Mẫu phi dự án (Mẫu số 08 - Văn bản hợp nhất 42/2026/VBHN-NĐ-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số 08
MẪU VĂN KIỆN PHI DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ODA KHÔNG HOÀN LẠI
I. THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án (tiếng Việt và tiếng Anh).
2. Cơ quan chủ quản, đơn vị đề xuất và chủ dự án (dự kiến): Tên, địa chỉ và các thông tin liên quan khác.
3. Nhà tài trợ và đồng tài trợ nước ngoài (nếu có) dự kiến hỗ trợ thực hiện chương trình.
4. Thời gian dự kiến.
5. Địa điểm thực hiện.
II. NHU CẦU VỀ KHOẢN PHI DỰ ÁN
1. Nêu sự cần thiết và nhu cầu tài trợ đối với phi dự án.
2. Cơ sở đề xuất nhà tài trợ nước ngoài.
III. MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG CỦA PHI DỰ ÁN
Nêu rõ mục tiêu tổng quát, mục tiêu cụ thể và nội dung của phi dự án.
IV. TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN PHI DỰ ÁN
Nêu rõ cơ chế phối hợp giữa các bên tham gia chuẩn bị thực hiện, thực hiện và quản lý phi dự án; năng lực tổ chức, quản lý thực hiện khoản phi dự án của chủ dự án.
V. TỔNG VỐN CỦA PHI DỰ ÁN
1. Vốn ODA (nguyên tệ và quy đổi ra đồng Việt Nam và đô la Mỹ).
2. Nguồn và vốn đối ứng (đồng Việt Nam và quy đổi ra đô la Mỹ).
3. Cơ chế tài chính.
VI. ĐIỀU KIỆN RÀNG BUỘC VỀ SỬ DỤNG VỐN ODA KHÔNG HOÀN LẠI CỦA NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI
Giải trình về những điều kiện ràng buộc về sử dụng vốn ODA không hoàn lại của nhà tài trợ nước ngoài (nếu có).
MẪU ĐỀ XUẤT KHOẢN VAY VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI[113]
(Kèm theo Nghị định số 242/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ)
1. Bên cho vay nước ngoài và nhà đồng tài trợ (nếu có) (Trong đó, nêu rõ lý do sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ).
2. Tên cơ quan chủ quản, chủ dự án (chủ đầu tư), bên vay lại (đối với dự án vay lại).
3. Dự kiến tổng mức vốn nước ngoài: vốn ODA không hoàn lại, vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài theo loại tiền nguyên tệ (sử dụng tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm đề xuất).
4. Điều kiện vay: Thời hạn vay (bao gồm thời gian ân hạn), lãi suất dự kiến (thả nổi/cố định), các loại phí (nếu có), điều kiện ràng buộc (nếu có).
5. Mục đích sử dụng vốn vay (trong đó nêu tên chương trình, dự án; sự cần thiết của khoản vay để tài trợ chương trình, dự án; mục tiêu tổng quát, phạm vi của chương trình, dự án sử dụng vốn vay).
6. Dự kiến tiến độ giải ngân hằng năm (gắn với thời gian thực hiện chương trình, dự án).
7. Cơ chế tài chính trong nước: cấp phát hoặc cho vay lại (tỷ lệ vay lại; phương thức cho vay lại).
8. Dự kiến nguồn trả nợ.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.