Điều 681. Quan hệ thừa kế giữa con nuôi và cha nuôi, mẹ nuôi và cha mẹ đẻ — Bộ luật Dân sự số Không số
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2006
Thay thế: 45/2005/NQ-QH11 · 14/06/2005
Bạn đang xem một phần của
Bộ luật Không số › Phần TƯ › Chương III › Điều 681
Đọc toàn văn
Mục lục
Phần NHẤT — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương I — NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
Điều 1. Nhiệm vụ và phạm vi điều chỉnh của Bộ luật Dân sự
Điều 2. Nguyên tắc tôn trọng lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng, quyền, lợi ích hợp pháp của người khác
Điều 3. Nguyên tắc tuân thủ pháp luật
Điều 4. Nguyên tắc tôn trọng đạo đức, truyền thống tốt đẹp
Điều 5. Nguyên tắc tôn trọng, bảo vệ quyền nhân thân
Điều 6. Nguyên tắc tôn trọng, bảo vệ quyền sở hữu, các quyền khác đối với tài sản
Điều 7. Nguyên tắc tự do, tự nguyện cam kết, thoả thuận
Điều 8. Nguyên tắc bình đẳng
Điều 9. Nguyên tắc thiện chí, trung thực
Điều 10. Nguyên tắc chịu trách nhiệm dân sự
Điều 11. Nguyên tắc hoà giải
Điều 12. Bảo vệ quyền dân sự
Điều 13. Căn cứ xác lập quyền, nghĩa vụ dân sự
Điều 14. Nguyên tắc áp dụng tập quán, áp dụng tương tự pháp luật
Điều 15. Hiệu lực của Bộ luật Dân sự
Chương II — CÁ NHÂN
Điều 16. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
Điều 17. Nội dung năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
Điều 18. Không hạn chế năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
Điều 19. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân
Điều 20. Người thành niên, người chưa thành niên
Điều 21. Năng lực hành vi dân sự của người thành niên
Điều 22. Năng lực hành vi dân sự của người chưa thành niên từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi
Điều 23. Người không có năng lực hành vi dân sự
Điều 24. Mất năng lực hành vi dân sự
Điều 25. Hạn chế năng lực hành vi dân sự
Điều 26. Quyền nhân thân
Điều 27. Bảo vệ quyền nhân thân
Điều 28. Quyền đối với họ, tên
Điều 29. Quyền thay đổi họ, tên
Điều 30. Quyền xác định dân tộc
Điều 31. Quyền của cá nhân đối với hình ảnh
Điều 32. Quyền được bảo đảm an toàn về tính mạng, sức khoẻ, thân thể
Điều 33. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín
Điều 34. Quyền đối với bí mật đời tư
Điều 35. Quyền kết hôn
Điều 36. Quyền bình đẳng của vợ chồng
Điều 37. Quyền được hưởng sự chăm sóc giữa các thành viên trong gia đình
Điều 38. Quyền ly hôn
Điều 39. Quyền nhận, không nhận cha, mẹ, con
Điều 40. Quyền được nuôi con nuôi và quyền được nhận làm con nuôi
Điều 41. Quyền đối với quốc tịch
Điều 42. Quyền được bảo đảm an toàn về chỗ ở
Điều 43. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
Điều 44. Quyền tự do đi lại, cư trú
Điều 45. Quyền lao động
Điều 46. Quyền tự do kinh doanh
Điều 47. Quyền tự do sáng tạo
Điều 48. Nơi cư trú
Điều 49. Nơi cư trú của người chưa thành niên
Điều 50. Nơi cư trú của người được giám hộ
Điều 51. Nơi cư trú của vợ, chồng
Điều 52. Nơi cư trú của quân nhân
Điều 53. Nơi cư trú của người làm nghề lưu động
Điều 54. Đăng ký hộ tịch
Điều 55. Khai sinh
Điều 56. Khai sinh cho trẻ sơ sinh bị bỏ rơi
Điều 57. Đăng ký kết hôn
Điều 58. Đăng ký việc giám hộ
Điều 59. Đăng ký nhận nuôi con nuôi
Điều 60. Khai tử
Điều 61. Khai tử cho người chết không rõ tung tích
Điều 62. Khai tử cho người chết tại bệnh viện, trên phương tiện giao thông, trong trại giam hoặc bị thi hành án tử hình
Điều 63. Khai tử cho người bị Toà án tuyên bố là đã chết
Điều 64. Khai tử trong trường hợp người chết có nghi vấn
Điều 65. Đăng ký việc thay đổi họ, tên, quốc tịch
Điều 66. Cải chính hộ tịch
Điều 67. Giám hộ
Điều 68. Giám sát việc giám hộ
Điều 69. Điều kiện của cá nhân làm người giám hộ
Điều 70. Người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên
Điều 71. Người giám hộ đương nhiên của người bị bệnh tâm thần hoặc mắc các bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình
Điều 72. Cử người giám hộ
Điều 73. Việc giám hộ của cơ quan lao động, thương binh và xã hội
Điều 74. Thủ tục cử người giám hộ
Điều 75. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người dưới mười lăm tuổi
Điều 76. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi
Điều 77. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người bị bệnh tâm thần hoặc mắc các bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình
Điều 78. Quyền của người giám hộ
Điều 79. Quản lý tài sản của người được giám hộ
Điều 80. Thay đổi người giám hộ
Điều 81. Chuyển giao việc giám hộ của người giám hộ được cử
Điều 82. Chấm dứt việc giám hộ
Điều 83. Hậu quả chấm dứt việc giám hộ
Điều 84. Thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú và quản lý tài sản của người đó
Điều 85. Quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú
Điều 86. Nghĩa vụ của người quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú
Điều 87. Quyền của người quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú
Điều 88. Tuyên bố mất tích
Điều 89. Quản lý tài sản của người bị tuyên bố mất tích
Điều 90. Huỷ bỏ quyết định tuyên bố mất tích
Điều 91. Tuyên bố một người là đã chết
Điều 92. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản của người bị Toà án tuyên bố là đã chết
Điều 93. Huỷ bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết
Chương III — PHÁP NHÂN
Điều 94. Pháp nhân
Điều 95. Thành lập pháp nhân
Điều 96. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân
Điều 97. Tên gọi của pháp nhân
Điều 98. Trụ sở của pháp nhân
Điều 99. Điều lệ của pháp nhân
Điều 100. Văn phòng đại diện, chi nhánh của pháp nhân
Điều 101. Cơ quan điều hành của pháp nhân
Điều 102. Đại diện của pháp nhân
Điều 103. Trách nhiệm dân sự của pháp nhân
Điều 104. Hợp nhất pháp nhân
Điều 105. Sáp nhập pháp nhân
