Mẫu giấy phép lao động (Mẫu số 04 - Nghị định 219/2025/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
Ảnh màu (4x6 cm) Colour photo |
WORK PERMIT Số GP1/No WP: ….. |
1. Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters): …………………….…
2. Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: …………………………………….
3. Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female):………………………………..
4. Quốc tịch/Nationality:……………………………………………………..
5. Số hộ chiếu/Passport number:…………………………………………..
6. Mã số định danh cá nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
………………………………………………………………………………………..
7. Làm việc tại/Working at:
a) Tên người sử dụng lao động/Name of employer:
………………………………………………………………………………
b) Vị trí công việc2/Job assignment:……………………………………..
Cụ thể, lĩnh vực làm việc3/Job field:…………………………………….
c) Hình thức làm việc4/Working form:……………………………………
d) Địa điểm làm việc (liệt kê cụ thể các địa điểm làm việc)5IWorking place:
…………………………………………………………………………………….
đ) Thời hạn làm việc/ Period of work: Từ (ngày/tháng/năm)/from (day/month/year) đến (ngày/tháng/năm)/to (day/month/year).
8. Tình trạng giấy phép lao động6/Status of work permit:
………………………………………………………………………………………
|
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT |
……., ngày ..… tháng …. năm …. CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
(1) Số GP ghi theo thứ tự như sau: mã số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; 2 chữ số cuối của năm cấp; loại giấy phép lao động (cấp mới ký hiệu 1, gia hạn ký hiệu 2, cấp lại ký hiệu 3); số thứ tự (000.001).
Ví dụ: Giấy phép lao động do cơ quan có thẩm quyền của Hà Nội cấp mới năm 2025: Số GP: 01.25.1.000.001
(2) Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
(3) Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo mã nghề cấp 3 của Phụ lục I tại Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam.
(4) Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(5) Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
(6) Ghi cụ thể: cấp mới/cấp lại (lần ...)/Gia hạn.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 22 mẫu Việc làm hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.