Mẫu DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI CHUYỂN SANG TỔ CHỨC KHÔNG HƯỞNG KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN TỪ NGÂN SÁCH ĐỢT ... NĂM ... (Mẫu số 1b - Thông tư liên tịch 01/2015/TTLT-BNV-BTC của Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính)
BIỂU SỐ 1b
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG:
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI CHUYỂN SANG TỔ CHỨC KHÔNG HƯỞNG KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN TỪ NGÂN SÁCH ĐỢT ... NĂM ...
Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm ....
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ hiện hưởng | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | Lương ngạch, bậc trước liền kề | Tiền lương tháng hiện hưởng (1000 đồng) | Tiền lương tháng để tính trợ cấp do đóng BHXH (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo sổ BHXH | Thời điểm tinh giản biên chế | Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế | Tổng kinh phí để thực hiện (1000 đồng) | Lý do tinh giản | |||||||
| Hệ số lương | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Tổng số | Số năm làm công việc nặng nhọc, độc hại hoặc có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên | |||||||||||
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | |
| I. | Khối hành chính | |||||||||||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||||||||||
| II. | Khối sự nghiệp | |||||||||||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||||||||||
| III. | Khối doanh nghiệp | |||||||||||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||||||||||
| IV. | Các tổ chức hội | |||||||||||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||||||||||
| TỔNG CỘNG | ||||||||||||||||||||||||
Nơi nhận: tạm cấp kinh phí. |
Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu) |
Ghi chú:
- Cột 17 = Trung bình cộng của 60 tháng tiền lương thực lĩnh trước khi tinh giản.
- Cột 18: tính cả số tháng lẻ
- Cột 22 = cột 16 x 3 tháng + 1/2 x cột 17 x cột 18
BIỂU SỐ 1c
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG:
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI THÔI VIỆC NGAY ĐỢT ... NĂM ...
Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm ....
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ hiện hưởng | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | Lương ngạch, bậc trước liền kề | Tiền lương tháng hiện hưởng (1000 đồng) | Tiền lương tháng để tính trợ cấp do đóng BHXH (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo sổ BHXH | Thời điểm tinh giản biên chế | Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế | Kinh phí để thực hiện tinh giản biên chế (1000 đồng) | Lý do tinh giản | |||||||||
| Hệ số lương | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Tổng số | Số năm làm công việc nặng nhọc, độc hại hoặc có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên | Tổng cộng | Trợ cấp tìm việc | Trợ cấp do đóng BHXH | ||||||||||
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | |
| I. | Khối hành chính | |||||||||||||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||||||||||||
| II. | Khối sự nghiệp | |||||||||||||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||||||||||||
| III. | Khối doanh nghiệp | |||||||||||||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||||||||||||
| IV. | Các tổ chức hội | |||||||||||||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||||||||||||
| TỔNG CỘNG | ||||||||||||||||||||||||||
Nơi nhận: tạm cấp kinh phí. |
Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu) |
Ghi chú:
| - Cột 14, 15 đề nghị liệt kê thêm hệ số lương và thời điểm hưởng của năm năm cuối trước khi tinh giản | Cột 22 = cột 23 + cột 24 |
| - Cột 16 = (cột 4 + cột 6, 12 (nếu có)) x tiền lương tối thiểu chung + cột 8, cột 10 (nếu có) | Cột 23 = cột 16 x 3 tháng |
| - Cột 17 = Trung bình cộng của 60 tháng tiền lương thực lĩnh trước khi tinh giản. | Cột 24 = 1,5 x cột 18 x cột 17 |
| - Cột 18: tính cả số tháng lẻ |
BIỂU SỐ 1d
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG:
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI THÔI VIỆC SAU KHI ĐI HỌC ĐỢT .... NĂM ...
Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm ....
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ hiện hưởng | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | Lương ngạch, bậc trước liền kề | Tiền lương tháng hiện hưởng (1000 đồng) | Tiền lương tháng để tính trợ cấp do đóng BHXH (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo sổ BHXH | Thời điểm tinh giản biên chế | Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế | Kinh phí để thực hiện tinh giản biên chế (1000 đồng) | Lý do tinh giản | |||||||||||
| Hệ số lương | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Tổng cộng | Tiền lương được hưởng trong thời gian học nghề | Chi phí học nghề | Trợ cấp tìm việc | Trợ cấp do đóng BHXH | Tiền đóng cho cơ quan BHXH trong thời gian học nghề | |||||||||||
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | |
| I. | Khối hành chính | |||||||||||||||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||||||||||||||
| II. | Khối sự nghiệp | |||||||||||||||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||||||||||||||
| III. | Khối doanh nghiệp | |||||||||||||||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||||||||||||||
| IV. | Các tổ chức hội | |||||||||||||||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||||||||||||||
| TỔNG CỘNG | ||||||||||||||||||||||||||||
Nơi nhận: tạm cấp kinh phí. |
Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu) |
Ghi chú:
| - Cột 16 = (cột 4 + cột 6, 12 (nếu có)) x tiền lương tối thiểu + cột 8, 10 (nếu có) | - Cột 23: chi phí cho khóa học nghề |
| - Cột 17 = Trung bình cộng của 60 tháng lương tháng thực lĩnh trước khi tinh giản. | - Cột 24 = cột 16 x 3 tháng - Cột 25 = 1/2 x cột 18 x cột 17 |
| - Cột 18: tính cả số tháng lẻ | - Cột 21 = cột 22 + cột 23 + cột 24 + cột 25 + cột 26 |
| - Cột 22 = cột 16 x số tháng học nghề | |
| - Cột 14, 15 đề nghị liệt kê thêm hệ số lương và thời điểm hưởng của năm năm cuối |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.