Mẫu BÁO CÁO Tình hình quản lý phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần (Mẫu số 2 - Quyết định 373/2013/QĐ-UBND của Bắc Giang)
Mẫu số 2
| ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG, THỊ TRẤN) ........ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: /BC-UBND | ..............., ngày tháng năm |
BÁO CÁO
Tình hình quản lý phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần
dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người
(Từ ngày…… tháng…… năm……đến ngày…… tháng…… năm…… )
| TT | Số quản lý phương tiện | Họ, tên chủ phương tiện | Địa chỉ chủ phương tiện | Vùng hoạt động | Đặc điểm phương tiện | ||||||
| Lmax | Bmax | D | F | F | Sức chở | Vật liệu vỏ | |||||
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| 3 | |||||||||||
| …. | |||||||||||
Nơi nhận: - UBND cấp huyện; - Phòng KT&HT; - Lưu … | CHỦ TỊCH (Ký, đóng dấu) |
Hướng dẫn điền biểu mẫu:
- Số quản lý phương tiện: Do UBND cấp xã lập, ví dụ: 001/AA-BB, trong đó: 001 là số thứ tự quản lý, AA chữ viết tắt tên xã, phường, thị trấn, BB viết tắt tên huyện;
- Vùng hoạt động: phạm vi sông, hồ, bến phương tiện thường xuyên hoạt động;
- Lmax: Chiều dài lớn nhất tính bằng mét;
- Bmax: Chiều rộng lớn nhất tính bằng mét;
- D: Chiều cao mạn tính bằng mét;
- F: Man khô tính bằng mét;
- Vật liệu vỏ: Loại vật liệu làm vỏ phương tiện.
| |
| Mẫu số 3 |
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN (THÀNH PHỐ)…………………
SỔ QUẢN LÝ
BẾN KHÁCH NGANG SÔNG
Từ tháng năm 20
DANH SÁCH BẾN KHÁCH NGANG SÔNG
Có từ tháng ……năm 20……
| TT | Địa danh | Đơn vị quản lý khai thác bến | Vùng nước | Tên bến/ Tên Sông | Bờ….. Km+ | Đèn chiếu sáng | Báo hiệu ĐTNĐ | Nơi chờ | Giấy phép mở bến Số/thời gian cấp | Nộp ngân sách hàng năm | |||||||
Dài (m) | Rộng (m) | Kết cấu | Dài (m) | Rộng (m) | Kết cấu | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
Hướng dẫn điền biểu mẫu:
- Cột 1: Ghi số thứ tự bến;
- Cột 2: Ghi Tên của bến và tên sông, hồ;
- Cột 3: Ghi bến thuộc bờ phía trái hoặc phải của sông, tai ki lô mét số mấy + bao nhiêu mét;
- Cột 4: Ghi địa danh thôn, bản, xã nơi có bến;
- Cột 5: Các bến hiện có trên địa bàn tỉnh ghi UBND xã, phường, thị trấn; bến do tổ chức, cá nhân mở, tự đầu tư xây dựng ghi tên tổ chức cá nhân được giao quản lý bến;
- Cột 6: Ghi chiều dài tính bằng mét vùng nước trước bến tính từ thượng lưu về hạ lưu;
- Cột 7: Ghi chiều rộng tính bằng mét vùng nước trước bến tính từ mép bến trở ra phí sông;
- Cột 8: Ghi chiều dài tính bằng mét bến cập phương tiện bến tính từ thượng lưu về hạ lưu;
- Cột 9: Ghi chiều rộng tính bằng mét bến cập phương tiện bến tính từ mép bến trở lên phía bờ;
- Cột 10: Ghi kết cấu vật liệu của bến là bê tông, cấp phối hay đường đất;
- Cột 11: Ghi chiều dài đường lên xuống tính bằng mét từ bến cấp phương tiện đến điểm đấu nối với đường giao thông công cộng;
- Cột 12: Ghi chiều rộng của đường lên xuống bến;
- Cột 13: Ghi kết cấu vật liệu của đường là bê tông, cấp phối hay đường đất;
- Cột 14: Ghi Số lượng đèn chiếu sáng (nếu có);
- Cột 15: Ghi số lượng báo hiệu đường thủy nội địa;
- Cột 16: Ghi diện tích nơi chờ tính bằng m2;
- Cột 17: Ghi số Giấy phép hoạt động cấp, ngày tháng năm cấp giấy phép;
- Cột 18: Ghi số tiền nộp theo thỏa thuận tại hợp đồng khai thác bến.
