Mẫu số 10/ĐCKB - Thông tư 174/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính
Ban hành kèm theo Thông tư số 174/2015/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2015 của Bộ Tài chính
Mẫu số: 10/ĐCKB
Ban hành kèm theo Thông tư số 174/2015/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2015 của Bộ Tài chính
BẢNG ĐỐI CHIẾU VỚI KHO BẠC NHÀ NƯỚC SỐ THUẾ NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Tháng ... năm ....
Đơn vị: đồng
STT
Nội dung
Mục/Tiểu mục
Số thu NSNN của CQ hải quan
Chênh lệch so với KBNN
(Số liệu do KBNN ghi, tăng ghi (+) giảm ghi (-)
Ghi chú
Số thu trong tháng
Lũy kế từ đầu năm
Số thu trong tháng
Lũy kế từ đầu năm
A
B
C
1
2
3
4
5
1
Thuế xuất khẩu (trừ thuế xuất khẩu qua BGĐL)
1851
2
Thuế xuất khẩu qua BGĐL
1852
3
Thuế nhập khẩu (trừ thuế nhập khẩu qua BGĐL)
1901
4
Thuế nhập khẩu qua BGĐL
1902
5
Thuế GTGT (trừ thuế GTGT qua BGĐL)
1702
6
Thuế GTGT qua BGĐL
1703
7
Thuế TTĐB (trừ thuế TTĐB qua BGĐL)
1751
8
Thuế TTĐB qua BGĐL
1752
9
Thuế tự vệ chống bán phá giá (trừ thuế CBPG qua BGĐL)
1951
10
Thuế tự vệ chống bán phá giá qua BGĐL
1951
11
Thuế BVMT
2000
13
Thuế tự vệ
1903
15
Thuế chống phân biệt đối xử
17
Thuế chống trợ cấp
1952
19
Tiền chậm nộp thuế
4912
20
Phạt VPHC
Phạt VPHC trong lĩnh vực thuế
4253
Phạt VPHC ngoài lĩnh vực thuế
4265
Chậm nộp phạt vi phạm hành chính do cơ quan HQ quản lý
4273
21
Bán hàng tịch thu
4303
Tổng cộng
Ngày .... tháng .... năm ....
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC ĐỊA PHƯƠNG
NGƯỜI LẬP
(Ký, họ tên)
PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN
(Ký, họ tên)
Ngày .... tháng .... năm ....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Kế toán
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
(Ghi chú: Cột C (Tiểu mục) có thể thay đổi, được cập nhật theo văn bản quy định mới nhất.)
TỔNG CỤC HẢI QUAN
ĐƠN VỊ HẢI QUAN
Mã đơn vị Hải quan ………
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 75 mẫu Quản lý thuế, phí và lệ phí hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.