Mẫu QUYẾT TOÁN THUẾ GTGT (Mẫu số 11/GTGT - Thông tư 122/2000/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số: 11/GTGT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT TOÁN THUẾ GTGT
Năm 200......
Tên cơ sở kinhdoanh:....................................................
Địachỉ:.............................................................................
Ngành nghề kinh doanh:..................................................
.............................................................................................
Đơn vị tính:...........
| STT | Chỉ tiêu | Doanh số (chưa có thuế GTGT) | Thuế GTGT |
| 1 | Hàng hoá dịch vụ bán ra | ||
| 2 | Hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT | x | |
| 3 | Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT | ||
| A | Hàng hoá, dịch vụ thuế suất 0% | ||
| B | Hàng hoá, dịch vụ thuế suất 5% | ||
| C | Hàng hoá, dịch vụ thuế suất 10% | ||
| D | Hàng hoá, dịch vụ thuế suất 20% | ||
| 4 | Hàng hoá, vật tư, dịch vụ, TSCĐ mua vào hoặc nhập khẩu | ||
| 5 | Hàng hoá, dịch vụ dùng cho SXKD hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT được tính khấu trừ thuế. | ||
| 6 | Thuế GTGT kỳ trước chuyển sang | x | |
| Nộp thiếu | x | ||
| Nộp thừa hoặc chưa được khấu trừ | x | ||
| 7 | Thuế GTGT phải nộp năm quyết toán | x | |
| 8 | Thuế GTGT đã nộp từng năm | x | |
| 9 | Thuế GTGT đã được hoàn trả trong năm | x | |
| 10 | Thuế GTGT cuối kỳ quyết toán | x | |
| Nộp thiếu | x | ||
| Nộp thừa hoặc chưa được khấu trừ | x |
Ngày... tháng... năm 200...
Người lập biểu Kếtoán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Yêu cầu: ghiđầy đủ các chỉ tiêu trong biểu, các chỉ tiêu vừa có doanh số và thuế GTGT thìphản ánh cả 2 cột "Doanh số" và "Thuế GTGT". Chỉ tiêu 2 chỉphản ánh cột "Doanh số". Các chỉ tiêu 6, 7, 8, 9, 10 chỉ phản ánh bêncột thuế GTGT. Kèm theo bảng tổng hợp số liệu quyết toán thuế của năm, cơ sởphải lập bảng giải trình chi tiết số thuế phải nộp năm quyết toán.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 75 mẫu Quản lý thuế, phí và lệ phí hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.