| |
| Mẫu số 4 |
PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN…………………
(PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ BẮC GIANG)
SỔ QUẢN LÝ
PHƯƠNG TIỆN THỦY LOẠI PHẢI ĐĂNG KÝ
NHƯNG KHÔNG THUỘC DIỆN ĐĂNG KIỂM
Từ tháng năm 20
DANH SÁCH PHƯƠNG TIỆN THỦY LOẠI PHẢI ĐĂNG KÝ NHƯNG KHÔNG THUỘC DIỆN ĐĂNG KIỂM
Có từ tháng ……năm 20……
| TT | Tên phương tiện | Số đăng ký hành chính | Vùng hoạt động | Họ, tên chủ Phương tiên | Địa chỉ chủ Phương tiện | Đặc điểm phương tiện | |||||||
| Lmax/L | Bmax/B | D/d | F | P | Sức chở | Vật liệu vỏ | Năm đóng | ||||||
| 1 | |||||||||||||
| 2 | |||||||||||||
| 3 | |||||||||||||
| 4 | |||||||||||||
| 5 | |||||||||||||
| … | |||||||||||||
Hướng dẫn điền biểu mẫu:
- Tên phương tiện: Do chủ phương tiện tự đặt tên, nếu không đặt tên bỏ trống phần này;
- Số đăng ký hành chính: Theo số được cấp, ví dụ: BG – 9999;
- Vùng hoạt động: phạm vi sông, hồ, bến phương tiện thường xuyên hoạt động;
- Lmax: Chiều dài lớn nhất tính bằng mét; L: chiều dài thiết kế tính bằng mét;
- Bmax: Chiều rộng lớn nhất tính bằng mét; B: chiều rộng thiết kế tính bằng mét;
- D: Chiều cao mạn tính bằng mét; d: Chiều chìm tính bằng mét;
- F: Man khô tính bằng mét; P: Công suất máy tính bằng sức ngựa;
- Sức chở: Là trọng tải toàn phần tính bằng tấn hoặc số người được phép chở trên phương tiện;
- Vật liệu vỏ: Loại vật liệu làm vỏ phương tiện;
- Năm đóng: Năm sản xuất phương tiện.
| |
| Mẫu số 5 |
PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN…………………
(PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ BẮC GIANG)
SỔ THEO DÕI QUẢN LÝ
PHƯƠNG TIỆN THỦY THÔ SƠ CÓ TRỌNG TẢI TOÀN PHẦN DƯỚI 01 TẤN HOẶC CÓ SỨC CHỞ DƯỚI 05 NGƯỜI
Từ tháng năm 20
DANH SÁCH QUẢN LÝ
PHƯƠNG TIỆN THỦY THÔ SƠ CÓ TRỌNG TẢI TOÀN PHẦN
DƯỚI 01 TẤN HOẶC CÓ SỨC CHỞ DƯỚI 05 NGƯỜI
Có từ tháng ……năm 20……
| TT | Số quản lý phương tiện | Họ, tên chủ phương tiện | Địa chỉ chủ phương tiện | Vùng hoạt động | Đặc điểm phương tiện | ||||||
| Lmax | Bmax | D | F | F | Sức chở | Vật liệu vỏ | |||||
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| 3 | |||||||||||
| …. | |||||||||||
Hướng dẫn điền biểu mẫu:
- Số quản lý phương tiện: Do UBND cấp xã lập, ví dụ: 001/AA-BB, trong đó: 001 là số thứ tự quản lý, AA chữ viết tắt tên xã, phường, thị trấn, BB viết tắt tên huyện;
- Vùng hoạt động: phạm vi sông, hồ, bến phương tiện thường xuyên hoạt động;
- Lmax: Chiều dài lớn nhất tính bằng mét;
- Bmax: Chiều rộng lớn nhất tính bằng mét;
- D: Chiều cao mạn tính bằng mét;
- F: Man khô tính bằng mét;
- Vật liệu vỏ: Loại vật liệu làm vỏ phương tiện.
