Mẫu số 01/THQT - Thông tư 45/2003/TT-BTC của Bộ Tài chính
Mẫu số 01/THQT
Ban hành kèm theo TT số: 45/2003/TT-BTC ngày 15/5/2003 của Bộ Tài chính
Tên đơn vị báo cáo:
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ
DỰ ÁN HOÀN THÀNH....
Của..................
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nhóm dự án | Tổng số dự án | Giá trị đề nghị quyết toán | Giá trị quyết toán được duyệt | Chênh lệch | Tỷ lệ (%) | |||||
| Tổng số | Nguồn | ||||||||||
| NSNN | Vay tín dụng NN | Khác | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | ||
| I | Trong kỳ | ||||||||||
| Tổng số | |||||||||||
| 1 | Nhóm A | ||||||||||
| 2 | Nhóm B | ||||||||||
| 3 | Nhóm C | ||||||||||
| II | Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ | ||||||||||
| Tổng số | |||||||||||
| 1 | Nhóm A | ||||||||||
| 2 | Nhóm B | ||||||||||
| 3 | Nhóm C | ||||||||||
B- DỰ ÁN HOÀN THÀNH ĐÃ NỘP BÁO CÁO CHƯA
PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
| STT | Nhóm dự án | Tổng số dự án | Tổng dự toán được duyệt | Tổng giá trị quyết toán | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Tổng số | |||||
| 1 | Dự án nhóm A | ||||
| 2 | Dự án nhóm B | ||||
| 3 | Dự án nhóm C |
C- TỔNG SỐ DỰ ÁN ĐÃ HOÀN THÀNH CHƯA TRÌNH DUYỆT QUẾT TOÁN:
Trong đó:nhóm A:…, nhóm B:…., nhóm C:…
D- NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ VÀ KIẾN NGHỊ VỀ CÔNG TÁC QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ HOÀN THÀNH (THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ)
Ngày... tháng... năm....
| Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Mẫu số 01/THQT
Ban hành kèm theo TT số: 45/2003/TT-BTC ngày 15/5/2003 của Bộ Tài chính
Tên đơn vị báo cáo:........
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ QUÝ ( NĂM)
Của..............................
A- DỰ ÁN HOÀN THÀNH ĐÃ TRÌNH DUYỆT QUYẾT TOÁN
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên dự án | Tổng dự toán được duyệt | Tổng giá trị đề nghị quyết toán | Cơ quan nhận báo cáo | Ngày nộp |
| 1 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Tổng số | |||||
| 1 | Nhóm A | ||||
| .......... | |||||
| 2 | Nhóm B | ||||
| ......... | |||||
| 3 | Nhóm C | ||||
| ......... |
B- DỰ ÁN ĐÃ HOÀN THÀNH CHƯA TRÌNH DUYỆT QUYẾT TOÁN
| STT | Tện dự án (công trình, HMCT) | Ngày dự án hoàn thanh | Tổng dự toán được duyệt | Nguyên nhân chưa lập, nộp báo cáo |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Tổng số | ||||
| 1 | Dự án nhóm A | |||
| ............... | ||||
| 2 | Dự án nhóm B | |||
| ............... | ||||
| 3 | Dự án nhóm C | |||
| ................... |
C- KIẾN NGHỊ
....., Ngày... tháng... năm...
| Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Chủ đầu tư (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm 1.3 Thông tư 45/2003/TT-BTC
1.3. Bộ Tài chính có trách nhiệm tổng hợp tình hình quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành trong cả nước báo cáo Chính phủ theo Mẫu số 01/THQT định kỳ 6 tháng, hàng năm; chậm nhất vào ngày 31/8 đối với báo cáo 6 tháng đầu năm và ngày 28/02 năm sau đối với báo cáo năm.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 105 mẫu Quản lý ngân sách hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.