Điều 106. Chia, tách pháp nhân
Điều 107. Giải thể pháp nhân
Điều 108. Chấm dứt pháp nhân
Điều 109. Thành lập lại pháp nhân
Điều 110. Các loại pháp nhân
Điều 111. Pháp nhân là cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang
Điều 112. Pháp nhân là tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
Điều 113. Pháp nhân là tổ chức kinh tế
Điều 114. Pháp nhân là tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
Điều 115. Pháp nhân là quỹ xã hội, quỹ từ thiện
Chương IV — HỘ GIA ĐÌNH, TỔ HỢP TÁC
Điều 116. Hộ gia đình
Điều 117. Đại diện của hộ gia đình
Điều 118. Tài sản chung của hộ gia đình
Điều 119. Trách nhiệm dân sự của hộ gia đình
Điều 120. Tổ hợp tác
Điều 121. Tổ viên tổ hợp tác
Điều 122. Đại diện của tổ hợp tác
Điều 123. Tài sản của tổ hợp tác
Điều 124. Nghĩa vụ của tổ viên
Điều 125. Quyền của tổ viên
Điều 126. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác
Điều 127. Nhận tổ viên mới
Điều 128. Ra khỏi tổ hợp tác
Điều 129. Chấm dứt tổ hợp tác
Chương V — GIAO DỊCH DÂN SỰ
Điều 130. Giao dịch dân sự
Điều 131. Điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự
Điều 132. Mục đích của giao dịch dân sự
Điều 133. Hình thức giao dịch dân sự
Điều 134. Giao dịch dân sự có điều kiện
Điều 135. Giải thích giao dịch dân sự
Điều 136. Giao dịch dân sự vô hiệu
Điều 137. Giao dịch dân sự vô hiệu do vi phạm điều cấm của pháp luật, trái đạo đức xã hội
Điều 138. Giao dịch dân sự vô hiệu do giả tạo
Điều 139. Giao dịch dân sự vô hiệu do không tuân thủ quy định về hình thức
Điều 140. Giao dịch dân sự vô hiệu do người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự xác lập, thực hiện
Điều 141. Giao dịch dân sự vô hiệu do bị nhầm lẫn
Điều 142. Giao dịch dân sự vô hiệu do bị lừa dối, đe doạ
Điều 143. Giao dịch dân sự vô hiệu do người xác lập không nhận thức được hành vi của mình
Điều 144. Giao dịch dân sự vô hiệu từng phần
Điều 145. Thời hạn yêu cầu Toà án tuyên bố giao dịch dân sự vô hiệu
Điều 146. Hậu quả pháp lý của giao dịch dân sự vô hiệu
Điều 147. Bảo vệ quyền lợi của người thứ ba ngay tình khi giao dịch dân sự vô hiệu
Chương VI — ĐẠI DIỆN
Điều 148. Đại diện
Điều 149. Đại diện theo pháp luật
Điều 150. Người đại diện theo pháp luật
Điều 151. Đại diện theo uỷ quyền
Điều 152. Người đại diện theo uỷ quyền
Điều 153. Phạm vi thẩm quyền đại diện
Điều 154. Hậu quả của giao dịch dân sự do người không có thẩm quyền đại diện xác lập, thực hiện
Điều 155. Hậu quả của giao dịch dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện vượt quá thẩm quyền đại diện
Điều 156. Chấm dứt đại diện của cá nhân
Điều 157. Chấm dứt đại diện của pháp nhân
Chương VII — THỜI HẠN
Điều 158. Thời hạn
Điều 159. Áp dụng cách tính thời hạn
Điều 160. Quy định về thời hạn, thời điểm tính thời hạn
Điều 161. Thời điểm bắt đầu thời hạn
Điều 162. Kết thúc thời hạn
Chương VIII — THỜI HIỆU
Điều 163. Thời hiệu
Điều 164. Các loại thời hiệu
Điều 165. Cách tính thời hiệu
Điều 166. Hiệu lực của thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa vụ dân sự
Điều 167. Tính liên tục của thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa vụ dân sự
Điều 168. Bắt đầu thời hiệu khởi kiện
Điều 169. Không áp dụng thời hiệu khởi kiện
Điều 170. Thời gian không tính vào thời hiệu khởi kiện
Điều 171. Bắt đầu lại thời hiệu khởi kiện
Phần HAI — TÀI SẢN VÀ QUYỀN SỞ HỮU
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 172. Tài sản
Điều 173. Quyền sở hữu
Điều 174. Đăng ký quyền sở hữu tài sản
Điều 175. Bảo vệ quyền sở hữu
Điều 176. Căn cứ xác lập quyền sở hữu
Điều 177. Căn cứ chấm dứt quyền sở hữu
Điều 178. Nguyên tắc thực hiện quyền sở hữu
Điều 179. Hình thức sở hữu
Điều 180. Quyền của người không phải là chủ sở hữu đối với tài sản
Chương II — CÁC LOẠI TÀI SẢN
Điều 181. Bất động sản và động sản
Điều 182. Hoa lợi, lợi tức
Điều 183. Vật chính và vật phụ
Điều 184. Vật chia được và vật không chia được
Điều 185. Vật tiêu hao và vật không tiêu hao
Điều 186. Vật cùng loại và vật đặc định
Điều 187. Vật đồng bộ
Điều 188. Quyền tài sản
Chương III — NỘI DUNG QUYỀN SỞ HỮU
Điều 189. Quyền chiếm hữu
Điều 190. Chiếm hữu có căn cứ pháp luật
Điều 191. Quyền chiếm hữu của chủ sở hữu
Điều 192. Quyền chiếm hữu của người được chủ sở hữu uỷ quyền quản lý tài sản
Điều 193. Quyền chiếm hữu của người được giao tài sản thông qua giao dịch dân sự
Điều 194. Quyền chiếm hữu tài sản bị đánh rơi, bị bỏ quên, bị chôn giấu, bị chìm đắm, tài sản không xác định được ai là chủ sở hữu
Điều 195. Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình
Điều 196. Chiếm hữu liên tục
Điều 197. Chiếm hữu công khai
Điều 198. Quyền sử dụng
Điều 199. Quyền sử dụng của chủ sở hữu
Điều 200. Quyền sử dụng của người không phải là chủ sở hữu
Điều 201. Quyền định đoạt
Điều 202. Điều kiện định đoạt
Điều 203. Uỷ quyền định đoạt
Điều 204. Hạn chế quyền định đoạt
Chương IV — CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU
Điều 205. Tài sản thuộc sở hữu toàn dân
Điều 206. Nhà nước là đại diện chủ sở hữu đối với tài sản thuộc sở hữu toàn dân
Điều 207. Quản lý, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu toàn dân
Điều 208. Thực hiện quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản thuộc quyền quản lý của doanh nghiệp nhà nước
Điều 209. Quyền quản lý của doanh nghiệp nhà nước đối với tài sản được Nhà nước giao
Điều 210. Thực hiện quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản được giao cho các cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang
Điều 211. Thực hiện quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản được giao cho tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
