vanban.org

Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình/đề tài (Mẫu số 05 - Thông tư 45/2020/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Căn cứ: Thông tư 45/2020/TT-BGDĐT Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành 11/11/2020 Cập nhật 24/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Kèm theo Thông tư số 45/2020/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Mẫu 05. Văn bản xác nhận ứng dụng công trình/đề tài (Kèm theo Thông tư số 45/2020/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

...... ngày..... tháng...... năm....

VĂN BẢN XÁC NHẬN ỨNG DỤNG CÔNG TRÌNH/ĐỀ TÀI

I. PHẦN KÊ KHAI CỦA TÁC GIẢ

1. Thông tin chung về tác giả công trình/đề tài:

Họ và tên:............................................. Quốc tịch:...............................................

Ngày, tháng, năm sinh:.........................................................................................

Số CMND/Hộ chiếu:.................. Ngày cấp:................... Nơi cấp:.......................

Nơi ở hiện nay:.....................................................................................................

Địa chỉ liên hệ:......................................................................................................

Điện thoại:............................................. Email:....................................................

Nơi công tác/cơ sở giáo dục đại học:...................................................................

2. Công trình/đề tài khoa học công nghệ

Tên công trình/đề tài:............................................................................................

Lĩnh vực khoa học và công nghệ: (Theo Điều 3 Quy chế này)............................

Thời gian ứng dụng:..............................................................................................

3. Cơ quan chủ quản hoặc cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ cho tổ chức, cá nhân tạo ra công trình/đề tài

Tên cơ quan chủ quản hoặc cơ quan có thẩm quyền:...........................................

Địa chỉ liên hệ:......................................................................................................

Điện thoại:........................................... Email:......................................................

Lĩnh vực hoạt động chính:....................................................................................

Họ và tên người đứng đầu cơ quan:......................................................................

4. Nội dung ứng dụng của công trình/đề tài:

5. Hiệu quả ứng dụng của công trình/đề tài:

Hiệu quả về khoa học công nghệ:.........................................................................

Hiệu quả về kinh tế:..............................................................................................

Hiệu quả về xã hội:...............................................................................................

Hiệu quả về môi trường:.......................................................................................

Hiệu quả các lĩnh vực khác (nếu có):...................................................................

6. Sản phẩm công bố khoa học và công nghệ từ kết quả của công trình/ đề tài (ghi rõ họ tên tác giả, nhan đề và các yếu tố về xuất bản nếu có) hoặc nhận xét, đánh giá của cơ sở đã áp dụng các kết quả nghiên cứu (nếu có):

Xác nhận của cơ quan chủ quản hoặcTác giả/đại diện tác giả
cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụcông trình/đề tài
khoa học và công nghệ cho tổ chức,(Ký và ghi rõ họ tên)
cá nhân tạo ra công trình/đề tài

II. PHẦN XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC ỨNG DỤNG CÔNG TRÌNH/ĐỀ TÀI

1. Thông tin chung về tổ chức ứng dụng công trình/đề tài

Tên tổ chức:..........................................................................................................

Địa chỉ liên hệ:.....................................................................................................

Điện thoại:....................................... Email:..........................................................

Số Quyết định thành lập (nếu có):........................................................................

Lĩnh vực đăng ký hoạt động chính: đăng ký kinh doạn (nếu có):........................

Họ và tên người đứng đầu tổ chức:.......................................................................

2. Nội dung xác nhận

Nội dung đã ứng dụng của công trình/đề tài

Hiệu quả ứng dụng về khoa học và công nghệ

Hiệu quả ứng dụng về kinh tế

Hiệu quả ứng dụng về xã hội

Hiệu quả ứng dụng về môi trường

Hiệu quả ứng dụng lĩnh vực khác

Tổ chức ứng dụng công trình/đề tài

(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu xác nhận)

Mẫu 06. Báo cáo hoạt động nghiên cứu khoa học của giảng viên trẻ/sinh viên (Kèm theo Thông tư số 45/2020/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

TÊN ĐƠN VỊ.................CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số:..................Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vv: báo cáo hoạt động nghiên cứu
khoa học của giảng viên trẻ/sinh viên.........ngày... tháng..... năm.....

Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo

(Qua Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường)

1. Báo cáo về hoạt động nghiên cứu khoa học của giảng viên trẻ/sinh viên (trong năm trước năm tổ chức Giải thưởng và trong năm tổ chức Giải thưởng)

Đánh giá tình hình xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch hoạt động nghiên cứu khoa học của giảng viên trẻ/sinh viên:

a) Kế hoạch và nội dung tổ chức hội nghị, hội thảo về nghiên cứu khoa học, thành tích tham gia các giải thưởng khoa học và công nghệ của giảng viên trẻ/sinh viên;

b) Tình hình triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ của giảng viên trẻ/sinh viên.

c) Thống kê các hoạt động nghiên cứu khoa học của giảng viên (Mẫu 6a)

d) Thống kê các hoạt động nghiên cứu khoa học của giảng viên (Mẫu 6b)