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN (THÀNH PHỐ)………… | Mẫu số 6 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||
|
| ||||
| Số: /BC-UBND | …………, ngày tháng năm 20... |
BÁO CÁO
Tình hình cấp giấy phép hoạt động bến khách ngang sông
(Từ ngày…… tháng…… năm……đến ngày…… tháng…… năm…… )
| TT | Tên bến | Vị trí bến (km…. thuộc bờ phải hay trái của sông) | Địa danh | Đơn vị quản lý bến | Tên chủ khai thác bến | Số giấy phép; ngày phép; | Ngày hết hạn | Số biển đăng ký phương tiện tham gia hoạt động tại bến | Sức chở phương tiện | Tên chủ phương tiện |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
Nơi nhận: CHỦ TỊCH
- Sở GTVT; (Ký tên, đóng dấu)
- Lưu …
Hướng dẫn điền biểu mẫu:
- Cột 1: Ghi số thứ tự bến;
- Cột 2: Ghi tên của bến;
- Cột 3: Ghi bến thuộc bờ phía trái hoặc phải của sông, tại ki lô mét số mấy + bao nhiêu mét;
- Cột 4: Ghi địa danh thôn, bản, xã nơi có bến;
- Cột 5: Các bến hiện có trên địa bàn tỉnh ghi UBND xã, phường, thị trấn; bến do tổ chức, cá nhân mở, tự đầu tư xây dựng ghi tên tổ chức cá nhân được giao quản lý bến;
- Cột 6: Ghi họ, tên chủ khai thác bến;
- Cột 7: Ghi số Giấy phép hoạt động cấp, ngày tháng năm cấp giấy phép;
- Cột 8: Ghi ngày tháng năm hết hạn của giấy phép;
- Cột 9: Ghi số biển số đang ký của phương tiện, nếu chưa đăng ký để trống;
- Cột 10: Ghi số lượng người, hàng được phép chuyên chở;
- Cột 11: Ghi họ tên chủ phương tiện.
| |
| Mẫu số 7 |
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN (THÀNH PHỐ)…………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: /BC-UBND | …………, ngày tháng năm 20... |
BÁO CÁO
Tình hình đăng ký phương tiện thủy loại phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm
(Từ ngày…… tháng…… năm……đến ngày…… tháng…… năm…… )
| TT | Tên phương tiện | Số đăng ký hành chính | Vùng hoạt động | Họ, tên chủ Phương tiện | Địa chỉ chủ Phương tiện | Đặc điểm phương tiện | |||||||
| Lmax/L | Bmax/B | D/d | F | P | Sức chở | Vật liệu vỏ | Năm đóng | ||||||
| 1 | |||||||||||||
| 2 | |||||||||||||
| … | |||||||||||||
Nơi nhận: CHỦ TỊCH
- Sở GTVT; (Ký tên, đóng dấu)
- Lưu …
Hướng dẫn điền biểu mẫu:
- Tên phương tiện: Do chủ phương tiện tự đặt tên, nếu không đặt tên bỏ trống phần này;
- Số đăng ký hành chính theo số được cấp, ví dụ: BG – 9999
- Vùng hoạt động: phạm vi sông, hồ, bến phương tiện thường xuyên hoạt động;
- Lmax: Chiều dài lớn nhất tính bằng mét; L: chiều dài thiết kế tính bằng mét;
- Bmax: Chiều rộng lớn nhất tính bằng mét; B: chiều rộng thiết kế tính bằng mét;
- D: Chiều cao mạn tính bằng mét; d: Chiều chìm tính bằng mét;
- F: Man khô tính bằng mét; P: Công suất máy tính bằng sức ngựa
- Sức chở: Là trọng tải toàn phần tính bằng tấn hoặc số người được phép chở trên phương tiện.
- Vật liệu vỏ: Loại vật liệu làm vỏ phương tiện;
- Năm đóng: Năm sản xuất phương tiện.
| |
| Mẫu số 8 |
| ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN (THÀNH PHỐ)……………. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: /BC-UBND | …………, ngày tháng năm 20... |
BÁO CÁO
Tình hình quản lý phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người
(Từ ngày…… tháng…… năm……đến ngày…… tháng…… năm…… )
| TT | Số quản lý phương tiện | Họ, tên chủ phương tiện | Địa chỉ chủ phương tiện | Vùng hoạt động | Đặc điểm phương tiện | ||||||
| Lmax | Bmax | D | F | F | Sức chở | Vật liệu vỏ | |||||
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| 3 | |||||||||||
| …. | |||||||||||
Nơi nhận: - Sở GTVT; - Lưu… | CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu) |
Hướng dẫn điền biểu mẫu:
- Số quản lý phương tiện: Do UBND cấp xã lập, ví dụ: 001/AA-BB, trong đó: 001 là số thứ tự quản lý, AA chữ viết tắt tên xã, phường, thị trấn, BB viết tắt tên huyện;
- Vùng hoạt động: phạm vi sông, hồ, bến phương tiện thường xuyên hoạt động;
- Lmax: Chiều dài lớn nhất tính bằng mét;
- Bmax: Chiều rộng lớn nhất tính bằng mét;
- D: Chiều cao mạn tính bằng mét;
- F: Man khô tính bằng mét;
- Vật liệu vỏ: Loại vật liệu làm vỏ phương tiện.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.