Mẫu số 04. Biểu tổng hợp kết quả quan trắc lưu lượng nước mặt
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
-------------
NHIỆM VỤ: .....................................................
BIỂU TỔNG HỢP SỐ LIỆU
KẾT QUẢ QUAN TRẮC LƯU LƯỢNG NƯỚC MẶT
TRẠM QUAN TRẮC ………….
Tổ trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) |
Đơn vị thực hiện (Ký tên và đóng dấu) |
NĂM …
BIỂU ĐO LƯU LƯỢNG NƯỚC BẰNG MÁY LƯU TỐC KẾ
Sông: Năm: Trạm:
|
ĐO LƯU LƯỢNG SỐ |
MỰC NƯỚC LÚC ĐO LƯU LƯỢNG |
|
H |
Thước nước lưu lượng |
Thước nước cơ bản |
Phương pháp đo: Số thủy trực: Số điểm đo: |
Số hiệu cọc Thủy chí |
Số đọc |
Độ cao của cọc Thủy chí |
Mực nước |
Số hiệu cọc Thủy chí |
Số đọc |
Độ cao của cọc Thủy chí |
Mực nước |
Đo lưu lượng số: Phương pháp đo: |
Lúc bắt đầu | | | | | | | | |
|
Thời gian đo: |
Lúc cuối | | | | | | | | |
|
Bắt đầu: giờ, phút |
∆H | | |
Kết thúc: giờ, phút Tổng thời gian đo: phút |
Mực nước tính toán | | |
|
SỐ LIỆU TÍNH ĐƯỢC |
XÁC ĐỊNH ĐỘ DỐC MỰC NƯỚC |
|
Mực nước trung bình tuyến cơ bản: |
Bờ: |
Số hiệu cọc Thủy chí |
Số đọc |
Độ cao |
Số hiệu cọc Thủy chí |
Số đọc Cọc |
Độ cao |
|
Mực nước trung bình tuyến lưu lượng: |
Cọc |
Mực nước |
Cọc |
Mực nước |
|
Lưu lượng nước: |
L: (m) | | | | | | | | |
|
Diện tích mặt cắt ngang: |
Thước nước Độ dốc |
Trên | | | | | | | |
|
Tốc độ trung bình: |
Dưới | | | | | | | |
|
Tốc độ lớn nhất: |
Chênh lệch | | | | | | | | |
|
Độ rộng mặt nước: |
Độ dốc 10-4 |
L: Khoảng cách giữa 02 tuyến độ dốc bên dưới |
|
Độ sâu trung bình: |
XÁC ĐỊNH HỆ SỐ NHÁM |
|
Độ sâu lớn nhất: | |
Vtb |
R2/3 |
I1/2 |
1/n | |
|
Độ dốc mực nước: | | | | |
|
Hệ số nhám: |
KHẢO SÁT MẶT CẮT NGANG |
Bờ phải |
Bờ trái |
|
Khoảng cách từ |