2. Công tác quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học của giảng viên trẻ/sinh viên:

a) Công tác chỉ đạo, tổ chức thực hiện và đảm bảo các nguồn lực cho hoạt động nghiên cứu khoa học của giảng viên trẻ/sinh viên theo kế hoạch khoa học và công nghệ của cơ sở giáo dục đại học.

b) Việc ban hành văn bản hướng dẫn hoạt động nghiên cứu khoa học của giảng viên trẻ/sinh viên và tổ chức triển khai thực hiện tại cơ sở giáo dục đại học; Quy định mức chi cho hoạt động nghiên cứu khoa học của giảng viên trẻ/sinh viên trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ sở.

c) Quy định số giờ nghiên cứu khoa học cho người hướng dẫn một đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên và số giờ nghiên cứu khoa học của giảng viên trẻ;

d) Quy định các hình thức khen thưởng đối với cán bộ, giảng viên trẻ, sinh viên có thành tích xuất sắc trong hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên; các hình thức xử lý đối với cán bộ, giảng viên trẻ, sinh viên vi phạm các quy định về hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên.

3. Kinh phí dành cho hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên (báo cáo cụ thể về tình hình sử dụng kinh phí từ nguồn thu học phí của cơ sở giáo dục đại học dành cho hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên, gồm các nội dung chi: hội nghị, hội thảo; mức chi hỗ trợ cho 01 đề tài của sinh viên; mức thưởng đối với các đề tài đạt giải cấp cơ sở; ghi rõ nguồn kinh phí khác nếu có).

4. Danh mục công trình/đề tài gửi tham gia xét tặng giải thưởng khoa học và công nghệ dành cho giảng viên trẻ/sinh viên trong cơ sở giáo dục đại học năm... (Mẫu 6a và 6b)

Nơi nhận:
- Như trên,
- Lưu:
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
triệu đồng)
viên ( Tổng kinh phí dành cho
hoạt động NCKH của sinh
nguồn khác Từ các(15)    
pháp của cơ sở giáo dục đại học Từ nguồn thu hợp(14)    
của sinh viên Công bố khoa họcTạp chí quốc tế(13)    
Tạp chí
ướctrong n
(12)    
Số viên gia dẫn giảng tham hướng(11)    
đề tài khác NCKH đạt giải thưởng
Số lượng
(10)    
cấp Bộ
Số lượng đề tài NCKH đạt giải
khích Khuyến(9)    
Ba(8)    
Nhì(7)    
Nhất(6)    
sở đề tài
Số lượng NCKH đạt giải cấp cơ
(5)    
đề tài KHCN Số lượng sinh viên tham gia thực hiện(4)    
Lĩnh vực(3)    
đề tài nghiên
Tổng số cứu khoa học của sinh viên
(2)    
TT(1)123...

......... ngày... tháng..... năm.....

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Mẫu 07a. Thống kê hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên trong các cơ sở giáo dục đại học (Kèm theo Thông tư số 45/2020/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THỐNG KÊ HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CỦA SINH VIÊN

(Kèm theo công văn số:......./......ngày.... tháng..... năm....vv báo cáo hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên)

TÊN ĐƠN VỊ.................Lưu ý:(2): Tổng số đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên (bao gồm cả đề tài đạt giải và không đạt giải)(3): Nêu cụ thể của từng lĩnh vực (Tổng số đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên, Số lượng sinh viên tham gia thực hiện đề tài KHCN, Số lượng(15): Ghi cụ thể nguồn khác
1. Thống kê hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên trong các cơ sở giáo dục đại họcđề tài NCKH đạt giải cấp cơ sở,.....)
Cán bộ NCKH của SV phụ trách hoạt động(12)     
Công bố khoa học kết quả
của SV từ nghiên cứu ủa đề tài c
(11)     
dẫn Người hướng chính(10)     
Điện thoại, chịu trách email của SV nhiệm chính(9)     
học Ngành(8)     
Năm tạo thứ/số năm đào(7)     
Dân tộc(6)     
Giới tính(5)     
Họ và tên SV tham gia thực hiện đề tài(4)     
Tên đề tài(3)    Tổng cộng
 (2)    
STT Lĩnh vực(1)123...

Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)

