vanban.org

Mẫu PHIẾU THẨM ĐỊNH (Mẫu số 8b-TĐDA - Quyết định 05/2019/QĐ-UBND của Khánh Hòa)

Căn cứ: Quyết định 05/2019/QĐ-UBND Khánh Hòa Ban hành 15/02/2019 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu 8b-TĐDA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

PHIẾU THẨM ĐỊNH

KINH PHÍ DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM CẤP TỈNH

1. Tên dự án sản xuất thử nghiệm:

...........................................................................................................................................................

............................................................................................... Mã số (nếu có):................................

Thuộc:    - Chương trình cấp tỉnh:                         

                - Dự án KH&CN: 

                - Độc lập:                                     

                - Khác:                                                      

2. Tổ chức chủ trì:...........................................................................................................................

3. Chủ nhiệm dự án sản xuất thử nghiệm:...................................................................................

4. Họ và tên người thẩm định:.......................................................................................................

Học hàm, học vị:.............................................................................................................................

Chuyên môn đào tạo:......................................................................................................................

Cơ quan công tác:............................................................................................................................

5. Ngày nhận hồ sơ thẩm định: ngày.... tháng.... năm 20....

A. Nhận xét, đánh giá chung mức độ hoàn thiện của thuyết minh và dự toán

1. Đủ điều kiện thẩm định.

2. Không đủ điều kiện để thẩm định (nêu rõ lý do):

...........................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................

B. Nhận xét chi tiết về dự toán kinh phí: (Nêu ý kiến nhận xét những mục nào trong dự toán chưa phù hợp, nên hiệu chỉnh như thế nào là hợp lý và sơ bộ dự kiến kinh phí)

1. Ý kiến nhận xét:

...........................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................

2. Dự kiến kinh phí:

a) Thiết bị máy móc:.......................................................... , trong đó:

- Ngân sách nhà nước:....................................................................................................................

- Ngoài ngân sách nhà nước:.........................................................................................................

b) Nhà xưởng:...................................................................... , trong đó:

- Ngân sách nhà nước:....................................................................................................................

- Ngoài ngân sách nhà nước:.........................................................................................................

c) Kinh phí hỗ trợ công nghệ:........................................... , trong đó:

- Ngân sách nhà nước:....................................................................................................................

- Ngoài ngân sách nhà nước:.........................................................................................................

c1) Chi phí lao động trực tiếp:.......................................... , trong đó:

- Ngân sách nhà nước:....................................................................................................................

- Ngoài ngân sách nhà nước:.........................................................................................................

c2) Thuê chuyên gia trong nước, ngoài nước:................ , trong đó:

- Ngân sách nhà nước:....................................................................................................................

- Ngoài ngân sách nhà nước:.........................................................................................................

d) Chi phí đào tạo công nghệ:........................................... , trong đó

- Ngân sách nhà nước:....................................................................................................................

- Ngoài ngân sách nhà nước:.........................................................................................................

đ) Chi phí lao động:............................................................ , trong đó:

- Ngân sách nhà nước:....................................................................................................................

- Ngoài ngân sách nhà nước:.........................................................................................................

e) Nguyên vật liệu, năng lượng:........................................ , trong đó:

- Ngân sách nhà nước:....................................................................................................................

- Ngoài ngân sách nhà nước:.........................................................................................................

g) Chi khác:......................................................................... , trong đó:

- Ngân sách nhà nước:....................................................................................................................

- Ngoài ngân sách nhà nước:.........................................................................................................

C. Năng lực tài chính của tổ chức chủ trì:

1. Nợ kinh phí thu hồi theo hợp đồng thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia:        

                        Có:                              Không:

2. Đủ năng lực tài chính để đối ứng thực hiện:

3. Không đủ năng lực tài chính để đối ứng thực hiện:

D. Kiến nghị:

1. Dự kiến tổng kinh phí cần thiết:.......................................................... triệu đồng, trong đó:

a) Ngân sách nhà nước hỗ trợ:.................................................................................. triệu đồng;

b) Ngoài ngân sách nhà nước:................................................................................... triệu đồng.

2. Phương thức thực hiện:

2.1.          Khoán đến sản phẩm cuối cùng (trong đó kinh phí thuê chuyên gia:.................. ).       

2.2.          Khoán từng phần, trong đó:

- Kinh phí ngân sách nhà nước khoán:............................ triệu đồng, trong đó:

+ Thiết bị, máy móc:................................................................................................... triệu đồng;

+ Nhà xưởng:............................................................................................................... triệu đồng;

+ Kinh phí hỗ trợ công nghệ:.................................................................................... triệu đồng;

+ Chi phí đào tạo công nghệ:.................................................................................... triệu đồng;

+ Chi phí lao động:..................................................................................................... triệu đồng;

+ Nguyên vật liệu năng lượng:.................................................................................. triệu đồng;

+ Chi khác:................................................................................................................... triệu đồng.

- Kinh phí ngân sách nhà nước không khoán:........................................................ triệu đồng.

         

...................., ngày..... tháng..... năm.........

Thành viên Tổ thẩm định

(Ký tên, ghi rõ họ và tên)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Khánh Hòa

Xem tất cả
Mẫu THUYẾT MINH 1
Mẫu số B1-2b-TMĐTXH - Quyết định 16/2024/QĐ-UBND
Mẫu THUYẾT MINH
Mẫu số B1-2a-TMĐTCN - Quyết định 16/2024/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN ĐĂNG KÝ
Mẫu số B1-1-ĐON - Quyết định 16/2024/QĐ-UBND
Mẫu biển hiệu đại lý Internet.
Mẫu số 01/BH - Quyết định 19/2014/QĐ-UBND
Mẫu biển hiệu điểm truy nhập Internet công cộng.
Mẫu số 03/BH - Quyết định 19/2014/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026