Mẫu BI Ê N B Ả N KIỂM TRA TH Ự C TẾ NĂNG L ỰC TH Ự C HÀNH NGHIỆP VỤ (Mẫu số 2 - Thông tư 49/2015/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải)
Mẫu 2
BIÊN BẢN
KIỂM TRA THỰC TẾ NĂNG LỰC THỰC HÀNH NGHIỆP VỤ
ĐĂNG KIỂM VIÊN KIỂM TRA SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP
DÙNG CHO PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Hôm nay, ngày ……. tháng .... năm ……..
Tại: ...............................................................
Căn cứ quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn Đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa, Đăng kiểm viên kiểm tra thực tế năng lực thực hành nghiệp vụ Đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa của Cục Đăng kiểm Việt Nam gồm:
- Ông .................................................... Chức vụ:.........................................................
- Ông .................................................... Chức vụ:.........................................................
Đã tiến hành kiểm tra thực tế năng lực thực hành nghiệp vụ đăng kiểm của Ông ....................................... chuyên môn ………………… hiện là Đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa hạng …………………/Thực tập …………………………. được đơn vị:……………………………………………. đề nghị công nhận kiểm tra sản phẩm công nghiệp lần đầu
I. Nội dung đánh giá và kết quả đánh giá
| TT | NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ | KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ | |
| Đạt | Không đạt | ||
| 1. Quy định về nghiệp vụ | |||
| 1.1 | £ | £ | |
| 1.2 | £ | £ | |
| 1.3 | £ | £ | |
| … | ……………………… | £ | £ |
| 2. Kiểm tra sản phẩm công nghiệp lần đầu | |||
| 2.1 | Công tác chuẩn bị kiểm tra | £ | £ |
| 2.2 | Thực hiện kiểm tra sản phẩm công nghiệp: | ||
| 2.2.1 | Kiểm tra máy chính, máy phụ | £ | £ |
| 2.2.2 | Kiểm tra nồi hơi | £ | £ |
| 2.2.3 | Kiểm tra bình chịu áp lực | £ | £ |
| 2.2.4 | Kiểm tra chứng nhận quy trình hàn | £ | £ |
| 2.2.5 | Kiểm tra thử không phá hủy | £ | £ |
| 2.2.6 | Kiểm tra thợ hàn | £ | £ |
| 2.2.7 | Kiểm tra thiết bị nâng | £ | £ |
| 2.2.8 | Kiểm tra máy neo, lái, tời (điện, diesel, thủy lực) | £ | £ |
| 2.2.9 | Kiểm tra neo | £ | £ |
| 2.2.10 | Kiểm tra chân vịt | £ | £ |
| 2.2.11 | Kiểm tra hệ trục chân vịt | £ | £ |
| 2.2.12 | Kiểm tra xích, cáp | £ | £ |
| 2.2.11 | Kiểm tra hệ trục chân vịt | £ | £ |
| 2.2.12 | Kiểm tra xích, cáp | £ | £ |
| 2.2.13 | Kiểm tra vật liệu | £ | £ |
| 2.2.14 | Kiểm tra thiết bị cứu sinh | £ | £ |
| 2.2.15 | Kiểm tra thiết bị cứu hỏa | £ | £ |
| 2.2.16 | Kiểm tra thiết bị ngăn ngừa ô nhiễm | £ | £ |
| 2.2.17 | Kiểm tra công nhận phòng thí nghiệm, trạm thử | £ | £ |
| 2.3 | Lập biên bản kiểm tra | £ | £ |
| 3. Lập cấp hồ sơ đăng kiểm | |||
| 3.1 | Sử dụng chương trình, quản lý phương tiện thủy nội địa trên máy tính | £ | £ |
| 3.2 | Lập hồ sơ đăng kiểm cho sản phẩm công nghiệp | £ | £ |
| 3.3 | Lập các báo cáo | £ | £ |
II. Lý do không đạt (nếu có, ghi rõ các lỗi)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III. Yêu cầu sau kiểm tra
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Cuộc kiểm tra, đánh giá năng lực Đăng kiểm viên kết thúc vào hồi giờ ... ngày …… Biên bản này lập thành 02 bản, ... bản lưu tại đơn vị, …… bản gửi về Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM (Lãnh đạo đơn vị ký tên, đóng dấu) |
NGƯỜI ĐƯỢC ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN (Ký tên và ghi rõ họ tên) |
ĐĂNG KIỂM VIÊN KIỂM TRA (Ký tên và ghi rõ họ tên) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 12 mẫu Đăng kiểm hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.