2. Danh mục đề tài tham gia xét tăng giải thưởng dành cho sinh viênLưu ý:(2): Ghi đúng lĩnh vực KHCN cụ thể được quy định tại Điều 3 của Thông tư (VD: Khoa học tự nhiên/Toán học và Thống kê)(4): Thành viên thực hiện không quá 5 người;(7): Ghi rõ sinh viên năm thứ mấy trên số năm đào tạo (VD:3/5);(10): Ghi đầy đủ chức danh khoa học, học vị, email, điện thoại của 01 người hướng dẫn chính;(11): Ghi rõ họ tên tác giả, nhan đề, và các yếu tố về xuất bản (tên tạp chí, tình trạng bài đã được chấp nhận đăng, đã đăng) nếu có;(12): Ghi rõ họ tên, bộ phận công tác, email, số điện thoại di động;
triệu đồng)
trẻ (
Tổng kinh phí dành cho hoạt động NCKH của giảng viên
nguồn khác Từ các(15)    
pháp của cơ sở giáo dục đại học Từ nguồn thu hợp(14)    
Công bố khoa học của giảng viên trẻTạp chí quốc tế(13)    
trong nước Tạp chí(12)    
khác NCKH đạt giải thưởng Số lượng công trình(10)    
đạt giải cấp Bộ
Số lượng công trình NCKH
khích Khuyến(9)    
Ba(8)    
 (7)    
Nhất Nhì(6)    
NCKH đạt giải Số lượng công trình cấp cơ sở(5)    
giảng thực hiện Số lượng viên trẻ tham gia(4)    
Lĩnh vực(3)    
viên trẻ của giảng Tổng số công trình nghiên cứu khoa học(2)    
TT(1)123...

......... ngày... tháng..... năm.....

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Mẫu 07b. Thống kê hoạt động nghiên cứu khoa học của giảng viên trẻ trong các cơ sở giáo dục đại học (Kèm theo Thông tư số 45/2020/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THỐNG KÊ HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CỦA GIẢNG VIÊN TRẺ

(Kèm theo công văn số:......./...... ngày.... tháng..... năm....vv báo cáo hoạt động nghiên cứu khoa học của giảng viên trẻ)

TÊN ĐƠN VỊ.................
1. Thống kê hoạt động nghiên cứu khoa học của giảng viên trẻ trong các cơ sở giáo dục đại học(2): Tổng số đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên (bao gồm cả đề tài đạt giải và không đạt giải) (3): Nêu cụ thể của từng lĩnh vực (Tổng số đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên, Số lượng sinh viên tham gia thực hiện đề tài KHCN, Số lượng đề tài NCKH đạt giải cấp cơ sở,.....) (15): Ghi cụ thể nguồn
Thời gian thực hiện công trình(12)       
dụng Thông tin công bố hoặc ứng(11)       
 (10)       
Điện Email thoại(9)       
Đơn vị công tác hiện nay(8)       
Giới tính(7)       
Ngày tháng năm sinh(6)       
Học hàm học vị(5)       
Họ và tên tác giả/đại diện nhóm tác giả và các thành viên thực hiện(4)       
cấp cơ sở...
Là kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ, đề tài, dự án, chương trình KHCN cấp quốc gia, cấp Bộ và
(3)      Tổng cộng
Lĩnh vực Tên công trình/(2)      
STT(1)12345...

Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)

Lưu ý: (2): Ghi đúng lĩnh vực KHCN cụ thể được quy định tại Điều 3 của Thông tư (VD: Khoa học tự nhiên/Toán học và Thông kê) (4): Mỗi công trình do 01 giảng viên trẻ chịu trách nhiệm thực hiện chính. Thành viên thực hiện không quá 5 người;

2. Danh mục đề tài tham gia xét giải dành cho giảng viên trẻ

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Xem tất cả
Mẫu phiếu đánh giá đề tài của thành viên hội đồng
Mẫu số 11 - Thông tư 45/2020/TT-BGDĐT
Mẫu phiếu nhận xét đề tài của thành viên hội đồng
Mẫu số 10 - Thông tư 45/2020/TT-BGDĐT
Mẫu báo cáo tổng kết công trình/đề tài
Mẫu số 04 - Thông tư 45/2020/TT-BGDĐT
Mẫu số 10
Thông tư 25/1998/TT-BGD
Mẫu báo cáo tổng hợp kết quả tốt nghiệp THCS
Mẫu số 8 - Thông tư 25/1998/TT-BGD

Mẫu mới cập nhật

Mẫu ĐƠN THUỐC ÁP DỤNG CHO KÊ ĐƠN THUỐC THÚ Y
Mẫu số 2 - Thông tư 12/2020/TT-BNNPTNT · Cập nhật 24/10/2026
Mẫu ĐƠN THUỐC ÁP DỤNG CHO KÊ ĐƠN THUỐC THÚ Y
Mẫu số 1 - Thông tư 12/2020/TT-BNNPTNT · Cập nhật 24/10/2026
Mẫu phiếu đánh giá đề tài của thành viên hội đồng
Mẫu số 11 - Thông tư 45/2020/TT-BGDĐT · Cập nhật 24/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét đề tài của thành viên hội đồng
Mẫu số 10 - Thông tư 45/2020/TT-BGDĐT · Cập nhật 24/10/2026
Mẫu phiếu đánh giá công trình của thành viên hội đồng
Mẫu số 09 - Thông tư 45/2020/TT-BGDĐT · Cập nhật 24/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét công trình của thành viên hội đồng
Mẫu số 08 - Thông tư 45/2020/TT-BGDĐT · Cập nhật 24/10/2026
Mẫu báo cáo tổng kết công trình/đề tài
Mẫu số 04 - Thông tư 45/2020/TT-BGDĐT · Cập nhật 24/10/2026
Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026