Mẫu số 9
BẢN ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG NĂM....
(Áp dụng đối với nội dung hoạt động khuyến công thuộc đề án điểm)
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh Gia Lai
- Căn cứ Nghị định số 45/2012/NĐ-CP của Chính phủ về khuyến công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 235/2025/NĐ-CP;
- Căn cứ Thông tư số 46/2012/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 20/2017/TT-BCT;
- Căn cứ Thông tư số 36/2013/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 17/2018/TT-BCT;
- Căn cứ Quyết, định số .../..../QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 20.. của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý chương trình, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
- Căn cứ (tên đề án) đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kinh phí khuyến công địa phương thực hiện năm....;
- Căn cứ tình hình triển khai (tên đề án) năm và kết quả kiểm tra thực tế tại cơ sở công nghiệp nông thôn;
(Tên đơn vị thực hiện) ....... đăng ký các nội dung hoạt động khuyến công thực hiện trong năm...., thuộc đề án điểm.... (Tên đề án điểm), như sau:
I. NỘI DUNG VÀ TIẾN ĐỘ
1. Tên nội dung hoạt động 1: .......................................................................................................
1.1. Đơn vị thụ hưởng 1
a) Các thông tin cơ bản
- Tên cơ sở công nghiệp nông thôn .......; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Mã số doanh nghiệp theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ..........; ngành nghề kinh doanh (có liên quan): ...........; ngày cấp: .............; nơi cấp ....................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................. Điện thoại .............................., Fax: .........................
- Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm... là... lao động. Tổng doanh thu của năm là... đồng; Tổng nguồn vốn là... đồng theo Báo cáo tài chính năm....1.
Nhận xét: (Tên cơ sở công nghiệp nông thôn) là đúng đối tượng theo quy định.
b) Riêng đối với nội dung ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến hoặc xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật: Tóm tắt những đặc điểm vượt trội của công nghệ, sản phẩm, máy móc,... cần hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 46/2012/TT- BCT và Thông tư số 20/2017/TT-BCT.
c) Nội dung, tiến độ, địa điểm triển khai.
- Nội dung và tiến độ: (Nêu cụ thể nội dung, chỉ tiêu, tiến độ thực hiện).
- Địa điểm triển khai ............................................................................................................
d) Tổng kinh phí:.... triệu đồng. Trong đó, Kinh phí khuyến công địa phương: ............ triệu đồng; Kinh phí của cơ sở công nghiệp nông thôn:... triệu đồng,....
Cam kết nội dung đề nghị hỗ trợ chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn ngân sách nào của Nhà nước.
1. 2. Đơn vị thụ hưởng 2: (chi tiết như mục 1.1)