Mẫu BIÊN BẢN BÀN GIAO TÀI SẢN (Mẫu số 01/BB-BGTS - Quyết định 334/QĐ-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số 01/BB-BGTS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
------------
BIÊN BẢN
BÀN GIAO TÀI SẢN
Thực hiện Quyết định (công văn) số … ngày … của …….. về việc……….
Hôm nay, ngày … tháng … năm …., chúng tôi gồm:
A- Đại diện Bên giao:
1. Ông …………………
Chức vụ:……………….
2. Ông …………………
Chức vụ:……………….
B- Đại diện Bên nhận:
1. Ông …………………
Chức vụ:……………….
2. Ông …………………
Chức vụ:……………….
C- Đại diện cơ quan chứng kiến bàn giao:
1. Ông …………………
Chức vụ:……………….
2. Ông …………………
Chức vụ:……………….
Thực hiện bàn giao và tiếp nhận tài sản bao gồm:
Phần A. Bàn giao tài sản là nhà, đất tại………(theo địa chỉ của Quyết định bàn giao)
I/ Về nhà, vật kiến trúc và các tài sản gắn liền với nhà, đất
1. Tổng số ngôi nhà, vật kiến trúc và tài sản khác:
1.1. Tổng số ngôi nhà: …………cái.
- Diện tích xây dựng: …………..m2 Diện tích sàn: …………m2
- Nguyên giá theo sổ sách kế toán:…………………………….ngàn đồng.
- Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán:…………………………..ngàn đồng.
- Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao:…………..ngàn đồng.
1.2. Tổng số vật kiến trúc và tài sản khác:
- Nguyên giá theo sổ sách kế toán:….…………………………ngàn đồng.
- Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán:…………………………..ngàn đồng.
- Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao:…………..ngàn đồng.
2. Chi tiết nhà, vật kiến trúc và các tài sản khác gắn liền với đất:
2.1. Nhà số 1 (A…):
- Diện tích xây dựng:………m2 Diện tích sàn sử dụng:……….m2
- Cấp hạng nhà:…………….. Số tầng: ………………………
- Nguồn hình thành: (ngân sách nhà nước cấp, vay vốn,… nhận bàn giao…):…………ngàn đồng.
- Năm xây dựng: …………….. Năm cải tạo, sửa chữa lớn: ……………..
- Nguyên giá theo sổ sách kế toán: .……………………..ngàn đồng.
- Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán:…………………….ngàn đồng.
- Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao:……….ngàn đồng.
2.2. Nhà số 2 (B…):……………….
- Diện tích xây dựng:………m2 Diện tích sàn:……….m2
- Cấp hạng nhà:…………….. Số tầng: ………………………
- Nguồn hình thành: (ngân sách nhà nước cấp, vay vốn,… nhận bàn giao…):…………ngàn đồng.
- Năm xây dựng: …………….. Năm cải tạo, sửa chữa lớn: ……………..
- Nguyên giá theo sổ sách kế toán: ………………….…..ngàn đồng.
- Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán:…………………….ngàn đồng.
- Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao:……….ngàn đồng.
2.3. Vật kiến trúc (Bể nước, tường rào, sân…)
- Nguồn hình thành: (ngân sách nhà nước cấp, vay vốn,… nhận bàn giao…):……….ngàn đồng
- Năm xây dựng:……………….. Năm cải tạo, sửa chữa lớn:…………….
- Nguyên giá theo sổ sách kế toán: ……………………..ngàn đồng.
- Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán:…………………….ngàn đồng.
- Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao:……….ngàn đồng.
2.4. Các tài sản gắn liền với nhà, đất: (quạt trần, đèn điện, điều hòa...)
- Số lượng: .......... cái
- Nguyên giá theo sổ sách kế toán: ……………………..ngàn đồng.
- Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán:…………………….ngàn đồng.
- Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao:……….ngàn đồng.
II. Về đất
1. Nguồn gốc đất:
a. Cơ quan giao đất:………………… Quyết định số:…………….
b. Bản đồ giao đất số:……………….. Cơ quan lập bản đồ:……………..
c. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số … ngày tháng năm
d. Diện tích đất được giao:…………..m2.
e. Giá trị quyền sử dụng đất:………………………ngàn đồng
2. Hiện trạng đất khi bàn giao:
a. Tổng diện tích khuôn viên: ……………….m2
b. Tổng diện tích đất chuyển giao theo quyết định của cấp có thẩm quyền……………………m2
c. Các đặc điểm riêng về khuôn viên đất cần lưu ý
III. Các hồ sơ về nhà, đất, tài sản gắn liền đất bàn giao
1- Các hồ sơ về nhà và vật kiến trúc:
a- Các giấy tờ pháp lý về nhà: Giấy giao quyền sử dụng nhà, Giấy phép xây dựng, Hợp đồng thuê nhà, Giấy xác lập sở hữu nhà nước,…
b- Các hồ sơ bản vẽ: Bản vẽ thiết kế xây dựng, Bản vẽ thiết kế hoàn công, bản vẽ thiết kế cải tạo nâng cấp nhà,…
c- Các giấy tờ khác liên quan đến nhà:
2- Các hồ sơ về đất:
a- Các giấy tờ pháp lý về đất: Giấy cấp đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,…
b- Các hồ sơ bản vẽ: Sơ đồ mặt bằng khuôn viên đất, Trích lục bản đồ, tọa độ vị trí đất,…
c- Các giấy tờ khác liên quan đến đất:
3- Các giấy tờ hồ sơ khác:
Phần B: Bàn giao tài sản là phương tiện, máy móc, trang thiết bị (theo quyết định bàn giao của cấp có thẩm quyền)
1/ Tài sản thực hiện bàn giao:
| STT | Danh mục tài sản bàn giao | Số lượng (cái) | Giá trị tài sản bàn giao (ngàn đồng) | Hiện trạng tài sản bàn giao | ||||
| Theo sổ sách kế toán | Theo thực tế đánh giá lại | Tỷ lệ còn lại % | Ghi chú (mô tả tài sản bàn giao) | |||||
| Nguyên giá | Giá trị còn lại | Nguyên giá theo giá hiện hành | Giá trị còn lại theo giá hiện hành | |||||
2/ Các hồ sơ về tài sản bàn giao:
IV. Ý kiến của các bên giao nhận
1. Bên nhận:
2. Bên giao:
|
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký tên và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO | ||
| Đại diện các cơ quan chứng kiến | |||
|
Đơn vị A (Ký và ghi rõ họ tên) |
Đơn vị B (Ký và ghi rõ họ tên) |
Đơn vị C (Ký và ghi rõ họ tên) | |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 105 mẫu Quản lý ngân sách hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.