Điều 212. Quyền của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh, hộ gia đình, tổ hợp tác và cá nhân đối với việc sử dụng, khai thác các tài sản thuộc sở hữu toàn dân
Điều 213. Tài sản thuộc sở hữu toàn dân chưa được giao cho tổ chức, cá nhân quản lý
Điều 214. Sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
Điều 215. Tài sản thuộc sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
Điều 216. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
Điều 217. Sở hữu tập thể
Điều 218. Tài sản thuộc sở hữu tập thể
Điều 219. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu tập thể
Điều 220. Sở hữu tư nhân
Điều 221. Tài sản thuộc sở hữu tư nhân
Điều 222. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu tư nhân
Điều 223. Sở hữu của tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
Điều 224. Tài sản thuộc sở hữu của tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
Điều 225. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu của tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
Điều 226. Sở hữu hỗn hợp
Điều 227. Tài sản thuộc sở hữu hỗn hợp
Điều 228. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc sở hữu hỗn hợp
Điều 229. Sở hữu chung
Điều 230. Xác lập quyền sở hữu chung
Điều 231. Sở hữu chung theo phần
Điều 232. Sở hữu chung hợp nhất
Điều 233. Sở hữu chung của vợ chồng
Điều 234. Sở hữu chung của cộng đồng
Điều 235. Chiếm hữu tài sản chung
Điều 236. Sử dụng tài sản chung
Điều 237. Định đoạt tài sản chung
Điều 238. Chia tài sản thuộc sở hữu chung
Điều 239. Sở hữu chung trong nhà chung cư
Điều 240. Chấm dứt sở hữu chung
Chương V — XÁC LẬP, CHẤM DỨT QUYỀN SỞ HỮU
Điều 241. Xác lập quyền sở hữu đối với thu nhập có được do lao động, do hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp
Điều 242. Xác lập quyền sở hữu theo thoả thuận
Điều 243. Xác lập quyền sở hữu đối với hoa lợi, lợi tức
Điều 244. Xác lập quyền sở hữu trong trường hợp sáp nhập
Điều 245. Xác lập quyền sở hữu trong trường hợp trộn lẫn
Điều 246. Xác lập quyền sở hữu trong trường hợp chế biến
Điều 247. Xác lập quyền sở hữu đối với vật vô chủ, vật không xác định được ai là chủ sở hữu
Điều 248. Xác lập quyền sở hữu đối với vật bị chôn giấu, bị chìm đắm được tìm thấy
Điều 249. Xác lập quyền sở hữu đối với vật do người khác đánh rơi, bỏ quên
Điều 250. Xác lập quyền sở hữu đối với gia súc bị thất lạc
Điều 251. Xác lập quyền sở hữu đối với gia cầm bị thất lạc
Điều 252. Xác lập quyền sở hữu đối với vật nuôi dưới nước
Điều 253. Xác lập quyền sở hữu do được thừa kế
Điều 254. Xác lập quyền sở hữu theo bản án, quyết định của Toà án hoặc theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác
Điều 255. Xác lập quyền sở hữu theo thời hiệu
Điều 256. Chủ sở hữu chuyển giao quyền sở hữu của mình cho người khác
Điều 257. Từ bỏ quyền sở hữu
Điều 258. Tài sản mà người khác đã được xác lập quyền sở hữu
Điều 259. Xử lý tài sản để thực hiện nghĩa vụ của chủ sở hữu
Điều 260. Tài sản bị tiêu huỷ
Điều 261. Tài sản bị trưng mua
Điều 262. Tài sản bị tịch thu
Chương VI — BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU
Điều 263. Các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu
Điều 264. Quyền đòi lại tài sản
Điều 265. Quyền yêu cầu ngăn chặn hoặc chấm dứt hành vi cản trở trái pháp luật đối với việc thực hiện quyền sở hữu, quyền chiếm hữu hợp pháp
Điều 266. Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại
Chương VII — NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC VỀ QUYỀN SỞ HỮU
Điều 267. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong trường hợp xảy ra tình thế cấp thiết
Điều 268. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong việc bảo vệ môi trường
Điều 269. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong việc tôn trọng, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội
Điều 270. Nghĩa vụ tôn trọng ranh giới giữa các bất động sản
Điều 271. Quyền sở hữu đối với mốc giới ngăn cách các bất động sản
Điều 272. Nghĩa vụ tôn trọng quy tắc xây dựng
Điều 273. Nghĩa vụ bảo đảm an toàn đối với công trình xây dựng liền kề
Điều 274. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong việc thoát nước mưa
Điều 275. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong việc thoát nước thải
Điều 276. Hạn chế quyền trổ cửa
Điều 277. Quyền yêu cầu sửa chữa, phá dỡ bất động sản liền kề
Điều 278. Quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề
Điều 279. Xác lập quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề
Điều 280. Quyền về lối đi qua bất động sản liền kề
Điều 281. Quyền mắc đường dây tải điện, thông tin liên lạc qua bất động sản liền kề
Điều 282. Quyền về cấp thoát nước qua bất động sản liền kề
Điều 283. Quyền về tưới nước, tiêu nước trong canh tác
Điều 284. Chấm dứt quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề
Phần BA — NGHĨA VỤ DÂN SỰ VÀ HỢP ĐỒNG DÂN SỰ
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 285. Nghĩa vụ dân sự
Điều 286. Căn cứ phát sinh nghĩa vụ dân sự
Điều 287. Đối tượng của nghĩa vụ dân sự
Điều 288. Nguyên tắc thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 289. Địa điểm thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 290. Thời hạn thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 291. Chậm thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 292. Hoãn thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 293. Chậm tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 294. Thực hiện nghĩa vụ giao vật
Điều 295. Thực hiện nghĩa vụ trả tiền
Điều 296. Thực hiện nghĩa vụ làm một công việc hoặc không được làm một công việc
Điều 297. Thực hiện nghĩa vụ dân sự theo định kỳ
Điều 298. Thực hiện nghĩa vụ dân sự thông qua người thứ ba
Điều 299. Thực hiện nghĩa vụ dân sự có điều kiện
Điều 300. Thực hiện nghĩa vụ dân sự có đối tượng tuỳ ý lựa chọn
