Mẫu số 01
(Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCĐP 01:2023/ĐT ngày 22 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
BÁO CÁO
Kết quả nội kiểm chất lượng nước sạch
(Dùng cho đơn vị cấp nước trong từng lần nội kiểm)
A. THÔNG TIN CHUNG
- Tên đơn vị cấp nước:..............................................................................
- Địa chỉ:....................................................................................................
- Công suất thiết kế.........../Tổng số HGĐ được cung cấp nước:..............
- Nguồn nước nguyên liệu (ghi cụ thể)......................................................
- Thời gian kiểm tra: ngày........... tháng......... năm....................................
- Người kiểm tra:.......................................................................................
- Số mẫu và vị trí lấy mẫu nước:
................................................................................................................
................................................................................................................
B. HỒ SƠ THEO DÕI, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NƯỚC
................................................................................................................
................................................................................................................
C. KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM CHẤT LƯỢNG NƯỚC
|
TT | Mã số mẫu, vị trí lấy mẫu Các thông số |
1 |
2 |
... |
Giới hạn tối đa cho phép |
Đánh giá
(đạt/không đạt) |
|---|
|
1 |
Coliform (CFU/100 mL) |
|
|
|
< 3 |
|
|
2 |
E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt (CFU/100 mL) |
|
|
|
< 1 |
|
|
3 |
Arsenic (As)(*)mg/L |
|
|
|
0,01 |
|
|
4 |
Clo dư tự do (**) (mg/L) |
|
|
|
Trong khoảng 0,2 - 1,0 |
|
|
5 |
Độ đục( NTU) |
|
|
|
2 |
|
|
6 |
Màu sắc (TCU) |
|
|
|
15 |
|
|
7 |
Mùi, vị |
|
|
|
Không có mùi, vị lạ |
|
|
8 |
PH |
|
|
|
Trong khoảng 6,0 - 8,5 |
|
|
9 |
… |
|
|
|
|
|
- Dấu (*) chỉ áp dụng cho đơn vị cấp nước khai thác nước ngầm.
- Dấu (**) chỉ áp dụng cho các đơ