|
TT |
Nội dung chính sách |
Số hộ gia đình, cá nhân (hộ) | Kinh phí (đồng) |
Ghi chú |
|---|
|
1 |
Hỗ trợ bố trí dân cư tập trung |
|
|
|
|
a |
Trong xã/phường/thị trấn |
|
|
|
|
- |
Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở đất, sụt lún đất, lốc, lũ, lũ quét, ngập lụt, nước dâng |
|
|
|
|
- |
Hộ gia đình, cá nhân sống ở vùng đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng thiết yếu, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông) |
|
|
|
|
- |
Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện đến các vùng biên giới đất liền |
|
|
|
|
b |
Ngoài xã trong huyện/thành phố/thị xã |
|
|
|
|
- |
Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở đất, sụt lún đất, lốc, lũ, lũ quét, ngập lụt, nước dâng |
|
|
|
|
- |
Hộ gia đình, cá nhân sống ở vùng đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng thiết yếu, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông) |
|
|
|
|
- |
Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện đến các vùng biên giới đất liền |
|
|
|
|
c |
Ngoài huyện/thành phố/thị xã |
|
|
|
|
- |
Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở đất, sụt lún đất, lốc, lũ, lũ quét, ngập lụt, nước dâng |
|
|
|
|
- |
Hộ gia đình, cá nhân sống ở vùng đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng thiết yếu, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông) |
|
|
|
|
- |
Hộ gia đình, cá nhân tự nguyện đến các vùng biên giới đất liền |