Điều 301. Thực hiện nghĩa vụ dân sự thay thế được
Điều 302. Thực hiện nghĩa vụ dân sự kèm theo phạt vi phạm
Điều 303. Thực hiện nghĩa vụ dân sự riêng rẽ
Điều 304. Thực hiện nghĩa vụ dân sự liên đới
Điều 305. Thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với nhiều người có quyền liên đới
Điều 306. Thực hiện nghĩa vụ dân sự phân chia được theo phần
Điều 307. Thực hiện nghĩa vụ dân sự không phân chia được theo phần
Điều 308. Trách nhiệm dân sự do vi phạm nghĩa vụ dân sự
Điều 309. Lỗi trong trách nhiệm dân sự
Điều 310. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
Điều 311. Trách nhiệm do không thực hiện nghĩa vụ giao vật
Điều 312. Trách nhiệm do không thực hiện nghĩa vụ phải làm một công việc hoặc không được làm một công việc
Điều 313. Trách nhiệm do chậm thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 314. Trách nhiệm do chậm tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 315. Chuyển giao quyền yêu cầu
Điều 316. Hình thức chuyển giao quyền yêu cầu
Điều 317. Nghĩa vụ cung cấp thông tin và chuyển giao giấy tờ
Điều 318. Không chịu trách nhiệm sau khi chuyển giao quyền yêu cầu
Điều 319. Chuyển giao quyền yêu cầu có biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 320. Quyền từ chối của người có nghĩa vụ
Điều 321. Chuyển giao nghĩa vụ
Điều 322. Hình thức chuyển giao nghĩa vụ
Điều 323. Chuyển giao nghĩa vụ có biện pháp bảo đảm thực hiện
Điều 324. Biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 325. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 326. Vật bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 327. Tiền, giấy tờ trị giá được bằng tiền dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 328. Quyền tài sản dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
Điều 329. Cầm cố tài sản
Điều 330. Hình thức cầm cố tài sản
Điều 331. Thời hạn cầm cố tài sản
Điều 332. Nghĩa vụ của bên cầm cố tài sản
Điều 333. Quyền của bên cầm cố tài sản
Điều 334. Nghĩa vụ của bên nhận cầm cố tài sản
Điều 335. Quyền của bên nhận cầm cố tài sản
Điều 336. Nghĩa vụ của người thứ ba giữ tài sản cầm cố
Điều 337. Quyền của người thứ ba giữ tài sản cầm cố
Điều 338. Cầm cố quyền tài sản
Điều 339. Thay thế và sửa chữa tài sản cầm cố
Điều 340. Huỷ bỏ việc cầm cố tài sản
Điều 341. Xử lý tài sản cầm cố
Điều 342. Cầm cố tài sản để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ
Điều 343. Chấm dứt cầm cố tài sản
Điều 344. Trả lại tài sản cầm cố
Điều 345. Cầm cố tài sản tại cửa hàng cầm đồ
Điều 346. Thế chấp tài sản
Điều 347. Hình thức thế chấp tài sản
Điều 348. Thời hạn thế chấp
Điều 349. Thế chấp tài sản đang cho thuê
Điều 350. Thế chấp tài sản được bảo hiểm
Điều 351. Nghĩa vụ của bên thế chấp tài sản
Điều 352. Quyền của bên thế chấp tài sản
Điều 353. Nghĩa vụ của bên nhận thế chấp tài sản
Điều 354. Quyền của bên nhận thế chấp tài sản
Điều 355. Nghĩa vụ của người thứ ba giữ tài sản thế chấp
Điều 356. Quyền của người thứ ba giữ tài sản thế chấp
Điều 357. Thay thế và sửa chữa tài sản thế chấp
Điều 358. Thay đổi thế chấp bằng bảo lãnh
Điều 359. Xử lý tài sản thế chấp
Điều 360. Thế chấp một tài sản để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ
Điều 361. Huỷ bỏ việc thế chấp tài sản
Điều 362. Chấm dứt thế chấp tài sản
Điều 363. Đặt cọc
Điều 364. Ký cược
Điều 365. Ký quỹ
Điều 366. Bảo lãnh
Điều 367. Hình thức bảo lãnh
Điều 368. Phạm vi bảo lãnh
Điều 369. Thù lao
Điều 370. Nhiều người cùng bảo lãnh
Điều 371. Quan hệ giữa người bảo lãnh với người nhận bảo lãnh
Điều 372. Quyền yêu cầu của người bảo lãnh
Điều 373. Miễn việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
Điều 374. Huỷ bỏ việc bảo lãnh
Điều 375. Chấm dứt việc bảo lãnh
Điều 376. Bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức chính trị - xã hội
Điều 377. Phạt vi phạm
Điều 378. Mức phạt vi phạm
Điều 379. Quan hệ giữa phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại
Điều 380. Căn cứ chấm dứt nghĩa vụ dân sự
Điều 381. Hoàn thành nghĩa vụ dân sự
Điều 382. Hoàn thành nghĩa vụ dân sự trong trường hợp người có quyền chậm tiếp nhận đối tượng của nghĩa vụ
Điều 383. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự theo thoả thuận
Điều 384. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do được miễn thực hiện nghĩa vụ
Điều 385. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do được thay thế bằng nghĩa vụ dân sự khác
Điều 386. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do bù trừ nghĩa vụ
Điều 387. Những trường hợp không được bù trừ nghĩa vụ dân sự
Điều 388. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do hoà nhập người có nghĩa vụ và người có quyền
Điều 389. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do hết thời hiệu khởi kiện
Điều 390. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự khi người có nghĩa vụ là cá nhân chết hoặc pháp nhân chấm dứt
Điều 391. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự khi bên có quyền là cá nhân chết hoặc pháp nhân chấm dứt
Điều 392. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự khi vật đặc định không còn
Điều 393. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự trong trường hợp phá sản
Điều 394. Khái niệm hợp đồng dân sự
Điều 395. Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự
Điều 396. Đề nghị giao kết hợp đồng dân sự
Điều 397. Thời hạn trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng dân sự
Điều 398. Điều kiện thay đổi, rút lại đề nghị giao kết hợp đồng dân sự
Điều 399. Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng dân sự
Điều 400. Hình thức hợp đồng dân sự
Điều 401. Nội dung chủ yếu của hợp đồng dân sự
Điều 402. Địa điểm giao kết hợp đồng dân sự
Điều 403. Thời điểm giao kết hợp đồng dân sự
