vanban.org

Mẫu kết quả tự kiểm tra chất lưọng dịch vụ bưu chính công ích gửi Bộ Thông tin và Truyền thông (Mẫu số 03 - Thông tư 14/2018/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông)

Căn cứ: Thông tư 14/2018/TT-BTTTT Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành 15/10/2018 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẩu số 03. Kết quả tự kiểm tra chất lưọng dịch vụ bưu chính công ích
gửi Bộ Thông tin và Truyền thông

TÊN DOANH NGHIỆP

KÉT QUẢ Tự KIÉM TRA
CHÁT LƯỢNG DỊCH vụ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

ĐỊA BÀN:

Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 20 ...

MỤC LỤC

  1. KHẢ NĂNG SỬ DỤNG DỊCH vự
    1. Số điếm phục vụ trong một xã
    2. Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ
    3. Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch trung tâm tỉnh
    4. Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác
  2. TẦN SƯÁT THU GOM VÀ PHÁT
  3. ĐỘ AN TOÀN
  4. THỜI GIAN TOÀN TRÌNH ĐỐI VỚI THƯ TRONG NƯỚC
    1. Thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh
    2. Thời gian toàn trình đối với thư gửi liên tỉnh
  5. THỜI GIAN xừ LÝ TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI THƯ QUỐC TÉ
    1. Thời gian toàn trình đối với thư đi quốc te
    2. Thời gian toàn trình đối với thư quốc tế đến
  6. THÒI GIAN CHUYÊN PHÁT BÁO, TẠP CHÍ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO PHÁT HÀNH QUA MẠNG BƯU CHÍNH CÔNG CỘNG
    1. Thời gian chuyển phát báo Nhân dân
    2. Thời gian chuyển phát báo do Đảng bộ các tỉnh xuất bản
    3. Thời gian chuyển phát báo Quân đội Nhân dân
    4. Thời gian chuyến phát Tạp chí Cộng sản

(TÊN DOANH NGHIỆP)

Số: ... /...

ngày tháng năm 20...

KÉT QUẢ Tự KIÊM TRA

CHẤT LƯỢNG DỊCH vụ BUƯ CHÍNH CÔNG ÍCH

  1. Thời gian kiểm tra: Từ ngày ..../..../20... đến ngày ..../.. ../20...

ỉ. Địa bàn kiểm tra: ... (ghi tên các tỉnh, thành phổ được kiểm tra) ...

  1. Kết quả tự kiểm tra:
STTTên chỉ tiêuMức chất lượng theo Quy chuẩnKết quả kiểm traTự đánh giá
1Khả năng sử dụng dịch vụ
1.1Số điểm phục vụ trong một xã
1.2Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ
1.3Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch trung tâm tỉnh
1.4Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác
2Tần suất thu gom và phát
3Độ an toàn
4Thời gian toàn trình đối với thư trong nước
4.1Thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh
4.2Thời gian toàn trình đối với thư liên tỉnh
5Thòi gian xử lý trong nước đối vói thư quốc tể
5.1Thời gian xử lý trong nước đối với thư đi quốc tế
5.2Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến
6Thòi gian chuyển phát báo, tạp chí được Nhà nưóc đảm bảo phát hành qua mạng bưu chính công cộng
6.1Thời gian chuyển phát báo Nhân dân
6.2Thời gian chuyến phát báo do Đảng bộ các tỉnh/TP xuất bản
6.3Thời gian chuyển phát báo Quân đội Nhân dân
6.4Thời gian chuyển phát Tạp chí Cộng sản

3. Chi tiết kết quả tự kiểm tra: Phụ lục kèm theo. Ngưòi đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ, tên và đỏng đẩu)

CHI TIÉT KÉT QUẢ Tự KIẺM TRA
CHÁT LƯỢNG DỊCH vụ Bưu CHÍNH CÔNG ÍCH
(Kèm theo văn bản so /..... ngày tháng ... năm 20....)

I. KHẢ NĂNG SỬ DỤNG DỊCH vụ

  1. Số điểm phục vụ trong một xã:
    1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:
    2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:
    3. Số liệu kiểm tra về số điểm phục vụ trong một xã:
STTTỉnh/TPTổng số xã trong tỉnh/TPTổng số xã kiêm traTổng số xã có điểm phục vụSố xã không có điểm phục vụ
(1)(2)(3)(4)(5(6)
1
■ . .
Tổng
Nội dungĐơn vịKết quả kiểm tra
Tổng số xã được kiểm traxã
Tổng số xã có ít nhất 1 điểm phục vụxã
Tỷ lệ đạt chuẩn%

2. Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ: 2.1 Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: 2.2 Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:

Nội dungĐon vịKết quả kiểm tra
Bán kính phục vụ bình quânkm
  1. Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch Trung tâm tỉnh:
    1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:
    2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:
    3. Ket quả kiểm tra:
STTTỉnh/TPTên bưu cụcĐịa chỉGiờ mở cửa đuợc niêm Á, yêtGiờ đóng cửa được niêm yếtThòi điểm kiểm tra

Kết quả kiểm tra

(*)

1
2
•.*

Ghi chú: (*) Nếu kết quả kiểm tra là có phục vụ thì ghi: Có phục vụ;

Nếu kết quả kiểm tra là không phục vụ thì ghi: Không phục vụ.

4. Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác:

4.1 Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:

4.2 Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tể:

STTTỉnh/TPTổng số ĐPV trong tỉnh/TP (*)Tổng sổ ĐPV được kiểm traKết quả kiểm tra
Số ĐPV có phục vụTỷ lệ (%)
1
2
Tổng

Ghi chủ: (*) Không gồm thùng thư công cộng độc lập.

