vanban.org

Quyết định 955/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự tho thuận của các đương sự cụ th như sau:

Về quan h hôn nhân: ông Nguyễn Trung Kiênbà Huỳnh Th L Dungthuận tình ly hôn theo Giấy chứng nhận k t hôn số 490/TLKH-BS do Ủy ban nhân dân phường H, Quận I nay là thành phố T , Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 08 tháng 11 năm 2024 cho ông Nguyễn Trung K1 Huỳnh Th Lan D7 Về con chung: Hai bên thống nh… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự tho thuận của các đương sự cụ th như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 107 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 110 Luật Hôn nhân và gia đình

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Số: 955/QĐST-HNGĐ

TP ., ngày 14 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ

SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ Điều 51, Điều 55, Điều 56, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84, Điều 107 và Điều 110, Điều 116 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

Căn cứ Điều 357, Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015;

Căn cứ Luật Thi hành án dân sự năm 2008, đã được sửa đổi, bổ sung năm 2014;

Căn cứ Luật ph và l ph năm 2015 và Ngh quy t số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy đ nh về mức thu, miễn, gi m, thu, nộp, qu n l sử dụng án ph và l ph Toà án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ vi c dân sự thụ l số 2330/2024/TLST-HNGĐngày 17 tháng 10 năm 2024 về vi c “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôngồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu: ông Nguyễn Trung K năm 1982

Nơi thường trú: 33 M, V, TP N, Khánh Hòa.

Đ a chỉ: 6 T, phường T, thành phố T, thành phố Hồ Ch Minh.

Và bà Huỳnh Th Lan D năm 1983

Nơi thường trú: 267/7 Lê Văn V, khu phố E, phường H, thành phố T, thành phố Hồ Ch Minh.

Đ a chỉ: 6 T, phường T, thành phố T, thành phố Hồ Ch Minh.

NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN:

Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa gi i thành ngày 06 tháng 01 năm 2025.

- Về quan h hôn nhân: ông Nguyễn Trung Kiênbà Huỳnh Th L Dungthuận tình ly hôn.

- Về con chung: Ông Nguyễn Trung K1 Huỳnh Th Lan D1 đ nh có 02 con chung tên Nguyễn Huỳnh B ch P nữ , sinh ngày 26/12/2004 đã trư ng thành ; Nguyễn Huỳnh Gia K2 nam , sinh ngày 31/7/2015.

Hai bên thống nhất giao con chung tên Nguyễn Huỳnh Gia K2 nam , sinh ngày 31/7/2015 cho bà Huỳnh Th Lan D2 chăm sóc nuôi dưỡng và giáo dục, ông Nguyễn Trung K3 nuôi con m i tháng 10.000.000 mười tri u đồng, thực hi n cấp dưỡng vào ngày đầu tiên của m i tháng, bắt đầu t khi quy t đ nh của Toà án có hi u lực pháp luật đ n khi phát sinh một trong các điều ki n chấm dứt ngh a vụ cấp dưỡng nuôi con theo qui đ nh của pháp luật.

K t ngày b n án, quy t đ nh có hi u lực pháp luật đối v i các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quy t đ nh thi hành án ho c k t ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án đối v i các kho n tiền ph i tr cho người được thi hành án cho đ n khi thi hành án ong, tất c các kho n tiền, hàng tháng bên ph i thi hành án còn ph i ch u kho n tiền lãi của số tiền còn ph i thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại kho n 2 Điều 468 Bộ Luật Dân sự năm 2015.

Quyền và ngh a vụ của ông Nguyễn Trung K1 Huỳnh Th Lan D3 vi c trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục con chung được thực hi n theo quy đ nh tại các Điều 81, Điều 82, Điều 83 và Điều 84 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.

- Về tài s n chung: ông Nguyễn Trung K1 Huỳnh Th Lan D4 nhất tự th a thuận, không yêu cầu Toà án gi i quy t.

- Về nợ chung: ông Nguyễn Trung K1 Huỳnh Th Lan D5 ác đ nh không có, không yêu cầu Toà án gi i quy t.

- Về l ph : L ph dân sự sơ th m 300.000 ba trăm nghìn đồng ông Nguyễn Trung K1 Huỳnh Th Lan D6.

Vi c thuận tình ly hôn và th a thuận của các đương sự được ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa gi i thành ngày 06 tháng 01 năm 2025 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức ã hội.

Đã h t thời hạn 07 b y ngày, k t ngày lập Biên b n hòa gi i đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ki n về sự th a thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự tho thuận của các đương sự cụ th như sau:

- Về quan h hôn nhân: ông Nguyễn Trung Kiênbà Huỳnh Th L Dungthuận tình ly hôn theo Giấy chứng nhận k t hôn số 490/TLKH-BS do Ủy ban nhân dân phường H, Quận I nay là thành phố T , Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 08 tháng 11 năm 2024 cho ông Nguyễn Trung K1 Huỳnh Th Lan D7

- Về con chung: Hai bên thống nhất giao con chung tên Nguyễn Huỳnh Gia K2 nam , sinh ngày 31/7/2015 cho bà Huỳnh Th Lan D2 chăm sóc nuôi dưỡng và giáo dục, ông Nguyễn Trung K3 nuôi con m i tháng 10.000.000 mười tri u đồng, thực hi n cấp dưỡng vào ngày đầu tiên của m i tháng, bắt đầu t khi quy t đ nh của Toà án có hi u lực pháp luật đ n khi phát sinh một trong các điều ki n chấm dứt ngh a vụ cấp dưỡng nuôi con theo qui đ nh của pháp luật.

K t ngày b n án, quy t đ nh có hi u lực pháp luật đối v i các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quy t đ nh thi hành án ho c k t ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án đối v i các kho n tiền ph i tr cho người được thi hành án cho đ n khi thi hành án ong, tất c các kho n tiền, hàng tháng bên ph i thi hành án còn ph i ch u kho n tiền lãi của số tiền còn ph i thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại kho n 2 Điều 468 Bộ Luật Dân sự năm 2015.

Quyền và ngh a vụ của ông Nguyễn Trung K1 Huỳnh Th Lan D3 vi c trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục con chung được thực hi n theo quy đ nh tại các Điều 81, Điều 82, Điều 83 và Điều 84 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.

- Về tài s n chung: ông Nguyễn Trung K1 Huỳnh Th Lan D4 nhất tự th a thuận, không yêu cầu Toà án gi i quy t.

- Về nợ chung: ông Nguyễn Trung K1 Huỳnh Th Lan D5 ác đ nh không có, không yêu cầu Toà án gi i quy t.

2. Về l ph Toà án: L ph dân sự sơ th m 300.000 ba trăm nghìn đồng ông Nguyễn Trung K1 Huỳnh Th L Dungngh a vụ nộp, nhưng được cấn tr vào tiền tạm ứng l ph 300.000 ba trăm nghìn đồng ông Nguyễn Trung K1 Huỳnh Th L Dungnộp theo biên lai thu tiền tạm ứng l ph số 00443744 ngày 17 tháng 10 năm 2024do Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Ch Minh lập.

3. Quy t đ nh này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.

“Quy t đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người ph i thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án ho c b cưỡng ch thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án được thực hi n theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự”.

Cỡ chữ