Điều 404. Hiệu lực của hợp đồng dân sự
Điều 405. Các loại hợp đồng chủ yếu
Điều 406. Hợp đồng theo mẫu
Điều 407. Phụ lục hợp đồng
Điều 408. Giải thích hợp đồng dân sự
Điều 409. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng dân sự
Điều 410. Thực hiện hợp đồng đơn vụ
Điều 411. Thực hiện hợp đồng song vụ
Điều 412. Quyền hoãn thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng song vụ
Điều 413. Nghĩa vụ không thể thực hiện được do lỗi của một bên
Điều 414. Thực hiện hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba
Điều 415. Quyền từ chối của người thứ ba
Điều 416. Không được sửa đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba
Điều 417. Sửa đổi hợp đồng dân sự
Điều 418. Chấm dứt hợp đồng dân sự
Điều 419. Huỷ bỏ hợp đồng
Điều 420. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng
Chương II — HỢP ĐỒNG DÂN SỰ THÔNG DỤNG
Điều 421. Hợp đồng mua bán tài sản
Điều 422. Đối tượng của hợp đồng mua bán
Điều 423. Chất lượng của vật mua bán
Điều 424. Giá cả và phương thức thanh toán
Điều 425. Thời hạn thực hiện hợp đồng mua bán
Điều 426. Địa điểm giao tài sản
Điều 427. Phương thức giao tài sản
Điều 428. Trách nhiệm do giao vật không đúng số lượng
Điều 429. Trách nhiệm do giao vật không đồng bộ
Điều 430. Trách nhiệm giao vật không đúng chủng loại
Điều 431. Nghĩa vụ trả tiền
Điều 432. Thời điểm chuyển quyền sở hữu
Điều 433. Thời điểm chịu rủi ro
Điều 434. Chi phí vận chuyển và chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu
Điều 435. Nghĩa vụ cung cấp thông tin và hướng dẫn cách sử dụng
Điều 436. Bảo đảm quyền sở hữu của bên mua đối với tài sản mua
Điều 437. Bảo đảm chất lượng vật mua bán
Điều 438. Nghĩa vụ bảo hành
Điều 439. Quyền yêu cầu bảo hành
Điều 440. Sửa chữa vật trong thời hạn bảo hành
Điều 441. Bồi thường thiệt hại trong thời hạn bảo hành
Điều 442. Mua bán quyền tài sản
Điều 443. Hình thức hợp đồng mua bán nhà ở
Điều 444. Thủ tục mua bán nhà ở
Điều 445. Bán nhà ở thuộc quyền sở hữu chung
Điều 446. Bán nhà ở đang cho thuê
Điều 447. Nghĩa vụ của bên bán nhà ở
Điều 448. Quyền của bên bán nhà ở
Điều 449. Nghĩa vụ của bên mua nhà ở
Điều 450. Quyền của bên mua nhà ở
Điều 451. Mua nhà để sử dụng vào mục đích khác
Điều 452. Bán đấu giá
Điều 453. Thông báo bán đấu giá
Điều 454. Thực hiện bán đấu giá
Điều 455. Bán đấu giá bất động sản
Điều 456. Mua sau khi sử dụng thử
Điều 457. Mua trả chậm, trả dần
Điều 458. Chuộc lại tài sản đã bán
Điều 459. Hợp đồng trao đổi tài sản
Điều 460. Thanh toán giá trị chênh lệch
Điều 461. Hợp đồng tặng cho tài sản
Điều 462. Tặng cho động sản
Điều 463. Tặng cho bất động sản
Điều 464. Trách nhiệm do cố ý tặng cho tài sản không thuộc sở hữu của mình
Điều 465. Nghĩa vụ thông báo khuyết tật của tài sản tặng cho
Điều 466. Tặng cho tài sản có điều kiện
Điều 467. Hợp đồng vay tài sản
Điều 468. Hình thức của hợp đồng vay tài sản
Điều 469. Quyền sở hữu đối với tài sản vay
Điều 470. Nghĩa vụ của bên cho vay
Điều 471. Nghĩa vụ trả nợ của bên vay
Điều 472. Sử dụng tài sản vay
Điều 473. Lãi suất
Điều 474. Thực hiện hợp đồng vay không kỳ hạn
Điều 475. Thực hiện hợp đồng vay có kỳ hạn
Điều 476. Hợp đồng thuê tài sản
Điều 477. Hình thức hợp đồng thuê
Điều 478. Giá thuê
Điều 479. Thời hạn thuê
Điều 480. Cho thuê lại
Điều 481. Giao tài sản cho thuê
Điều 482. Nghĩa vụ bảo đảm giá trị sử dụng của tài sản cho thuê
Điều 483. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sử dụng tài sản cho bên thuê
Điều 484. Nghĩa vụ bảo quản tài sản thuê
Điều 485. Nghĩa vụ sử dụng tài sản thuê đúng công dụng, mục đích
Điều 486. Trả tiền thuê
Điều 487. Trả lại tài sản thuê
Điều 488. Chấm dứt hợp đồng thuê tài sản
Điều 489. Hình thức hợp đồng thuê nhà ở
Điều 490. Giá thuê nhà ở
Điều 491. Nghĩa vụ của bên cho thuê nhà ở
Điều 492. Quyền của bên cho thuê nhà ở
Điều 493. Nghĩa vụ của bên thuê nhà ở
Điều 494. Quyền của bên thuê nhà ở
Điều 495. Sửa chữa nhà ở đang cho thuê
Điều 496. Quyền, nghĩa vụ của những người thuộc bên thuê có tên trong hợp đồng thuê nhà ở
Điều 497. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng thuê nhà ở
Điều 498. Chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở
Điều 499. Quyền lưu cư
Điều 500. Quyền tiếp tục thực hiện hợp đồng thuê nhà khi bên thuê chết
Điều 501. Quyền tiếp tục thuê nhà khi thay đổi chủ sở hữu
Điều 502. Thuê nhà để sử dụng vào mục đích khác
Điều 503. Hợp đồng thuê khoán tài sản
Điều 504. Đối tượng của hợp đồng thuê khoán
Điều 505. Thời hạn thuê khoán
Điều 506. Hình thức hợp đồng thuê khoán
Điều 507. Giá thuê khoán
Điều 508. Giao tài sản thuê khoán
Điều 509. Trả tiền thuê khoán và phương thức trả
Điều 510. Khai thác tài sản thuê khoán
Điều 511. Bảo quản, bảo dưỡng, định đoạt tài sản thuê khoán
Điều 512. Hưởng hoa lợi, chịu thiệt hại về súc vật thuê khoán
Điều 513. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng thuê khoán
Điều 514. Trả lại tài sản thuê khoán
Điều 515. Hợp đồng mượn tài sản
Điều 516. Đối tượng của hợp đồng mượn tài sản
Điều 517. Nghĩa vụ của bên mượn tài sản
Điều 518. Quyền của bên mượn tài sản
Điều 519. Nghĩa vụ của bên cho mượn tài sản
Điều 520. Quyền của bên cho mượn tài sản
Điều 521. Hợp đồng dịch vụ
Điều 522. Đối tượng của hợp đồng dịch vụ
Điều 523. Nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ
Điều 524. Quyền của bên thuê dịch vụ
Điều 525. Nghĩa vụ của bên làm dịch vụ
Điều 526. Quyền của bên làm dịch vụ
Điều 527. Trả tiền công
Điều 528. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng dịch vụ
Điều 529. Tiếp tục hợp đồng dịch vụ
Điều 530. Hợp đồng vận chuyển hành khách
Điều 531. Hình thức hợp đồng vận chuyển hành khách
Điều 532. Nghĩa vụ của bên vận chuyển
Điều 533. Quyền của bên vận chuyển
