 2cm (trồng 1 năm) D - 10.000
09 Dừa Đang thu hoạch   Cây  
Cao > 4m A - 250.000
Cao 2-4m B - 220.000
Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch   -  
Trồng từ 2-4 năm C - 120.000
Mới trồng D - 10.000
10 Nhót Đang thu hoạch, cao >4m, tán lá 6m2 A Cây 25.000
Đang thu hoạch, cao >3-4m, tán lá 4m2 B - 21.600
Dây leo cao 1m, tán lá 2m2 C - 13.600
Mới trồng D - 3.600
11 Cọ Cao 5 đ 7m A Cây 51.300
Cao 2 đ dưới 5m B - 45.360
Cao >8m đã cỗi C - 13.620
Cao <2m D - 6.520
Mới trồng E - 3.600
12 Bồ kết Đang thu hoạch   Cây  
> 20cm, tán lá 10m A - 100.000
10-12cm, tán lá 6- dưới 10m B - 70.000
Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu TH      
Từ 5-9cm, tán lá 5m2 C - 30.000
2cm - dưới 5cm, tán lá 3m2 D - 15.000
Mới trồng E - 5.000
13 Chẩu, Dọc, Sở Đang thu hoạch   Cây  
>15cm A - 100.000
8-14cm B - 69.000
Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu TH      
3cm dưới 8cm C - 34.000
Mới trồng D - 5.000
14 Sơn, Quế Đang thu hoạch A Cây 120.000
Trồng từ 1 -2 năm B - 60.000
Mới trồng dưới 1 năm C - 5.000
15 Dứa vườn các loại Đang có quả non A Cây 500
Cây chính hoặc nhánh sắp có quả B - 300
Mới trồng C - 100
16 Dâu các loại Đã trồng trên 1 năm A Cây 10.500
Mới trồng B - 2.000
17 Đu đủ Đã có quả > 5cm A Cây 45.000
Chưa có quả B - 22.500
Mới trồng C - 2.000
18 Chuối Đang có quả non chưa thu hoạch A Cây 14.200
Chưa có quả, cao >1,6m B - 8.000
Chưa có quả, cao 1,6m C - 5.000
Mới trồng D - 3.000
19 Nho, Đỗ ván, Trầu không, Thiên lý Giàn leo tốt rộng >6m2 A Giàn 25.000
Giàn leo tốt rộng 4-6m2 B - 18.000
Giàn leo 2-4m2 C - 14.000
Giàn leo <2m2 D - 12.240
Mới trồng E - 5.000
20 Chè các loại Trồng theo khóm (3-5cây/khó)      
Đã thu hoạch, tán khóm >0,5m A khóm 2.808
Đã thu hoạch, tán khóm >0,4-0,49m2 B - 2.160
Đã thu hoạch, tán khóm >0,3-0,39m2 C - 1.710
Trồng 2 năm D - 1.000
Trồng 1 năm E - 400
Trồng theo hàng và rơi vãi qui về khóm theo tỷ lệ 0,7m hoặc 0,7m2 = 1 khóm
21 Các loại cây ăn củ khác Củ chưa thu hoạch được, dây tốt A m2 8.100
Củ chưa thu hoạch được, dây T.bình B - 5.100
Củ chưa thu hoạch được, dây xấu C - 2.000
22 Sắn dây Khóm leo tốt A kh. 40.000
Khóm leo trung bình B - 25.000
Khóm leo xấu C - 15.000
23 Rau xanh các loại, Đỗ cô ve, Đỗ đũa Trồng trên đất vườn, đất màu A m2 4.000
  B - 2.000
24 Su su, Mướp, Bầu, Bí đao Từ trồng leo tốt đến giữa vụ TH A Giàn 50.000
Sắp tàn B - 20.000
Mới trồng đến dây leo 2m2 C - 10.000
25 Rau ngót Đang thu hoạch A m2 7.000
Mới trồng B - 2.000
26 Mía Năm thứ nhất A m2 6.000
Năm thứ hai B - 8.000
Mới trồng C - 2.000
27 Gừng, Địa liền Loại tốt A m2 2.000
Loại trung bình B - 1.000
Loại xấu C - 500

Ghi chú:

1. Tán lá đo diện tích bình quân độ phát triển của cành chiếu thẳng xuống mặt đất.

2. Đường kính đo tại vị trí cách mặt đất 1,5m.

3. Những loại cây có đường kính >= 60cm loại A nhân hệ số: (1,1)

Mật độ một số cây trồng chính được trồng theo quy hoạch bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật như sau:

Vải, Nhãn, Hồng, Muỗm, Quéo, Mít, Trám: 6cm x 7m = 42m2/cây là 240 cây/ha

Táo, Mơ, Mận, Dừa, Khế, Chay: 5mx5m=25m2/cây là 400 cây/ha

Ổi, Trứng gà, Roi, Cam, Bưởi, Bồ kết: 4mx4m=16m2/cây là 625cây/ha

Đu đủ: 2mx2m = 4m2/cây là 2.500cây/ha

Cau: 1mx1m = 1m2/cây là 10.000cây/ha.

