Mẫu số 1 - Quyết định 41/2013/QĐ-UBND của Tuyên Quang
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— được thay bằng Quyết định 13/2018/QĐ-UBND.
Hãy kiểm tra văn bản mới trước khi nộp.
Mẫu số 1
| Số TT | Tiêu chí | Điểm tiêu chí | Điểm được tính | Điểm bị trừ | Điểm còn lại | Diễn giải (ghi rõ lý do được công điểm, bị trừ điểm) |
| a | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Kết quả lãnh đạo, điều hành thực hiện chương trình công tác hoặc kế hoạch, nhiệm vụ được người có thẩm quyền giao; trách nhiệm quản lý địa bàn (quản lý đất đai; khoáng sản; lâm sản; an ninh, trật tự), quản lý ngành, lĩnh vực. | 66 | ||||
| 1 | Xây dựng chương trình công tác, xác định các nhiệm vụ trọng tâm hằng năm của cơ quan, tổ chức, đơn vị. | 06 | ||||
| 2 | Xây dựng giải pháp, phân công, giao nhiệm vụ, lãnh đạo, điều hành cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện hoàn thành chương trình công tác, các nhiệm vụ trọng tâm (đối với ngành), các chỉ tiêu kế hoạch nhà nước giao (đối với cấp huyện) theo đúng thời gian | 33 | ||||
| 3 | Tổ chức thực hiện tốt các nhiệm vụ về quản lý địa bàn không để xảy ra sai phạm phức tạp trong lĩnh vực quản lý đất đai, khoáng sản, lâm sản, phức tạp về an ninh trật tự (đối với cấp huyện), quản lý ngành, lĩnh vực (đối với ngành) và các nhiệm vụ khác được giao | 27 | ||||
| * | Các trường hợp cộng điểm: | |||||
| - Có sáng kiến, đề xuất được thực hiện có hiệu quả được Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền đánh giá, ghi nhận hoặc khen thưởng thì mỗi sáng kiến, đề xuất. | ||||||
| - Hoàn thành vượt mức các chỉ tiêu kế hoạch nhà nước giao. |
| Số TT | Tiêu chí | Điểm tiêu chí | Điểm được tính | Điểm bị trừ | Điểm còn lại | Điểm giải (giá số lý do được công điểm, bị trừ điểm) |
| a | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| * | Các trường hợp trừ điểm | |||||
| - Không xây dựng chương trình công tác. | ||||||
| - Không xác định được nhiệm vụ trọng tâm. | ||||||
| - Không hoàn thành một nhiệm vụ trọng tâm. | ||||||
| - Không hoàn thành một nhiệm vụ khác. | ||||||
| - Hoàn thành chậm thời gian quy định. | ||||||
| - Buông lỏng quản lý ngành, lĩnh vực (đối với người đứng đầu cơ quan cấp tỉnh). | ||||||
| - Buông lỏng quản lý địa bàn hoặc để xảy ra sai phạm phức tạp (đối với Chủ tịch UBND cấp huyện). | ||||||
| - Ban hành hoặc tham mưu ban hành văn bản sai sót đến mức phải huỷ bỏ. | ||||||
| II | Việc chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính; quản lý cán bộ, công chức, viên chức trong thi hành nhiệm vụ; thực hiện dân chủ trong cơ quan, đơn vị; giải quyết khiếu nại, tố cáo | 16 | ||||
| 1 | Chấp hành tốt kỷ luật, kỷ cương hành chính; văn hóa công sở, nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội. | 05 | ||||
| 2 | Lãnh đạo thực hiện tốt việc quản lý cán bộ, công chức, viên chức và thực hiện dân chủ trong cơ quan, đơn vị. | 11 | ||||
| a | Ban hành quy định đánh giá người đứng đầu cơ quan, đơn vị. | 03 | ||||
| b | Giải quyết khiếu nại, tố cáo kịp thời, đúng quy định. | 03 | ||||
| c | Không có cán bộ, công chức, viên chức thuộc quyền quản lý trực tiếp vi phạm pháp luật trong thi hành nhiệm vụ. | 03 | ||||
| d | Xây dựng và thực hiện tốt quy chế dân chủ của cơ quan, tổ chức, đơn vị. | 02 |