Điều 534. Nghĩa vụ của hành khách
Điều 535. Quyền của hành khách
Điều 536. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
Điều 537. Đơn phương đình chỉ hợp đồng
Điều 538. Hợp đồng vận chuyển tài sản
Điều 539. Hình thức hợp đồng vận chuyển tài sản
Điều 540. Giao tài sản cho bên vận chuyển
Điều 541. Cước phí vận chuyển
Điều 542. Nghĩa vụ của bên vận chuyển
Điều 543. Quyền của bên vận chuyển
Điều 544. Nghĩa vụ của bên thuê vận chuyển
Điều 545. Quyền của bên thuê vận chuyển
Điều 546. Trả tài sản cho bên nhận tài sản
Điều 547. Nghĩa vụ của bên nhận tài sản
Điều 548. Quyền của bên nhận tài sản
Điều 549. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
Điều 550. Hợp đồng gia công
Điều 551. Đối tượng của hợp đồng gia công
Điều 552. Nghĩa vụ của bên đặt gia công
Điều 553. Quyền của bên đặt gia công
Điều 554. Nghĩa vụ của bên nhận gia công
Điều 555. Quyền của bên nhận gia công
Điều 556. Trách nhiệm chịu rủi ro
Điều 557. Giao, nhận sản phẩm gia công
Điều 558. Chậm giao, chậm nhận sản phẩm gia công
Điều 559. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng gia công
Điều 560. Trả tiền công
Điều 561. Thanh lý nguyên vật liệu
Điều 562. Hợp đồng gửi giữ tài sản
Điều 563. Hình thức hợp đồng gửi giữ tài sản
Điều 564. Nghĩa vụ của bên gửi tài sản
Điều 565. Quyền của bên gửi tài sản
Điều 566. Nghĩa vụ của bên giữ tài sản
Điều 567. Quyền của bên giữ tài sản
Điều 568. Trả lại tài sản gửi giữ
Điều 569. Chậm nhận tài sản gửi giữ
Điều 570. Trả tiền công
Điều 571. Hợp đồng bảo hiểm
Điều 572. Các loại hợp đồng bảo hiểm
Điều 573. Đối tượng bảo hiểm
Điều 574. Hình thức hợp đồng bảo hiểm
Điều 575. Sự kiện bảo hiểm
Điều 576. Phí bảo hiểm
Điều 577. Nghĩa vụ thông tin của bên mua bảo hiểm
Điều 578. Nghĩa vụ phòng ngừa thiệt hại
Điều 579. Nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm, bên được bảo hiểm và của bên bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
Điều 580. Trả tiền bảo hiểm
Điều 581. Chuyển yêu cầu bồi hoàn
Điều 582. Bảo hiểm tính mạng
Điều 583. Bảo hiểm tài sản
Điều 584. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
Điều 585. Hợp đồng uỷ quyền
Điều 586. Hình thức hợp đồng uỷ quyền
Điều 587. Thời hạn uỷ quyền
Điều 588. Uỷ quyền lại
Điều 589. Nghĩa vụ của bên được uỷ quyền
Điều 590. Quyền của bên được uỷ quyền
Điều 591. Nghĩa vụ của bên uỷ quyền
Điều 592. Quyền của bên uỷ quyền
Điều 593. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng uỷ quyền
Điều 594. Chấm dứt hợp đồng uỷ quyền
Điều 595. Hứa thưởng
Điều 596. Rút lại tuyên bố hứa thưởng
Điều 597. Trả thưởng
Điều 598. Thi có giải
Chương III — THỰC HIỆN CÔNG VIỆC KHÔNG CÓ UỶ QUYỀN
Điều 599. Thực hiện công việc không có uỷ quyền
Điều 600. Nghĩa vụ thực hiện công việc không có uỷ quyền
Điều 601. Nghĩa vụ thanh toán của người có công việc được thực hiện
Điều 602. Nghĩa vụ bồi thường thiệt hại
Điều 603. Chấm dứt thực hiện công việc không có uỷ quyền
Chương IV — NGHĨA VỤ HOÀN TRẢ DO CHIẾM HỮU, SỬ DỤNG TÀI SẢN,
Điều 604. Nghĩa vụ hoàn trả
Điều 605. Tài sản hoàn trả
Điều 606. Nghĩa vụ hoàn trả hoa lợi, lợi tức
Điều 607. Quyền yêu cầu người thứ ba hoàn trả
Điều 608. Nghĩa vụ thanh toán
Chương V — TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI NGOÀI HỢP ĐỒNG
Điều 609. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
Điều 610. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại
Điều 611. Năng lực chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại của cá nhân
Điều 612. Thiệt hại do tài sản bị xâm phạm
Điều 613. Thiệt hại do sức khoẻ bị xâm phạm
Điều 614. Thiệt hại do tính mạng bị xâm phạm
Điều 615. Thiệt hại do danh dự, nhân phẩm, uy tín bị xâm phạm
Điều 616. Thời hạn hưởng bồi thường thiệt hại do tính mạng, sức khoẻ bị xâm phạm
Điều 617. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng
Điều 618. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết
Điều 619. Bồi thường thiệt hại do người dùng chất kích thích gây ra
Điều 620. Bồi thường thiệt hại do nhiều người cùng gây ra
Điều 621. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp người bị thiệt hại có lỗi
Điều 622. Bồi thường thiệt hại do người của pháp nhân gây ra
Điều 623. Bồi thường thiệt hại do công chức,viên chức nhà nước gây ra
Điều 624. Bồi thường thiệt hại do người có thẩm quyền của cơ quan tiến hành tố tụng gây ra
Điều 625. Bồi thường thiệt hại do người dưới mười lăm tuổi, người mất năng lực hành vi dân sự gây ra trong thời gian trường học, bệnh viện, các tổ chức khác trực tiếp quản lý
Điều 626. Bồi thường thiệt hại do người làm công,người học nghề gây ra
Điều 627. Bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra
Điều 628. Bồi thường thiệt hại do làm ô nhiễm môi trường
Điều 629. Bồi thường thiệt hại do súc vật gây ra
Điều 630. Bồi thường thiệt hại do cây cối gây ra
Điều 631. Bồi thường thiệt hại do nhà cửa, công trình xây dựng khác gây ra
Điều 632. Bồi thường thiệt hại do vi phạm quyền lợi của người tiêu dùng
Điều 633. Bồi thường thiệt hại do xâm phạm danh dự, uy tín trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh
Phần TƯ — THỪA KẾ
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 634. Quyền thừa kế của cá nhân
Điều 635. Quyền bình đẳng về thừa kế của cá nhân
Điều 636. Thời điểm, địa điểm mở thừa kế
Điều 637. Di sản
Điều 638. Người thừa kế
Điều 639. Thời điểm phát sinh quyền và nghĩa vụ của người thừa kế
Điều 640. Thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại
Điều 641. Người quản lý di sản
Điều 642. Nghĩa vụ của người quản lý di sản
Điều 643. Quyền của người quản lý di sản
Điều 644. Việc thừa kế của những người có quyền thừa kế di sản của nhau mà chết trong cùng một thời điểm
Điều 645. Từ chối nhận di sản
Điều 646. Người không được quyền hưởng di sản
