- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Chị Y ly hôn anh D"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 235 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HU N TH TH TỈNH TH BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 94/2025/QĐST-HNGĐ |
QU ẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH L HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA C C ĐƢƠNG SỰ
TÒA N NHÂN DÂN HU N TH TH , TỈNH TH BÌNH
Vớ Hộ đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ toạ ph ên toà: Bà Nguyễn Thị Lan Anh.
Các Hộ thẩm nhân dân: Ông Ngô Minh Hoan và ông Ngô Văn Sang.
Căn cứ vào Điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ h s vụ n dân sự thụ l số 280/2024/TLST-HNGĐ ngày 27 th ng 12 năm 2024 về việc Tranh chấp hôn nhân và gia đình giữa:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị sinh năm 1989; địa chỉ: thôn T, xã T, huyện T, tỉnh Th i Bình.
Số căn cước công dân: xxxxxxxxxxxx.
- Bị đơn: Anh Phạm Đình D sinh năm 1986; địa chỉ: thôn T, xã T, huyện T, tỉnh Th i Bình.
Số căn cước công dân: xxxxxxxxxxxx.
X T TH :
Tại phiên tòa c c đư ng sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ n và thỏa thuận của c c đư ng sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không tr i đạo đức xã hội.
QU ẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị Y và anh Phạm Đình D.
2. Công nhận sự thoả thuận của c c đư ng sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Chị Y trực tiếp nuôi dưỡng con chung Phạm Kh nh L sinh ngày 17/01/2011, anh D trực tiếp nuôi dưỡng con chung Phạm Bình An sinh ngày 17/12/2014, hai bên không phải góp cấp dưỡng nuôi con chung cho nhau.
- Về tài sản: Chị Y và anh D không yêu cầu Tòa n chia tài sản.
- Về n phí: Chị Y phải chịu n phí dân sự s thẩm là 150.000 đ ng.
3. Đối trừ số tiền 300.000 đ ng chị Y nộp tạm ứng n phí theo biên lai số 0004424 ngày 26/12/2024 của Chi cục Thi hành n dân sự huyện Th i Thụy, tỉnh Th i Bình; chị Y được trả lại 150.000 đ ng.
4. Quyết định này có hiệu lực ph p luật ngay sau khi được ban hành và không bị kh ng c o, kh ng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
5. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự thì người được thi hành n dân sự, người phải thi hành n dân sự có quyền thỏa thuận thi hành n, quyền yêu cầu thi hành n, tự nguyện thi hành n hoặc bị cưỡng chế thi hành n theo quy định tại c c Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hiệu thi hành n được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự.
| Nơi nhận: - C c đư ng sự; - Viện kiểm s t nhân dân huyện Th i Thụy; - Viện kiểm s t nhân dân tỉnh Th i Bình; - Toà n nhân dân tỉnh Th i Bình; - Chi cục Thi hành n dân sự huyện Th i Thụy; - UBND xã Thái Giang; - Lưu h s ; HCTP./. | T.M HỘ ĐỒNG X T XỬ THẨM PH N – CHỦ TỌA PH ÊN TÒA Nguyễn Thị Lan Anh |