| Số TT | Tiêu chí | Điểm tiêu chí | Điểm được tính | Điểm bị trừ | Điểm còn lại | Diễn giải (ghi rõ lý do được cộng điểm, bị trừ điểm) |
| a | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| * | Các trường hợp trừ điểm | |||||
| - Vi phạm kỷ luật, kỷ cương hành chính. | ||||||
| - Vi phạm quy định về văn hoá công sở; vi phạm quy định về nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội. | ||||||
| - Không ban hành quy định đánh giá người đứng đầu cơ quan, đơn vị trực thuộc hoặc ban hành quy định nhưng không thực hiện. | ||||||
| - Có cán bộ, công chức, viên chức thuộc quyền quản lý trực tiếp vi phạm pháp luật trong thi hành nhiệm vụ bị khiển trách, cảnh cáo, cách chức. | ||||||
| - Có cán bộ, công chức, viên chức thuộc quyền quản lý trực tiếp vi phạm pháp luật trong thi hành nhiệm vụ bị kỷ luật bằng hình thức buộc thôi việc, bị Tòa án kết án và bản án có hiệu lực pháp luật. | ||||||
| - Không xây dựng hoặc vi phạm quy chế dân chủ của cơ quan, tổ chức, đơn vị. | ||||||
| - Giải quyết khiếu nại, tố cáo không kịp thời hoặc giải quyết không đúng quy định của pháp luật; để xảy ra mất đoàn kết nội bộ. | ||||||
| III | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị thực hiện cải cách hành chính | 08 | ||||
| 1 | Xếp loại xuất sắc | 08 | ||||
| 2 | Xếp loại tốt | 06 | ||||
| 3 | Xếp loại khá | 04 | ||||
| 4 | Xếp loại trung bình | 0 | ||||
| * | Trường hợp trừ điểm | |||||
| - Xếp loại yếu |
| Số TT | Tiêu chí | Điểm tiêu chí | Điểm được tính | Điểm bị trừ | Điểm còn lại | Điểm giải (ghi rõ lý do được công điểm, bị trừ điểm) |
| a | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| IV | Kết quả lãnh đạo thực hiện các quy định về quản lý tài chính, tài sản và thực hành tiết kiệm, phòng, chống tham nhũng, lãng phí trong cơ quan, đơn vị | 10 | ||||
| 1 | Thực hiện tốt việc công khai, minh bạch trong quản lý và sử dụng ngân sách, mua sắm tài sản công, xây dựng cơ bản; quản lý, sử dụng tài chính, tài sản công, xe ô tô công tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định hiện hành của Nhà nước | 10 | ||||
| * | Trường hợp trừ điểm | |||||
| - Không công khai, minh bạch trong mua sắm tài sản công, xây dựng cơ bản, quản lý và sử dụng ngân sách hoặc để xảy ra sai phạm trong quản lý tài chính (theo kết luận của cơ quan có thẩm quyền) | ||||||
| - Lãng phí trong sử dụng ngân sách, trang thiết bị văn phòng | ||||||
| - Sử dụng xe ô tô của cơ quan, đơn vị không đúng quy định | ||||||
| * | Xảy ra tham nhũng, lãng phí (theo kết luận của cơ quan có thẩm quyền) | |||||
| Tổng cộng: |
... ngày tháng năm 20...
NGƯỜI TỰ CHẤM ĐIỂM
(Ký ghi rõ họ tên)
PHIẾU TỔNG HỢP
Kết quả thực hiện chương trình công tác năm...
(Kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Tuyên Quang
Xem tất cả
Mẫu số 11c
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 11b
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 11a
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 10
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 09b
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 09a
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 08
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 07c
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026