Điều 647. Di sản không có người nhận thừa kế thuộc Nhà nước
Điều 648. Thời hiệu khởi kiện về quyền thừa kế
Chương II — THỪA KẾ THEO DI CHÚC
Điều 649. Di chúc
Điều 650. Người lập di chúc
Điều 651. Quyền của người lập di chúc
Điều 652. Hình thức của di chúc
Điều 653. Di chúc bằng văn bản
Điều 654. Di chúc miệng
Điều 655. Di chúc hợp pháp
Điều 656. Nội dung của di chúc bằng văn bản
Điều 657. Người làm chứng cho việc lập di chúc
Điều 658. Di chúc bằng văn bản không có người làm chứng
Điều 659. Di chúc bằng văn bản có người làm chứng
Điều 660. Di chúc có chứng nhận của Công chứng nhà nước hoặc chứng thực của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Điều 661. Thủ tục lập di chúc tại Công chứng nhà nước hoặc Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Điều 662. Người không được chứng nhận, chứng thực di chúc
Điều 663. Di chúc bằng văn bản có giá trị như di chúc được chứng nhận, chứng thực
Điều 664. Di chúc do công chứng viên lập tại chỗ ở
Điều 665. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, huỷ bỏ di chúc
Điều 666. Di chúc chung của vợ, chồng
Điều 667. Sửa đổi, bổ sung, thay thế huỷ bỏ di chúc chung
Điều 668. Gửi giữ di chúc
Điều 669. Di chúc bị thất lạc, hư hại
Điều 670. Hiệu lực pháp luật của di chúc
Điều 671. Hiệu lực pháp luật của di chúc chung của vợ, chồng
Điều 672. Người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc
Điều 673. Di sản dùng vào việc thờ cúng
Điều 674. Di tặng
Điều 675. Công bố di chúc
Điều 676. Giải thích nội dung di chúc
Chương III — THỪA KẾ THEO PHÁP LUẬT
Điều 677. Thừa kế theo pháp luật
Điều 678. Những trường hợp thừa kế theo pháp luật
Điều 679. Người thừa kế theo pháp luật
Điều 680. Thừa kế thế vị
Điều 681. Quan hệ thừa kế giữa con nuôi và cha nuôi, mẹ nuôi và cha mẹ đẻ
Điều 682. Quan hệ thừa kế giữa con riêng và bố dượng, mẹ kế
Điều 683. Việc thừa kế trong trường hợp vợ, chồng đã chia tài sản chung, đang xin ly hôn, đã kết hôn với người khác
Chương IV — THANH TOÁN VÀ PHÂN CHIA DI SẢN
Điều 684. Họp mặt những người thừa kế
Điều 685. Người phân chia di sản
Điều 686. Thứ tự ưu tiên thanh toán
Điều 687. Phân chia di sản theo di chúc
Điều 688. Phân chia di sản theo pháp luật
Điều 689. Hạn chế phân chia di sản
Phần NĂM — NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 690. Căn cứ xác lập quyền sử dụng đất
Điều 691. Hình thức chuyển quyền sử dụng đất
Điều 692. Thủ tục chuyển quyền sử dụng đất
Điều 693. Điều kiện chuyển quyền sử dụng đất
Điều 694. Giá chuyển quyền sử dụng đất
Điều 695. Nguyên tắc chuyển quyền sử dụng đất
Điều 696. Hiệu lực của việc chuyển quyền sử dụng đất
Điều 697. Hậu quả của việc chuyển quyền sử dụng đất trái pháp luật
Điều 698. Căn cứ chấm dứt quyền sử dụng đất
Chương II — HỢP ĐỒNG CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 699. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất
Điều 700. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất
Điều 701. Hình thức chuyển đổi quyền sử dụng đất
Điều 702. Nội dung chủ yếu của hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất
Điều 703. Nghĩa vụ của các bên chuyển đổi quyền sử dụng đất
Điều 704. Quyền của các bên chuyển đổi quyền sử dụng đất
Chương III — HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 705. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 706. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 707. Hình thức hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 708. Nội dung chủ yếu của hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 709. Nghĩa vụ của bên chuyển quyền sử dụng đất
Điều 710. Quyền của bên chuyển quyền sử dụng đất
Điều 711. Điều kiện của người được chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 712. Nghĩa vụ của bên nhận quyền sử dụng đất
Điều 713. Quyền của bên nhận quyền sử dụng đất
Chương IV — HỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 714. Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất
Điều 715. Điều kiện cho thuê quyền sử dụng đất
Điều 716. Hình thức hợp đồng thuê quyền sử dụng đất
Điều 717. Nội dung chủ yếu của hợp đồng thuê quyền sử dụng đất
Điều 718. Nghĩa vụ của bên cho thuê quyền sử dụng đất
Điều 719. Quyền của bên cho thuê quyền sử dụng đất
Điều 720. Nghĩa vụ của bên thuê quyền sử dụng đất
Điều 721. Quyền của bên thuê quyền sử dụng đất
Điều 722. Chậm trả tiền thuê quyền sử dụng đất
Điều 723. Bồi thường thiệt hại do đất bị thu hồi
Điều 724. Quyền tiếp tục thuê quyền sử dụng đất khi một bên chết
Điều 725. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong thời hạn cho thuê quyền sử dụng đất
Điều 726. Chấm dứt hợp đồng thuê quyền sử dụng đất
Chương V — HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 727. Thế chấp quyền sử dụng đất
Điều 728. Điều kiện thế chấp quyền sử dụng đất
Điều 729. Thế chấp quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng
Điều 730. Thế chấp quyền sử dụng đất ở
Điều 731. Hình thức hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất
Điều 732. Phạm vi thế chấp quyền sử dụng đất
Điều 733. Nghĩa vụ của bên thế chấp quyền sử dụng đất
Điều 734. Quyền của bên thế chấp quyền sử dụng đất
Điều 735. Nghĩa vụ của bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất
Điều 736. Quyền của bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất
Điều 737. Xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp
Chương VI — THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 738. Thừa kế quyền sử dụng đất.
Điều 739. Người được để thừa kế quyền sử dụng đất.
Điều 740. Điều kiện được thừa kế quyền sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản.
Điều 741. Thừa kế quyền sử dụng đất theo di chúc đối với đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản.