IL TẰN SUẤT THƯ GOM VÀ PHÁT

  1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:
  2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:
  3. Kết quả kiểm tra:
STTTỉnh/TPTổng số ĐPV trong tỉnh/TPTổng số ĐPV được kiểm traKết quả kiêm tra
Số ĐPV có thu gom và phát theo quy địnhTỷ lệ (%)SỐĐPV không thu gom và phátTỷ lệ (%)
1
2
Tổng

III. Độ AN TOÀN

1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:

2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:

STTNội dungThư nội tỉnhThư liên tỉnhThư quốc tếBáo, tạp chíTổng
1Tống số thư, báo, tạp chí kiểm tra
2Tông sô thư, báo, tạp chí bị mất (*) hoặc bị suy suyển, hư hỏng hoăc ảnh hưởng tới nội dung bên trong
3Tổng số thư, báo, tạp chí an toàn
Độ an toàn%

Ghì chú: (*) Thư, báo, tạp chí được xác định là mát khi không đitợc phát đên tay người nhận hoặc được phát đến tay người nhận sau J+30.

IV. THỜI GIAN TOÀN TRÌNH ĐỐI VỞI THƯ TRONG NƯỚC

  1. Thời gian toàn trình đổi với thư gửi nội tình:
    1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:
    2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:
    3. SỐ liệu kiểm tra về thời gian toàn trình đổi với thư gửi nội tỉnh:
STTTỉnh/TPTổng số thư gửi kiểm traTổng số thư nhận đượcTổng sổ thư mấtTổng số thư đạt chuẩn
1
2
•
Tổng
Nội dungĐon vịSố lượng
Tổng số thư gửi kiểm traThư
Tổng số thư nhận đượcThư
Tổng số thư đạt chuẩnThư
Tỷ lệ đạt chuẩn%

2. Thời gian toàn trình đối với thư gửi liên tỉnh:

2.1 Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:

2.2 Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:

STTTỉnh/TPTổng số thư gửi kiểm traTổng số thư nhận đượcTổng số thư mấtTổng số thư đạt chuẩn
1
2
. . .
Tổng
Nội dungĐo n vịSố lượng
Tổng số thư gửiThư
Số thư nhậnThu
Số thư đạt chuẩnThư
Tỷ lệ đạt chuẩn%

V. THỜI GIAN XỬ LÝ TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI THƯ QUỐC TÉ

  1. Thời gian xử lý trong nước đối với thư đi quốc tế:
    1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:
    2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:

ỉ .3 Kết quà kiểm tra:

STTNoi nhậnTổng số thư kiểm traTổng số thư đạt chuẩn

Tỷ lệ đạt chuẩn

(%)

1
2
3
4
5
Tổng

2. Thời gian xử lý trong nước đổi với thư quốc tế đến:

2.1 Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:

2.2 Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:

TTTỉnh/TPTổng số thư gửi kiểm traTổng số thư nhận đượcTổng số thư đạt chuân
1
■ . .
■p ẳ - - Tông
Nội dungĐơn vịSôlưọng
Tống số thư gửi kiếm traThư
Tổng số thư nhận đượcThư
Tông sô thư đạt chuânThư
Tỷ lệ đạt chuân%

VI. THỜI GIAN PHÁT HÀNH BÁO, TẠP CHÍ Được NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO PHÁT HÀNH QUA MẠNG Bưu CHÍNH CÔNG CỘNG 1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: 2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tể:

Loại báoTổng số báo, tạp chí kiểm traTổng số báo, tạp chí kiểm tra đạt chuẩnTỷ lệ đạt chuẩn (%)
Báo Nhân dân
Báo do Đảng bộ xuất bản
Báo Quân đội Nhân dân
Tạp chí Cộng sản
STTTỉnh/TPBáo Nhân dânBáo do Đảng bộ xuất bảnBáo Quân đội Nhân dânTạp chí Cộng sản
Tổng số báo được kiểm traTỷ lệ đạt chuấn (%)Tổng số báo được kiểm traTỷ lệ đạt chuẩn ■ (%)Tổng số báo được kiểm traTỷ lệ đạt chuẩn ■ (%)Tổng số tạp chí được kiểm traTỷ lệ đạt chuẩn (%)
1
2
Tồn#

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 21 mẫu Bưu chính hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Bưu chính mới

Xem tất cả
Mẫu GIẤY PHÉP XUẤT BẢN ĐẶC SAN
Mẫu số 18 - Thông tư 48/2016/TT-BTTTT
Mẫu GIẤY PHÉP XUẤT BẢN BẢN TIN
Mẫu số 17 - Thông tư 48/2016/TT-BTTTT
Mẫu GIẤY PHÉP XUẤT BẢN BẢN TIN
Mẫu số 16 - Thông tư 48/2016/TT-BTTTT
Mẫu GIẤY PHÉP MỞ CHUYÊN TRANG CỦA BÁO ĐIỆN TỬ
Mẫu số 15 - Thông tư 48/2016/TT-BTTTT
Mẫu GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG BÁO ĐIỆN TỬ
Mẫu số 13 - Thông tư 48/2016/TT-BTTTT
Mẫu GIẤY PHÉP XUẤT BẢN PHỤ TRƯƠNG
Mẫu số 12 - Thông tư 48/2016/TT-BTTTT
Mẫu GIẤY PHÉP XUẤT BẢN ẤN PHẨM BÁO CHÍ
Mẫu số 11 - Thông tư 48/2016/TT-BTTTT

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026