Mẫu PHIẾU THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐỀ ÁN (Mẫu số 2 - Quyết định 14/2019/QĐ-UBND của Long An)
Mẫu số 2
| UBND TỈNH LONG AN HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ………, ngày … tháng … năm 20… |
PHIẾU THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐỀ ÁN
Thuộc Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ năm…..
1. Tên đề án đề xuất thực hiện:
2. Tên đơn vị đăng ký chủ trì thực hiện:
3. Nội dung thẩm định:
| Tiêu chí đánh giá | Chuyên gia đánh giá | Hệ số | Tổng điểm | Điểm tối đa | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | |||||
| 1. Luận giải về sự cần thiết và tính phù hợp của đề án [Mục 2] | 16 | ||||||||
| - Sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề án. | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | |||
| - Sự phù hợp của đề án với định hướng phát triển công nghiệp hỗ trợ của tỉnh và chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ. | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | |||
| 2. Mục tiêu, đối tượng thụ hưởng và phạm vi của đề án [Mục 3, 4,5] | 16 | ||||||||
| - Mục tiêu của đề án là cụ thể, rõ ràng và khả thi | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | |||
| - Đối tượng thụ hưởng của đề án là phù hợp và được quy định cụ thể, rõ ràng | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | |||
| 3. Nội dung và phương án tổ chức thực hiện [Mục 11, 12, 13] | 20 | ||||||||
| - Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung thực hiện đề án. | □ | □ | □ | □ | □ | 1 | |||
| - Tính hợp lý, khả thi về phương pháp tổ chức thực hiện đề án. | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | |||
| - Tính hợp lý, khả thi về tiến độ thực hiện các hoạt động củađề án. | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | |||
| 4. Sản phẩm và hiệu quả dự kiến của đề án [Mục 14, 15, 16] | 16 | ||||||||
| - Sản phẩm của đề án phù hợp với mục tiêu và nội dung thực hiện đề án. | □ | □ | □ | □ | □ | 1 | |||
| - Hiệu quả tích cực của đề án đến đối tượng thụ hưởng và ngành công nghiệp hỗ trợ Việt Nam | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | |||
| - Tác động lan tỏa và tính bền vững của các kết quả thực hiện đề án. | □ | □ | □ | □ | □ | 1 | |||
| 5. Dự toán kinh phí thực hiện đề án [Mục 17, 18] | 16 | ||||||||
| - Tính hợp lý giữa dự toán tổng vốn đầu tư và nội dung, kết quả, sản phẩm dự kiến của đề án. | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | |||
| - Dự toán kinh phí thực hiện được xây dựng rõ ràng, cụ thể, phù hợp với các quy định hiện hành. | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | |||
| 6. Năng lực và kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện đề án [Hồ sơ năng lực kèm theo] | 16 | ||||||||
| - Năng lực, kinh nghiệm của tổ chức chủ trì đề án và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề án. | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | |||
| - Năng lực, kinh nghiệm của thành viên chủ trì và các thành viên tham gia thực hiện đề án. | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | |||
| Điểm tổng hợp | □ | □ | □ | □ | □ | 100 | |||
Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)
□ 1. Đề nghị thực hiện đề án
□ 2. Đề nghị thực hiện đề án với các chỉnh sửa dưới đây.
□ 3. Không thực hiện đề án (có kết quả đánh giá tổng hợp là ‘Kém” hoặc “Rất kém”).
Hồ sơ đề án đề nghị thực hiện hoặc đề nghị thực hiện có chỉnh sửa phải có điểm tổng hợp lớn hơn 70/100 điểm và không có tiêu chí nào bị đánh giá không điểm (0 điểm)
Kiến nghị các nội dung cần chỉnh sửa:……………………………………
|
Thành viên Hội đồng thẩm định (Ký và ghi rõ, đầy đủ họ, tên) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 5 mẫu Xúc tiến thương mại hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.