Điều 742. Thừa kế quyền sử dụng đất theo pháp luật đối với đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản
Điều 743. Thừa kế quyền sử dụng đất đối với đất nông nghiệp để trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở.
Điều 744. Quyền tiếp tục sử dụng đất của các thành viên trong hộ gia đình
Phần SÁU — QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Chương I — QUYỀN TÁC GIẢ
Điều 745. Tác giả
Điều 746. Chủ sở hữu tác phẩm
Điều 747. Các loại hình tác phẩm được bảo hộ
Điều 748. Các đối tượng được bảo hộ theo quy định riêng của pháp luật
Điều 749. Tác phẩm không được Nhà nước bảo hộ
Điều 750. Quyền của tác giả
Điều 751. Các quyền của tác giả đồng thời là chủ sở hữu tác phẩm
Điều 752. Các quyền của tác giả không đồng thời là chủ sở hữu tác phẩm
Điều 753. Quyền của chủ sở hữu tác phẩm không đồng thời là tác giả
Điều 754. Thời điểm phát sinh quyền tác giả
Điều 755. Các quyền của đồng tác giả
Điều 756. Các quyền của tác giả đối với tác phẩm sáng tạo theo nhiệm vụ được giao hoặc theo hợp đồng
Điều 757. Các quyền của tác giả dịch, phóng tác, biên soạn, cải biên, chuyển thể
Điều 758. Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, video phát thanh, truyền hình, sân khấu và các loại hình biểu diễn nghệ thuật khác
Điều 759. Quyền yêu cầu được bảo hộ
Điều 760. Giới hạn quyền tác giả
Điều 761. Các hình thức sử dụng tác phẩm không phải xin phép, không phải trả thù lao
Điều 762. Đăng ký và nộp đơn yêu cầu bảo hộ quyền tác giả, quyền sở hữu tác phẩm
Điều 763. Chuyển giao quyền tác giả
Điều 764. Thừa kế quyền tác giả
Điều 765. Thừa kế quyền của đồng tác giả
Điều 766. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả
Điều 767. Hợp đồng sử dụng tác phẩm
Điều 768. Nội dung của hợp đồng sử dụng tác phẩm
Điều 769. Nghĩa vụ của tác giả, chủ sở hữu tác phẩm
Điều 770. Quyền của tác giả hoặc chủ sở hữu tác phẩm
Điều 771. Nghĩa vụ của bên sử dụng tác phẩm
Điều 772. Quyền của bên sử dụng tác phẩm
Điều 773. Người biểu diễn
Điều 774. Nghĩa vụ của người biểu diễn
Điều 775. Quyền của người biểu diễn
Điều 776. Nghĩa vụ của tổ chức sản xuất băng âm thanh, đĩa âm thanh, băng hình, đĩa hình
Điều 777. Quyền của tổ chức sản xuất băng âm thanh, đĩa âm thanh, băng hình, đĩa hình
Điều 778. Nghĩa vụ của tổ chức phát thanh, truyền hình
Điều 779. Quyền của tổ chức phát thanh, truyền hình
Chương II — QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Điều 780. Quyền sở hữu công nghiệp
Điều 781. Các đối tượng sở hữu công nghiệp được Nhà nước bảo hộ
Điều 782. Sáng chế
Điều 783. Giải pháp hữu ích
Điều 784. Kiểu dáng công nghiệp
Điều 785. Nhãn hiệu hàng hoá
Điều 786. Tên gọi xuất xứ hàng hoá
Điều 787. Các đối tượng sở hữu công nghiệp không được Nhà nước bảo hộ
Điều 788. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp theo văn bằng bảo hộ
Điều 789. Quyền nộp đơn yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ
Điều 790. Quyền ưu tiên
Điều 791. Thời hạn bảo hộ
Điều 792. Huỷ bỏ văn bằng bảo hộ
Điều 793. Đình chỉ hiệu lực của văn bằng bảo hộ
Điều 794. Chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp
Điều 795. Người có quyền sử dụng hợp pháp tên gọi xuất xứ hàng hoá
Điều 796. Quyền của chủ sở hữu các đối tượng sở hữu công nghiệp
Điều 797. Quyền của người có quyền sử dụng tên gọi xuất xứ hàng hoá
Điều 798. Nghĩa vụ của chủ sở hữu sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
Điều 799. Tác giả sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
Điều 800. Quyền của tác giả sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
Điều 801. Quyền của người đã sử dụng trước sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
Điều 802. Chuyển giao quyền sử dụng sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Điều 803. Sử dụng sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp không phải xin phép, không phải trả thù lao cho chủ sở hữu
Điều 804. Bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
Điều 805. Các hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
Chương III — CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Điều 806. Đối tượng chuyển giao công nghệ
Điều 807. Quyền chuyển giao công nghệ
Điều 808. Những trường hợp không được chuyển giao công nghệ
Điều 809. Hình thức hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 810. Thời hạn hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 811. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 812. Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều 813. Giá của công nghệ
Điều 814. Chất lượng công nghệ được chuyển giao
Điều 815. Bảo hành và thời hạn bảo hành
Điều 816. Quyền của người được chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp trong trường hợp quyền sử dụng bị người thứ ba xâm phạm
Điều 817. Bảo đảm công nghệ được chuyển giao không bị quyền của người thứ ba hạn chế
Điều 818. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao
Điều 819. Chuyển giao lại công nghệ
Điều 820. Nghĩa vụ giữ bí mật
Điều 821. Hợp đồng chuyển giao độc quyền sử dụng sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá
Điều 822. Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng nhãn hiệu hàng hoá
Điều 823. Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu, triển khai công nghệ mới
Điều 824. Hợp đồng dịch vụ hỗ trợ, tư vấn công nghệ, đào tạo nhân viên kỹ thuật, cung cấp thông tin về công nghệ
Điều 825. Sửa đổi, huỷ bỏ hợp đồng
Phần BẢY — QUAN HỆ DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
Điều 826. Quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài
Điều 827. Áp dụng pháp luật dân sự Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, điều ước quốc tế, tập quán quốc tế và pháp luật nước ngoài
Điều 828. Nguyên tắc áp dụng pháp luật nước ngoài và tập quán quốc tế
Điều 829. Căn cứ chọn pháp luật áp dụng đối với người không quốc tịch hoặc người nước ngoài có nhiều quốc tịch nước ngoài
Điều 830. Năng lực pháp luật dân sự của người nước ngoài
Điều 831. Năng lực hành vi dân sự của người nước ngoài
Điều 832. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân nước ngoài
Điều 833. Quyền sở hữu tài sản
Điều 834. Hợp đồng dân sự
Điều 835. Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
Điều 836. Quyền tác giả
Điều 837. Quyền sở hữu công nghiệp
Điều 838. Chuyển giao công nghệ
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy