Mẫu số 01/BB-BGTS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
------------
BIÊN BẢN
BÀN GIAO TÀI SẢN
Thực hiện Quyết định (công văn) số … ngày … của …….. về việc……….
Hôm nay, ngày … tháng … năm …., chúng tôi gồm:
A- Đại diện Bên giao:
1. Ông …………………
Chức vụ:……………….
2. Ông …………………
Chức vụ:……………….
B- Đại diện Bên nhận:
1. Ông …………………
Chức vụ:……………….
2. Ông …………………
Chức vụ:……………….
C- Đại diện cơ quan chứng kiến bàn giao:
1. Ông …………………
Chức vụ:……………….
2. Ông …………………
Chức vụ:……………….
Thực hiện bàn giao và tiếp nhận tài sản bao gồm:
Phần A. Bàn giao tài sản là nhà, đất tại………(theo địa chỉ của Quyết định bàn giao)
I/ Về nhà, vật kiến trúc và các tài sản gắn liền với nhà, đất
1. Tổng số ngôi nhà, vật kiến trúc và tài sản khác:
1.1. Tổng số ngôi nhà: …………cái.
- Diện tích xây dựng: …………..m2 Diện tích sàn: …………m2
- Nguyên giá theo sổ sách kế toán:…………………………….ngàn đồng.
- Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán:…………………………..ngàn đồng.
- Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao:…………..ngàn đồng.
1.2. Tổng số vật kiến trúc và tài sản khác:
- Nguyên giá theo sổ sách kế toán:….…………………………ngàn đồng.
- Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán:…………………………..ngàn đồng.
- Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao:…………..ngàn đồng.
2. Chi tiết nhà, vật kiến trúc và các tài sản khác gắn liền với đất:
2.1. Nhà số 1 (A…):
- Diện tích xây dựng:………m2 Diện tích sàn sử dụng:……….m2
- Cấp hạng nhà:…………….. Số tầng: ………………………
- Nguồn hình thành: (ngân sách nhà nước cấp, vay vốn,… nhận bàn giao…):…………ngàn đồng.
- Năm xây dựng: …………….. Năm cải tạo, sửa chữa lớn: ……………..
- Nguyên giá theo sổ sách kế toán: .……………………..ngàn đồng.
- Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán:…………………….ngàn đồng.
- Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao:……….ngàn đồng.
2.2. Nhà số 2 (B…):……………….
- Diện tích xây dựng:………m2 Diện tích sàn:……….m2
- Cấp hạng nhà:…………….. Số tầng: ………………………
- Nguồn hình thành: (ngân sách nhà nước cấp, vay vốn,… nhận bàn giao…):…………ngàn đồng.
- Năm xây dựng: …………….. Năm cải tạo, sửa chữa lớn: ……………..
- Nguyên giá theo sổ sách kế toán: ………………….…..ngàn đồng.
- Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán:…………………….ngàn đồng.
- Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao:……….ngàn đồng.
2.3. Vật kiến trúc (Bể nước, tường rào, sân…)
- Nguồn hình thành: (ngân sách nhà nước cấp, vay vốn,… nhận bàn giao…):……….ngàn đồng
- Năm xây dựng:……………….. Năm cải tạo, sửa chữa lớn:…………….
- Nguyên giá theo sổ sách kế toán: ……………………..ngàn đồng.
- Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán:…………………….ngàn đồng.
- Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao:……….ngàn đồng.
2.4. Các tài sản gắn liền với nhà, đất: (quạt trần, đèn điện, điều hòa...)
- Số lượng: .......... cái
- Nguyê