Dứa: 1,8 gốc/m2

Chè: 1,5 khóm/m2.

Bảng số 4: Đơn giá bồi thường cây lấy gỗ, tre, bương, mai, diễn, vầu, luồng

(Ban hành theo Quyết định số 564 ngày 14 tháng 3 năm 2000 của UBND tỉnh Phú Thọ).

Cây lấy gỗ:

STT Quy cách - phẩm chấtPhân loại ĐVT Đơn giá (đồng)    
01 Hết thời gian xây dựng cơ bản   Cây  
  - – > 40cm A " 10.000
  - – từ 15 - 39cm B " 8.000
02 Đang trong thời kỳ xây dựng cơ bản   "  
  - – Từ 10 - 14 cm hoặc trồng 3 năm C " 5.000
  - – Từ 5 - 9 cm hoặc trồng 2 năm D " 3.000
  - – <4 cm hoặc trồng 1 năm E " 2.000
  - Mới trồng F " 1.000

Ghi chú:

Cây đo cách mặt đất 1,2m.

Thời gian sinh trưởng về một số cây thông thường:

Keo + Bạch đàn chu kỳ sinh trưởng 8 năm, thời gian XDCB 3 năm.

Xoan chu kỳ sinh trưởng 10 năm, thời gian XDCB 3 năm

Mỡ chu kỳ sinh trưởng 12 năm, thời gian XDCB 3 năm

II. Tre, Bương, Mai, Diễn, Nứa, Vầu.

STT Quy cách - phẩm chất Phân loại ĐVT Đơn giá
01 Đã hết tuổi khai thác A Cây  
  Tre     2.000
  Bương, Diễn, Mai, Luồng     1.200
  Vầu, Hóp, Sặt các loại     500
  Nứa các loại     200
02 Chưa đến tuổi khai thác B Cây  
  Tre     10.000
  Bương, Diễn, Mai, Luồng     10.000
  Vầu, Hóp, Sặt các loại     6.000
  Nứa các loại     2.000
03 Măng dưới 1 m C Cây  
  Tre     5.000
  Bương, Diễn, Mai, Luồng     5.000
  Vầu, Hóp, Sặt các loại     1.000
  Nứa các loại     500
04 Mới trồng D Cây  
  Tre     4.000
  Bương, Diễn, Mai, Luồng     4.000
  Vầu, Hóp, Sặt các loại     600
  Nứa các loại     300

Ghi chú: Đối với Tre, Bương, Mai, Diễn, Luồng, Nứa, Vầu, Sặt khoảng cách các bụi được xác định như sau:

Khoảng cách 3 m, nếu trồng theo hàng rào hoặc luỹ.

Khoảng cách 5m, nếu trồng theo vườn bãi.

Bảng số 5: Đơn giá bồi thường công việc khác

(Ban hành theo quyết định số 564 ngày 14 tháng 3 năm 2000 của UBND tỉnh Phú Thọ)

I. Mồ mả.

STT Loại công việc ĐVT Đơn giá (đồng)
I Mộ đắp đất Ngôi  
01 Mộ đã cải táng " 300.000
02 Mộ chưa cải táng "  
  Đã chôn trên 36 tháng " 600.000
  Đã chôn từ 25-36 tháng " 800.000
  Đã chôn từ 13-24 tháng " 1.100.000
  Đã chôn từ 4 - 12 tháng " 1.400.000
  Đã chôn dưới 4 tháng " 1.700.000
II

Mộ xây

Phần đất vận dụng như mộ đắp đất

Phần xây đo khối lượng cụ thể vận dụng giá kiến trúc tương đương

III Mộ chưa có người nhận "  
  Đã cải táng " 200.000
  Chưa cải táng " 500.000

Ghi chú: Đơn giá trên đã tính cả tiền tiểu.

Vận chuyển dụng cụ gia đình

STT Diễn giải ĐVT Đơn giá (đồng)
01 Vật liệu rời Tấn 30.000
02 Dụng cụ gia đình Hộ  
  - Hộ có từ 1 - 4 khẩu " 200.000
  - Hộ có từ 5 - 6 khẩu " 250.000
  - Hộ có từ 7 khẩu trở lên " 300.000

III. Mức đền bù cho mỗi hộ phải di chuyển chỗ ở:

Trong phạm vi 10 km trở xuống mức: 1.500.000đ

Trong phạm vi trên 10 km đến 15 km mức: 3.000.000đ

Trên phạm vi 15 km mức: 5.000.000đ./.