Mẫu Biên bản kiểm tra định kỳ/đột xuất nơi nuôi lưu giữ thủy sản sống (Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 24/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 07
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ, ĐỘT XUẤT NƠI NUÔI GIỮ THỦY SẢN SỐNG
| BỘ NÔNG NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỔNG CỤC THỦY SẢN…. | |
| Số: ………/……….. | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm 20…….. |
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ, ĐỘT XUẤT NƠI NUÔI GIỮ THỦY SẢN SỐNG
Hôm nay ngày………. tháng ……năm ……, tại …………….
1. Thành phần đoàn kiểm tra:
a) Ông/bà ……………………………………….., chức vụ:
...................................................
b) Ông/bà ……………………………………….., chức vụ:
...................................................
2. Đại diện tổ chức, cá nhân nhập khẩu thủy sản sống:
....................................................
Chức vụ:
..............................................................................................................................
Số điện thoại: ……………………..Số fax: ………………..E.mail: ........................................
Địa chỉ tổ chức, cá nhân nhập khẩu:
...................................................................................
3. Tên thủy sản sống nhập khẩu:
........................................................................................
4. Địa điểm kiểm tra: (Địa chỉ nơi nuôi giữ lô hàng):
............................................................
5. Số lượng đã nhập khẩu (tính từ thời điểm………… đến thời điểm ………): ...................
6. Hiện trạng về thủy sản sống đang nuôi lưu giữ tại thời điểm kiểm tra: ...........................
7. Điều kiện thực tế nơi nuôi giữ thủy sản sống nhập khẩu như sau:
- Sơ đồ khu vực nuôi giữ thuộc quyền sở hữu:
...................................................................
- Mô tả chi tiết điều kiện nuôi giữ thủy sản sống và hệ thống xử lý nước thải:....
- Số lượng/khối lượng thủy sản sống tối đa có thể nuôi giữ trong cùng thời điểm: ……….
(kèm theo ảnh chụp khu vực nuôi thực tế có xác nhận của tổ chức, cá nhân nhập khẩu).
8. Kết quả thực hiện theo Kế hoạch kiểm soát thủy sản sống đã được phê duyệt: ...........
9. Kết luận:
10. Kiến nghị, đề xuất:
| ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC CÁ NHÂN | …………, ngày… tháng ....năm 20... |
| (Họ và tên, chữ ký và đóng dấu) | CHI CỤC TRƯỞNG |
| (Họ và tên, chữ ký và đóng dấu) |
Mẫu số 0812
MẪU PHIẾU ĐÁNH GIÁ CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
| TỔNG CỤC THUỶ SẢN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ RỦI RO | Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc |
| ……………, ngày…..tháng ….năm 20… |
PHIẾU ĐÁNH GIÁ CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG Thông tin về thành viên hội đồng
- Họ và tên: ………………Học hàm, học vị/chức vụ:…………….………….
Chuyên ngành: …………………………………………………………………
- Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu)………….………………
Thông tin chung về loài thủy sản sống nhập khẩu
- Tên loài thủy sản sống nhập khẩu: tên tiếng Việt: ………………, tên khoa học:……, tiếng Anh (nếu có): ……..
- Kích cỡ dự kiến khi nhập khẩu: …………kg/con;
- Vùng phân bố tự nhiên: …………………………………………….………..
- Quốc gia xuất khẩu: …………………………………………………………
- Quốc gia xuất xứ: ……………………………………………………………
- Thủy sản sống có nguồn gốc từ: Nuôi trồng Khai thác từ tự nhiên
| - Thủy sản sống có là thủy sản biến đổi gen không? Có | Không |
Nếu có, chi tiết thông tin:.......................................................................................
- Những quốc gia đã cho phép nhập khẩu thủy sản sống này:....................... Trường hợp là thủy sản có nguồn gốc từ khai thác, mô tả tình hình khai thác, sản lượng
khai thác và quản lý nguồn lợi thủy sản sống tại quốc gia xuất khẩu:................... ………………………………………………………..........................
1. Nội dung 1: Đáp ứng quy định liên quan đến an toàn thực phẩm đối với nhập khẩu thủy sản sống làm thực phẩm
| TT | Tiêu chí đánh giá | Ý kiến của thành viên hội đồng | Lý do, căn cứ | |
| - Có xuất xứ từ quốc gia, vùng lãnh thổ có hệ thống kiểm soát an toàn thực phẩm đáp ứng quy định của Việt Nam và được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đưa vào danh sách các quốc gia, vùng lãnh thổ đăng ký xuất khẩu thực phẩm có nguồn gốc thủy sản vào Việt Nam không (Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn thực hiện Luật An toàn thực phẩm 2010). - Phải được sản xuất bởi cơ sở sản xuất, kinh doanh được cơ quan thẩm quyền của Việt Nam công nhận đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về bảo đảm an toàn thực phẩm theo quy định của Việt Nam (Khoản 2 Điều 14 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn thực hiện Luật An toàn thực phẩm 2010). | Có | Không | ||
- Những yếu tố có nguy cơ gây mất an toàn thực phẩm:.......................................
