Mẫu kết quả tự kiểm tra chất lưọng dịch vụ bưu chính công ích gửi Bộ Thông tin và Truyền thông (Mẫu số 03 - Thông tư 14/2018/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông)
Mẩu số 03. Kết quả tự kiểm tra chất lưọng dịch vụ bưu chính công ích
gửi Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN DOANH NGHIỆP
KÉT QUẢ Tự KIÉM TRA
CHÁT LƯỢNG DỊCH vụ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
ĐỊA BÀN:
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 20 ...
MỤC LỤC
-
KHẢ NĂNG SỬ DỤNG DỊCH vự
- Số điếm phục vụ trong một xã
- Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ
- Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch trung tâm tỉnh
- Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác
- TẦN SƯÁT THU GOM VÀ PHÁT
- ĐỘ AN TOÀN
-
THỜI GIAN TOÀN TRÌNH ĐỐI VỚI THƯ TRONG NƯỚC
- Thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh
- Thời gian toàn trình đối với thư gửi liên tỉnh
-
THỜI GIAN xừ LÝ TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI THƯ QUỐC TÉ
- Thời gian toàn trình đối với thư đi quốc te
- Thời gian toàn trình đối với thư quốc tế đến
-
THÒI GIAN CHUYÊN PHÁT BÁO, TẠP CHÍ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO PHÁT HÀNH QUA MẠNG BƯU CHÍNH CÔNG CỘNG
- Thời gian chuyển phát báo Nhân dân
- Thời gian chuyển phát báo do Đảng bộ các tỉnh xuất bản
- Thời gian chuyển phát báo Quân đội Nhân dân
- Thời gian chuyến phát Tạp chí Cộng sản
(TÊN DOANH NGHIỆP)
Số: ... /...
ngày tháng năm 20...
KÉT QUẢ Tự KIÊM TRA
CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ BUƯ CHÍNH CÔNG ÍCH
- Thời gian kiểm tra: Từ ngày ..../..../20... đến ngày ..../.. ../20...
ỉ. Địa bàn kiểm tra: ... (ghi tên các tỉnh, thành phổ được kiểm tra) ...
- Kết quả tự kiểm tra:
| STT | Tên chỉ tiêu | Mức chất lượng theo Quy chuẩn | Kết quả kiểm tra | Tự đánh giá |
| 1 | Khả năng sử dụng dịch vụ | |||
| 1.1 | Số điểm phục vụ trong một xã | |||
| 1.2 | Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ | |||
| 1.3 | Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch trung tâm tỉnh | |||
| 1.4 | Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác | |||
| 2 | Tần suất thu gom và phát | |||
| 3 | Độ an toàn | |||
| 4 | Thời gian toàn trình đối với thư trong nước | |||
| 4.1 | Thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh | |||
| 4.2 | Thời gian toàn trình đối với thư liên tỉnh | |||
| 5 | Thòi gian xử lý trong nước đối vói thư quốc tể | |||
| 5.1 | Thời gian xử lý trong nước đối với thư đi quốc tế | |||
| 5.2 | Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến |
| 6 | Thòi gian chuyển phát báo, tạp chí được Nhà nưóc đảm bảo phát hành qua mạng bưu chính công cộng | |||
| 6.1 | Thời gian chuyển phát báo Nhân dân | |||
| 6.2 | Thời gian chuyến phát báo do Đảng bộ các tỉnh/TP xuất bản | |||
| 6.3 | Thời gian chuyển phát báo Quân đội Nhân dân | |||
| 6.4 | Thời gian chuyển phát Tạp chí Cộng sản |
3. Chi tiết kết quả tự kiểm tra: Phụ lục kèm theo. Ngưòi đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ, tên và đỏng đẩu)
CHI TIÉT KÉT QUẢ Tự KIẺM TRA
CHÁT LƯỢNG DỊCH vụ Bưu CHÍNH CÔNG ÍCH
(Kèm theo văn bản so /..... ngày tháng ... năm 20....)
I. KHẢ NĂNG SỬ DỤNG DỊCH vụ
-
Số điểm phục vụ trong một xã:
- Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:
- Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:
- Số liệu kiểm tra về số điểm phục vụ trong một xã:
| STT | Tỉnh/TP | Tổng số xã trong tỉnh/TP | Tổng số xã kiêm tra | Tổng số xã có điểm phục vụ | Số xã không có điểm phục vụ |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5 | (6) |
| 1 | |||||
| ■ . . | |||||
| Tổng |
| Nội dung | Đơn vị | Kết quả kiểm tra |
| Tổng số xã được kiểm tra | xã | |
| Tổng số xã có ít nhất 1 điểm phục vụ | xã | |
| Tỷ lệ đạt chuẩn | % |
2. Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ: 2.1 Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: 2.2 Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:
| Nội dung | Đon vị | Kết quả kiểm tra |
| Bán kính phục vụ bình quân | km |
-
Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch Trung tâm tỉnh:
- Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:
- Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:
- Ket quả kiểm tra:
| STT | Tỉnh/TP | Tên bưu cục | Địa chỉ | Giờ mở cửa đuợc niêm Á, yêt | Giờ đóng cửa được niêm yết | Thòi điểm kiểm tra | Kết quả kiểm tra (*) |
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| •.* |
Ghi chú: (*) Nếu kết quả kiểm tra là có phục vụ thì ghi: Có phục vụ;
Nếu kết quả kiểm tra là không phục vụ thì ghi: Không phục vụ.
4. Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác:
4.1 Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:
4.2 Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tể:
| STT | Tỉnh/TP | Tổng số ĐPV trong tỉnh/TP (*) | Tổng sổ ĐPV được kiểm tra | Kết quả kiểm tra | |
| Số ĐPV có phục vụ | Tỷ lệ (%) | ||||
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| Tổng | |||||
Ghi chủ: (*) Không gồm thùng thư công cộng độc lập.
IL TẰN SUẤT THƯ GOM VÀ PHÁT
- Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:
- Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:
- Kết quả kiểm tra:
| STT | Tỉnh/TP | Tổng số ĐPV trong tỉnh/TP | Tổng số ĐPV được kiểm tra | Kết quả kiêm tra | |||
| Số ĐPV có thu gom và phát theo quy định | Tỷ lệ (%) | SỐĐPV không thu gom và phát | Tỷ lệ (%) | ||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| Tổng | |||||||
III. Độ AN TOÀN
1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:
2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:
| STT | Nội dung | Thư nội tỉnh | Thư liên tỉnh | Thư quốc tế | Báo, tạp chí | Tổng |
| 1 | Tống số thư, báo, tạp chí kiểm tra | |||||
| 2 | Tông sô thư, báo, tạp chí bị mất (*) hoặc bị suy suyển, hư hỏng hoăc ảnh hưởng tới nội dung bên trong | |||||
| 3 | Tổng số thư, báo, tạp chí an toàn | |||||
| Độ an toàn | % | |||||
Ghì chú: (*) Thư, báo, tạp chí được xác định là mát khi không đitợc phát đên tay người nhận hoặc được phát đến tay người nhận sau J+30.
IV. THỜI GIAN TOÀN TRÌNH ĐỐI VỞI THƯ TRONG NƯỚC
-
Thời gian toàn trình đổi với thư gửi nội tình:
- Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:
- Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:
- SỐ liệu kiểm tra về thời gian toàn trình đổi với thư gửi nội tỉnh:
| STT | Tỉnh/TP | Tổng số thư gửi kiểm tra | Tổng số thư nhận được | Tổng sổ thư mất | Tổng số thư đạt chuẩn |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| • | |||||
| Tổng |
| Nội dung | Đon vị | Số lượng |
| Tổng số thư gửi kiểm tra | Thư | |
| Tổng số thư nhận được | Thư | |
| Tổng số thư đạt chuẩn | Thư | |
| Tỷ lệ đạt chuẩn | % |
2. Thời gian toàn trình đối với thư gửi liên tỉnh:
2.1 Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:
2.2 Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:
| STT | Tỉnh/TP | Tổng số thư gửi kiểm tra | Tổng số thư nhận được | Tổng số thư mất | Tổng số thư đạt chuẩn |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| . . . | |||||
| Tổng |
| Nội dung | Đo n vị | Số lượng |
| Tổng số thư gửi | Thư | |
| Số thư nhận | Thu | |
| Số thư đạt chuẩn | Thư | |
| Tỷ lệ đạt chuẩn | % |
V. THỜI GIAN XỬ LÝ TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI THƯ QUỐC TÉ
-
Thời gian xử lý trong nước đối với thư đi quốc tế:
- Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:
- Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:
ỉ .3 Kết quà kiểm tra:
| STT | Noi nhận | Tổng số thư kiểm tra | Tổng số thư đạt chuẩn | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| 4 | ||||
| 5 | ||||
| Tổng |
2. Thời gian xử lý trong nước đổi với thư quốc tế đến:
2.1 Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:
2.2 Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:
| TT | Tỉnh/TP | Tổng số thư gửi kiểm tra | Tổng số thư nhận được | Tổng số thư đạt chuân |
| 1 | ||||
| ■ . . | ||||
| ■p ẳ - - Tông |
| Nội dung | Đơn vị | Sôlưọng |
| Tống số thư gửi kiếm tra | Thư | |
| Tổng số thư nhận được | Thư | |
| Tông sô thư đạt chuân | Thư | |
| Tỷ lệ đạt chuân | % |
VI. THỜI GIAN PHÁT HÀNH BÁO, TẠP CHÍ Được NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO PHÁT HÀNH QUA MẠNG Bưu CHÍNH CÔNG CỘNG 1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: 2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tể:
| Loại báo | Tổng số báo, tạp chí kiểm tra | Tổng số báo, tạp chí kiểm tra đạt chuẩn | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) |
| Báo Nhân dân | |||
| Báo do Đảng bộ xuất bản | |||
| Báo Quân đội Nhân dân | |||
| Tạp chí Cộng sản |
| STT | Tỉnh/TP | Báo Nhân dân | Báo do Đảng bộ xuất bản | Báo Quân đội Nhân dân | Tạp chí Cộng sản | ||||
| Tổng số báo được kiểm tra | Tỷ lệ đạt chuấn (%) | Tổng số báo được kiểm tra | Tỷ lệ đạt chuẩn ■ (%) | Tổng số báo được kiểm tra | Tỷ lệ đạt chuẩn ■ (%) | Tổng số tạp chí được kiểm tra | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) | ||
| 1 | |||||||||
| 2 | |||||||||
| Tồn# | |||||||||
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 21 mẫu Bưu chính hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.