vanban.org

Quyết định 99/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

1. Về quan hệ hôn nhân: Chị Liêu Thị Ng c H và anh Nguyễn Thanh H1 thuận tình ly hôn. 2. Về con chung: Chị Liêu Thị Ng c H được quyền trực tiếp nuôi dư ng con chung tên Nguyễn Thành Đ, sinh ngày 11/6/2009. Ghi nhận sự tự nguyện của chị Liêu Thị Ng c H về việc không yêu cầu anh Nguyễn Thanh H1 c p dư… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Liêu Thị Ngọc H-Nguyễn Thanh H1"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN DẦU TIẾNG
TỈNH BÌNH DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 99/2019/QĐST-HNGĐDầu Tiếng, ngày 26 tháng 4 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ các Điều 55, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 92/2019/TLST-HNGĐ ngày 18/4/2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết:

- Chị Liêu Thị Ng c H, sinh năm 1989; địa ch : p N, B, huyện D, t nh Tây Ninh.

- Anh Nguyễn Thanh H1, sinh năm 1980; địa ch : 2, thị tr n D, huyện D, t nh Bình Dương.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Theo Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 18/4/2019 và Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự ngày 18/4/2019, các đương sự thống nh t được với nhau các nội dung cần phải giải quyết như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Liêu Thị Ng c H và anh Nguyễn Thanh H1 thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Chị Liêu Thị Ng c H được quyền trực tiếp nuôi dư ng con chung tên Nguyễn Thành Đ, sinh ngày 11/6/2009.

- Về tài sản chung: hông tranh ch p, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về nợ chung: hông tranh ch p, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về lệ phí: Chị Liêu Thị Ng c H tự nguyện chịu toàn bộ tiền lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm theo quy định của pháp luật.

Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

1.1. Về quan hệ hôn nhân: Chị Liêu Thị Ng c H và anh Nguyễn Thanh H1 thuận tình ly hôn.

1.2. Về con chung: Chị Liêu Thị Ng c H được quyền trực tiếp nuôi dư ng con chung tên Nguyễn Thành Đ, sinh ngày 11/6/2009. Ghi nhận sự tự nguyện của chị Liêu Thị Ng c H về việc không yêu cầu anh Nguyễn Thanh H1 c p dư ng nuôi con chung.

Hai bên được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung theo quy định pháp luật. Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở. Trường hợp người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom con để cản trở hoặc gây ảnh hưởng x u đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dư ng và giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của người đó. Vì lợi ích của con, Tòa án có thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con và mức c p dư ng nuôi con khi có đơn yêu cầu.

1.3. Về tài sản chung: hông tranh ch p, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

1.4. Về nợ chung: hông tranh ch p, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2. Về lệ phí: Chị Liêu Thị Ng c H tự nguyện chịu toàn bộ tiền lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm là 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng), được kh u trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đ nộp theo biên lai thu tiền số AA/2016/0031427 ngày 18 tháng 4 năm 2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Dầu Tiếng, t nh Bình Dương.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành án dân sự; người được thi hành án, người phải thi hành án có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cư ng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a và 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự./

Cỡ chữ