- Diễn giải:………………………………………………………………………
2. Nội dung 2: Khả năng tồn tại, sinh trưởng, phát triển trong môi trường, vùng sinh thái Việt Nam và khả năng cạnh tranh thức ăn với các loài bản địa
| TT | Thông số liên quan đến sinh trưởng, phát triển của loài thủy sản sống | Cao nhất | Khoảng thích hợp | Thấp nhất |
| Nhiệt độ | ||||
| Độ mặn | ||||
| pH | ||||
| Ôxy hòa tan | ||||
| Độ kiềm | ||||
| Độ sâu (m) | ||||
| Phổ thức ăn/tính ăn (chỉ áp dụng đối với động vật thủy sản) | ||||
| Tương đồng về tính ăn với loài thủy sản nào ở Việt Nam. | ||||
| Khả năng cạnh tranh thức ăn với các loài thủy sản bản địa. |
Nhận xét:…………………………………………………………………
3. Nội dung 3: Khả năng trở thành loài xâm hại, có nguy cơ xâm hại, khả năng tái tạo quần đàn trong môi trường, vùng sinh thái tại Viêt Nam
| TT | Các yếu tố đánh giá | Ý kiến của thành viên hội đồng |
| 1 | Khả năng săn bắt hoặc sử dụng các loài thủy sinh bản địa làm thức ăn. | |
| 2 | Đặc điểm sinh sản. | |
| 3 | Khả năng tự thiết lập quần thể trong tự nhiên. | |
| 4 | Khả năng phát tán, xâm chiếm nơi sinh sống của các loài bản địa. | |
| 5 | Khả năng gây mất cân bằng sinh thái nơi xuất hiện. | |
| 6 | Thủy sản sống đã được ghi nhận là xâm hại hoặc nguy cơ xâm hại ở quốc gia khác | |
| 7 | Thủy sản sống nhập khẩu có trong Danh mục loài ngoại lai xâm hại của Việt Nam |
Nhận xét:………………………………………………………………………..
4. Nội dung 4: Khả năng tạp giao giữa thủy sản nhập khẩu với thủy sản bản địa trong điều kiện tự nhiên
| TT | Các yếu tố đánh giá | Ý kiến của thành viên hội đồng |
| 1 | Khả năng bắt cặp sinh sản (cùng loài) ngoài tự nhiên và nhân tạo. | |
| 2 | Khả năng bắt cặp sinh sản (khác loài) ngoài tự nhiên và nhân tạo. | |
| 3 | Khả năng bắt cặp sinh sản của con lai F1 (giữa loài nhập khẩu và loài bản địa) ngoài tự nhiên và nhân tạo. |
Nhận xét:………………………………………………………………………..
5. Nội dung 5: Nguy cơ phát sinh, phát tán mầm bệnh cho thủy sản bản địa, con người
| TT | Các yếu tố đánh giá | Ý kiến của thành viên hội đồng |
| Các bệnh thường gặp và tác nhân gây bệnh ở loài thủy sản nhập khẩu. | ||
| Các tác nhân gây bệnh này đã xuất hiện ở VN. | ||
| Điều kiện phát triển của các tác nhân gây bệnh này. | ||
| Khả năng truyền nhiễm và gây bệnh cho các loài thủy sản bản địa của các tác nhân gây bệnh này. | ||
| Khả năng truyền nhiễm và gây bệnh cho người của các tác nhân gây bệnh này. |
Nhận xét:………………………………………………………………………..
Ý kiến của thành viên hội đồng
| Kiến nghị: | Không cho phép nhập khẩu: |
| Cho phép nhập khẩu: |
a) Trường hợp kiến nghị không cho phép nhập khẩu, nêu rõ lý do: …………….
b) Trường hợp kiến nghị cho phép nhập khẩu, biện pháp kiểm soát rủi ro là: …
c) Ý kiến khác: ………………………..……………………………………….
……., ngày………..tháng…….năm 20….
Thành viên hội đồng
(Ký và ghi rõ tên)
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Văn bản hợp nhất 24/VBHN-BNNPTNT
…uyển, nuôi giữ thủy sản sống trong 12 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ theo Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; bản sao biên bản kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản theo Mẫu số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này (áp dụng đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có hoạt động nhập khẩu bất kỳ thủy sản sống từ lần thứ hai trở đi).
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.